Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 1.000 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
景点 jǐng diǎn điểm tham quan; thắng cảnh
景区 jǐng qū khu du lịch; khu thắng cảnh
景色 jǐng sè phong cảnh; cảnh sắc
竟然 jìng rán không ngờ; vậy mà; lại
竞争 jìng zhēng cạnh tranh; ganh đua; sự cạnh tranh
镜子 jìng zi gương; gương soi
究竟 jiū jìng rốt cuộc; cuối cùng; dù sao; suy cho cùng; ngọn ngành; kết quả
就是 jiù shì chính là; chỉ; chỉ là; dù; cho dù; cứ; nhất định
举 jǔ giơ; nâng; nêu ra; đưa ra (ví dụ); bầu; tiến cử; hành động; việc làm
举办 jǔ bàn tổ chức; đăng cai
举例 jǔ lì nêu ví dụ; lấy ví dụ
举行 jǔ xíng tổ chức; cử hành; tiến hành
聚 jù tụ tập; tụ họp; gom lại; tích tụ
聚餐 jù cān liên hoan; ăn uống chung
聚会 jù huì tụ họp; họp mặt; buổi tụ họp; bữa tiệc; buổi liên hoan
拒绝 jù jué từ chối; khước từ
距离 jù lí khoảng cách; cự ly; cách (xa)
剧院 jù yuàn nhà hát; rạp hát
开玩笑 kāi wán xiào nói đùa; đùa; trêu chọc; giỡn
看法 kàn fǎ ý kiến; quan điểm; cách nhìn
烤 kǎo nướng; hơ (lửa); sưởi
考虑 kǎo lǜ cân nhắc; suy nghĩ; xem xét; sự cân nhắc
考生 kǎo shēng thí sinh
棵 kē cây; gốc (đếm cây cối, cây rau)
科技 kē jì khoa học công nghệ; khoa học kỹ thuật
科学 kē xué khoa học; có tính khoa học; hợp lý
咳 ké ho
咳嗽 ké sou ho
可惜 kě xī đáng tiếc; tiếc thay; tiếc; tiếc của
克 kè gam; khắc phục; chế ngự; kiềm chế
课程 kè chéng khóa học; chương trình học; môn học
客气 kè qi khách sáo; lịch sự; lễ phép; khiêm tốn
课堂 kè táng lớp học; giờ học
客厅 kè tīng phòng khách
肯定 kěn dìng chắc chắn; nhất định; khẳng định; thừa nhận; công nhận; đánh giá cao
空 kōng trống; rỗng; bầu trời; không trung; uổng; vô ích
空气 kōng qì không khí; bầu không khí
恐怕 kǒng pà e rằng; sợ rằng; có lẽ; chắc
空 kòng chỗ trống; khoảng trống; thời gian rảnh; lúc rảnh; để trống; chừa ra
口语 kǒu yǔ khẩu ngữ; văn nói
苦 kǔ đắng; khổ; cực khổ; vất vả; nỗi khổ; chịu khổ; khổ vì; cố công; ra sức
快餐 kuài cān thức ăn nhanh; đồ ăn nhanh
快递 kuài dì chuyển phát nhanh; bưu phẩm; hàng chuyển phát
快速 kuài sù nhanh; nhanh chóng; tốc độ cao
困 kùn buồn ngủ; vây hãm; mắc kẹt; khó khăn; khốn đốn
困难 kùn nan khó khăn; gian nan; trở ngại; túng thiếu; nghèo khó (kinh tế)
拉 lā kéo; lôi (cũng dùng cho đàn có dây kéo); chở; vận chuyển; lôi kéo; tranh thủ; đi ngoài
垃圾 lā jī rác; rác thải; dở tệ; kém chất lượng
辣 là cay; rát; xót; độc ác; cay nghiệt
来不及 lái bu jí không kịp; không còn kịp
来得及 lái de jí kịp; còn kịp
懒 lǎn lười; lười biếng
浪费 làng fèi lãng phí; phung phí
浪漫 làng màn lãng mạn
老虎 lǎo hǔ hổ; cọp
老家 lǎo jiā quê; quê nhà; quê quán
老年 lǎo nián tuổi già; người già; cao tuổi
老是 lǎo shi luôn; lúc nào cũng; cứ
冷静 lěng jìng bình tĩnh; điềm tĩnh; tỉnh táo; vắng vẻ; yên tĩnh
理发 lǐ fà cắt tóc
理解 lǐ jiě hiểu; thấu hiểu; thông cảm; cảm thông
礼貌 lǐ mào lễ phép; lịch sự; phép lịch sự; lễ độ
理想 lǐ xiǎng ước mơ; hoài bão; lý tưởng; hoàn hảo; như mong muốn
厉害 lì hai giỏi; cừ; lợi hại; dữ dội; nghiêm trọng; ghê gớm; nghiêm khắc; dữ
力气 lì qi sức lực; sức
例如 lì rú ví dụ; chẳng hạn; thí dụ
例子 lì zi ví dụ; thí dụ; trường hợp
俩 liǎ hai; hai người; vài
连 lián nối; liên kết; liên tục; liên tiếp; ngay cả; đến cả; kể cả; tính cả; đại đội; họ Liên
联系 lián xì liên hệ; liên lạc; mối liên hệ; quan hệ
凉 liáng mát; lạnh; nguội; nản lòng; thất vọng
量 liáng đo; đo lường
两 liǎng hai; cả hai; đôi bên; vài; mấy; lạng
亮 liàng sáng; sáng sủa; sáng lên; tỏa sáng; vang; trong trẻo; để lộ; phô ra
列 liè xếp; sắp xếp; liệt kê; đưa vào; hàng; dãy; cột (bảng); đoàn; chuyến (đếm tàu hỏa)
零下 líng xià dưới không độ; âm
零花钱 líng huā qián tiền tiêu vặt
零钱 líng qián tiền lẻ; tiền tiêu vặt
零食 líng shí đồ ăn vặt; quà vặt
另 lìng khác; riêng; ngoài ra; riêng rẽ
另外 lìng wài ngoài ra; hơn nữa; khác; khác nữa; riêng
留 liú ở lại; lưu lại; giữ lại; lưu giữ; để lại; chừa lại; để (râu, tóc)
流 liú chảy; trôi; lưu chuyển; lan truyền; lưu truyền; dòng; luồng; hạng; loại (nhất lưu)
流利 liú lì lưu loát; trôi chảy
留下 liú xià để lại; ở lại; giữ lại
流行 liú xíng thịnh hành; phổ biến; mốt; thời thượng; lây lan; lan truyền
路过 lù guò đi ngang qua; đi qua
旅馆 lǚ guǎn khách sạn; nhà nghỉ
旅客 lǚ kè hành khách; lữ khách
旅行 lǚ xíng du lịch; đi du lịch; chuyến đi
律师 lǜ shī luật sư
乱 luàn lộn xộn; bừa bộn; rối; bối rối; loạn lạc; hỗn loạn; làm rối; xáo trộn; bừa bãi; lung tung
落 luò rơi; rụng; lặn (mặt trời); hạ xuống; giảm xuống; tụt lại; lạc hậu; rơi vào; thuộc về
麻烦 má fan phiền phức; rắc rối; làm phiền; phiền; chuyện phiền phức; điều phiền toái
馒头 mán tou bánh bao không nhân; màn thầu
满 mǎn đầy; đầy ắp; đủ; tròn (hạn); làm đầy; rót đầy; hoàn toàn; rất; thỏa mãn; hài lòng; dân tộc Mãn
毛巾 máo jīn khăn mặt; khăn tắm
毛衣 máo yī áo len
帽子 mào zi mũ; nón; cái mác; tiếng xấu
美 měi đẹp; xinh đẹp; tốt; hay; đắc ý; khoái chí; nước Mỹ; châu Mỹ
美好 měi hǎo tốt đẹp; tươi đẹp
美景 měi jǐng cảnh đẹp
美丽 měi lì đẹp; xinh đẹp
美食 měi shí món ngon; đồ ăn ngon; ẩm thực
梦 mèng giấc mơ; giấc mộng; mơ; nằm mơ; ước mơ
梦想 mèng xiǎng ước mơ; giấc mơ; mơ ước; mong ước
密码 mì mǎ mật khẩu; mã PIN; mật mã
免费 miǎn fèi miễn phí
面对 miàn duì đối mặt; đương đầu
面试 miàn shì phỏng vấn; buổi phỏng vấn; thi vấn đáp
秒 miǎo giây; (khẩu ngữ) ngay lập tức
民族 mín zú dân tộc; tộc người
末 mò cuối; cuối cùng; ngọn; đầu mút; bột; vụn; thứ yếu; chuyện vặt
母女 mǔ nǚ mẹ và con gái; mẹ con
母亲 mǔ qīn mẹ; mẫu thân
母子 mǔ zǐ mẹ và con trai; mẹ con; công ty mẹ và công ty con
目标 mù biāo mục tiêu; đích
目的 mù dì mục đích
目的地 mù dì dì điểm đến; nơi đến
目前 mù qián hiện nay; hiện tại
耐心 nài xīn kiên nhẫn; nhẫn nại; lòng kiên nhẫn
南部 nán bù phía nam; miền nam
难道 nán dào lẽ nào; chẳng lẽ
男士 nán shì quý ông; nam giới
难受 nán shòu khó chịu; không khỏe; buồn; khổ sở
难忘 nán wàng khó quên
男性 nán xìng nam giới; phái nam; người nam; đàn ông
内 nèi bên trong; phía trong; trong vòng; trong khoảng; nội bộ
内容 nèi róng nội dung
内心 nèi xīn nội tâm; trong lòng; tâm đường tròn nội tiếp
能否 néng fǒu có thể ... hay không; liệu có ... không
能够 néng gòu có thể; có khả năng
能力 néng lì năng lực; khả năng
嗯 ǹg ừ; ờ; vâng
年底 nián dǐ cuối năm
年龄 nián líng tuổi; tuổi tác
农村 nóng cūn nông thôn; vùng quê
弄 nòng làm; xử lý; kiếm; lấy được; nghịch; mân mê; làm cho
女性 nǚ xìng nữ giới; phụ nữ
暖和 nuǎn huo ấm áp; ấm; sưởi ấm; làm ấm
偶尔 ǒu ěr thỉnh thoảng; đôi khi
拍 pāi vỗ; đập; chụp; quay; vợt; nhịp; phách
排 pái hàng; dãy (cũng dùng để đếm); xếp; sắp xếp; xếp hàng; loại bỏ; thải ra; trung đội
牌 pái biển; bảng; thẻ; nhãn hiệu; thương hiệu; bài; quân bài; huy chương
排队 pái duì xếp hàng
排球 pái qiú bóng chuyền
牌子 pái zi biển hiệu; bảng hiệu; nhãn hiệu; thương hiệu
判断 pàn duàn phán đoán; nhận định; sự phán đoán
陪 péi đi cùng; đi với; ở bên; làm bạn; tiếp (khách)
批评 pī píng phê bình; chỉ trích; lời phê bình
皮肤 pí fū da; làn da
脾气 pí qi tính khí; tính tình; nóng tính; cáu giận
皮鞋 pí xié giày da
篇 piān bài (đếm bài viết, bài văn); thiên; chương (tác phẩm)
片 piàn miếng; mảnh; lát (cũng dùng để đếm); phim; thái mỏng; cắt lát; vùng; khoảng; cảnh (đếm vùng, cảnh)
乒乓球 pīng pāng qiú bóng bàn; quả bóng bàn
平常 píng cháng bình thường; thông thường; thường ngày; thường khi
破 pò vỡ; rách; hỏng; làm vỡ; đập vỡ; phá bỏ; phá (kỷ lục); vượt qua; vạch trần; khám phá; cũ nát; tồi tàn; đổi tiền lẻ
葡萄 pú tao nho
葡萄酒 pú tao jiǔ rượu vang; rượu nho
普遍 pǔ biàn phổ biến; rộng khắp
普通 pǔ tōng bình thường; thông thường; phổ thông
普通话 pǔ tōng huà tiếng phổ thông; tiếng Trung chuẩn
期 qī thời kỳ; giai đoạn; kỳ hạn; thời hạn; số; khóa (đếm số báo, khóa học); mong đợi; kỳ vọng
期末 qī mò cuối kỳ; cuối học kỳ
期中 qī zhōng giữa kỳ
其次 qí cì thứ hai là; tiếp theo; thứ yếu; hàng thứ hai
其中 qí zhōng trong đó; trong số đó
起到 qǐ dào có (tác dụng); đóng (vai trò)
气 qì khí; hơi; không khí; hơi thở; mùi; giận; tức giận; chọc tức; làm tức; nguyên khí; sinh khí (y học cổ truyền)
气候 qì hòu khí hậu; tình hình; bầu không khí
汽水 qì shuǐ nước ngọt có ga; soda
气温 qì wēn nhiệt độ không khí
千克 qiān kè kilôgam; cân
千万 qiān wàn nhất định; nhất thiết; mười triệu; vô số
签证 qiān zhèng thị thực; visa; cấp thị thực
前方 qián fāng phía trước; đằng trước; tiền tuyến; mặt trận
前后 qián hòu trước sau; phía trước và phía sau; khoảng; chừng (thời gian); từ đầu đến cuối
强 qiáng mạnh; khỏe; giỏi hơn; tốt hơn; hơn; trên
敲 qiāo gõ; đập; chặt chém; bắt chẹt
桥 qiáo cầu
巧 qiǎo khéo léo; khéo tay; trùng hợp; tình cờ; đúng lúc
巧克力 qiǎo kè lì sô-cô-la
亲戚 qīn qi họ hàng; bà con; người thân
琴 qín đàn; đàn cầm (cổ cầm)
轻 qīng nhẹ; nhẹ nhàng; khẽ; nhỏ; không đáng kể; trẻ; ít tuổi; xem nhẹ; coi thường
青年 qīng nián thanh niên; người trẻ
轻松 qīng sōng nhẹ nhàng; thoải mái; thư thái; dễ dàng; không vất vả; thư giãn
情况 qíng kuàng tình hình; tình trạng; tình huống; trường hợp
庆祝 qìng zhù ăn mừng; chúc mừng; kỷ niệm
球队 qiú duì đội bóng
球迷 qiú mí người hâm mộ bóng đá; fan bóng
区 qū khu vực; vùng; quận; khu
区别 qū bié sự khác biệt; khác nhau; phân biệt
取 qǔ lấy; nhận; rút (tiền); lấy ra; chọn; lựa chọn; đạt được; giành được
取得 qǔ dé đạt được; giành được; thu được
取消 qǔ xiāo hủy bỏ; hủy; bãi bỏ
全 quán toàn bộ; cả; đều; hoàn toàn; đầy đủ; trọn vẹn; họ Toàn
全部 quán bù toàn bộ; tất cả
全都 quán dōu tất cả; đều; hết thảy

Xem tất cả cấp

Học HSK 4, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 4 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 景点、景区、景色. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.