HSK 3.0 1.000 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 401 | 景点 jǐng diǎn | jǐng diǎn | điểm tham quan; thắng cảnh |
| 402 | 景区 jǐng qū | jǐng qū | khu du lịch; khu thắng cảnh |
| 403 | 景色 jǐng sè | jǐng sè | phong cảnh; cảnh sắc |
| 404 | 竟然 jìng rán | jìng rán | không ngờ; vậy mà; lại |
| 405 | 竞争 jìng zhēng | jìng zhēng | cạnh tranh; ganh đua; sự cạnh tranh |
| 406 | 镜子 jìng zi | jìng zi | gương; gương soi |
| 407 | 究竟 jiū jìng | jiū jìng | rốt cuộc; cuối cùng; dù sao; suy cho cùng; ngọn ngành; kết quả |
| 408 | 就是 jiù shì | jiù shì | chính là; chỉ; chỉ là; dù; cho dù; cứ; nhất định |
| 409 | 举 jǔ | jǔ | giơ; nâng; nêu ra; đưa ra (ví dụ); bầu; tiến cử; hành động; việc làm |
| 410 | 举办 jǔ bàn | jǔ bàn | tổ chức; đăng cai |
| 411 | 举例 jǔ lì | jǔ lì | nêu ví dụ; lấy ví dụ |
| 412 | 举行 jǔ xíng | jǔ xíng | tổ chức; cử hành; tiến hành |
| 413 | 聚 jù | jù | tụ tập; tụ họp; gom lại; tích tụ |
| 414 | 聚餐 jù cān | jù cān | liên hoan; ăn uống chung |
| 415 | 聚会 jù huì | jù huì | tụ họp; họp mặt; buổi tụ họp; bữa tiệc; buổi liên hoan |
| 416 | 拒绝 jù jué | jù jué | từ chối; khước từ |
| 417 | 距离 jù lí | jù lí | khoảng cách; cự ly; cách (xa) |
| 418 | 剧院 jù yuàn | jù yuàn | nhà hát; rạp hát |
| 419 | 开玩笑 kāi wán xiào | kāi wán xiào | nói đùa; đùa; trêu chọc; giỡn |
| 420 | 看法 kàn fǎ | kàn fǎ | ý kiến; quan điểm; cách nhìn |
| 421 | 烤 kǎo | kǎo | nướng; hơ (lửa); sưởi |
| 422 | 考虑 kǎo lǜ | kǎo lǜ | cân nhắc; suy nghĩ; xem xét; sự cân nhắc |
| 423 | 考生 kǎo shēng | kǎo shēng | thí sinh |
| 424 | 棵 kē | kē | cây; gốc (đếm cây cối, cây rau) |
| 425 | 科技 kē jì | kē jì | khoa học công nghệ; khoa học kỹ thuật |
| 426 | 科学 kē xué | kē xué | khoa học; có tính khoa học; hợp lý |
| 427 | 咳 ké | ké | ho |
| 428 | 咳嗽 ké sou | ké sou | ho |
| 429 | 可惜 kě xī | kě xī | đáng tiếc; tiếc thay; tiếc; tiếc của |
| 430 | 克 kè | kè | gam; khắc phục; chế ngự; kiềm chế |
| 431 | 课程 kè chéng | kè chéng | khóa học; chương trình học; môn học |
| 432 | 客气 kè qi | kè qi | khách sáo; lịch sự; lễ phép; khiêm tốn |
| 433 | 课堂 kè táng | kè táng | lớp học; giờ học |
| 434 | 客厅 kè tīng | kè tīng | phòng khách |
| 435 | 肯定 kěn dìng | kěn dìng | chắc chắn; nhất định; khẳng định; thừa nhận; công nhận; đánh giá cao |
| 436 | 空 kōng | kōng | trống; rỗng; bầu trời; không trung; uổng; vô ích |
| 437 | 空气 kōng qì | kōng qì | không khí; bầu không khí |
| 438 | 恐怕 kǒng pà | kǒng pà | e rằng; sợ rằng; có lẽ; chắc |
| 439 | 空 kòng | kòng | chỗ trống; khoảng trống; thời gian rảnh; lúc rảnh; để trống; chừa ra |
| 440 | 口语 kǒu yǔ | kǒu yǔ | khẩu ngữ; văn nói |
| 441 | 苦 kǔ | kǔ | đắng; khổ; cực khổ; vất vả; nỗi khổ; chịu khổ; khổ vì; cố công; ra sức |
| 442 | 快餐 kuài cān | kuài cān | thức ăn nhanh; đồ ăn nhanh |
| 443 | 快递 kuài dì | kuài dì | chuyển phát nhanh; bưu phẩm; hàng chuyển phát |
| 444 | 快速 kuài sù | kuài sù | nhanh; nhanh chóng; tốc độ cao |
| 445 | 困 kùn | kùn | buồn ngủ; vây hãm; mắc kẹt; khó khăn; khốn đốn |
| 446 | 困难 kùn nan | kùn nan | khó khăn; gian nan; trở ngại; túng thiếu; nghèo khó (kinh tế) |
| 447 | 拉 lā | lā | kéo; lôi (cũng dùng cho đàn có dây kéo); chở; vận chuyển; lôi kéo; tranh thủ; đi ngoài |
| 448 | 垃圾 lā jī | lā jī | rác; rác thải; dở tệ; kém chất lượng |
| 449 | 辣 là | là | cay; rát; xót; độc ác; cay nghiệt |
| 450 | 来不及 lái bu jí | lái bu jí | không kịp; không còn kịp |
| 451 | 来得及 lái de jí | lái de jí | kịp; còn kịp |
| 452 | 懒 lǎn | lǎn | lười; lười biếng |
| 453 | 浪费 làng fèi | làng fèi | lãng phí; phung phí |
| 454 | 浪漫 làng màn | làng màn | lãng mạn |
| 455 | 老虎 lǎo hǔ | lǎo hǔ | hổ; cọp |
| 456 | 老家 lǎo jiā | lǎo jiā | quê; quê nhà; quê quán |
| 457 | 老年 lǎo nián | lǎo nián | tuổi già; người già; cao tuổi |
| 458 | 老是 lǎo shi | lǎo shi | luôn; lúc nào cũng; cứ |
| 459 | 冷静 lěng jìng | lěng jìng | bình tĩnh; điềm tĩnh; tỉnh táo; vắng vẻ; yên tĩnh |
| 460 | 理发 lǐ fà | lǐ fà | cắt tóc |
| 461 | 理解 lǐ jiě | lǐ jiě | hiểu; thấu hiểu; thông cảm; cảm thông |
| 462 | 礼貌 lǐ mào | lǐ mào | lễ phép; lịch sự; phép lịch sự; lễ độ |
| 463 | 理想 lǐ xiǎng | lǐ xiǎng | ước mơ; hoài bão; lý tưởng; hoàn hảo; như mong muốn |
| 464 | 厉害 lì hai | lì hai | giỏi; cừ; lợi hại; dữ dội; nghiêm trọng; ghê gớm; nghiêm khắc; dữ |
| 465 | 力气 lì qi | lì qi | sức lực; sức |
| 466 | 例如 lì rú | lì rú | ví dụ; chẳng hạn; thí dụ |
| 467 | 例子 lì zi | lì zi | ví dụ; thí dụ; trường hợp |
| 468 | 俩 liǎ | liǎ | hai; hai người; vài |
| 469 | 连 lián | lián | nối; liên kết; liên tục; liên tiếp; ngay cả; đến cả; kể cả; tính cả; đại đội; họ Liên |
| 470 | 联系 lián xì | lián xì | liên hệ; liên lạc; mối liên hệ; quan hệ |
| 471 | 凉 liáng | liáng | mát; lạnh; nguội; nản lòng; thất vọng |
| 472 | 量 liáng | liáng | đo; đo lường |
| 473 | 两 liǎng | liǎng | hai; cả hai; đôi bên; vài; mấy; lạng |
| 474 | 亮 liàng | liàng | sáng; sáng sủa; sáng lên; tỏa sáng; vang; trong trẻo; để lộ; phô ra |
| 475 | 列 liè | liè | xếp; sắp xếp; liệt kê; đưa vào; hàng; dãy; cột (bảng); đoàn; chuyến (đếm tàu hỏa) |
| 476 | 零下 líng xià | líng xià | dưới không độ; âm |
| 477 | 零花钱 líng huā qián | líng huā qián | tiền tiêu vặt |
| 478 | 零钱 líng qián | líng qián | tiền lẻ; tiền tiêu vặt |
| 479 | 零食 líng shí | líng shí | đồ ăn vặt; quà vặt |
| 480 | 另 lìng | lìng | khác; riêng; ngoài ra; riêng rẽ |
| 481 | 另外 lìng wài | lìng wài | ngoài ra; hơn nữa; khác; khác nữa; riêng |
| 482 | 留 liú | liú | ở lại; lưu lại; giữ lại; lưu giữ; để lại; chừa lại; để (râu, tóc) |
| 483 | 流 liú | liú | chảy; trôi; lưu chuyển; lan truyền; lưu truyền; dòng; luồng; hạng; loại (nhất lưu) |
| 484 | 流利 liú lì | liú lì | lưu loát; trôi chảy |
| 485 | 留下 liú xià | liú xià | để lại; ở lại; giữ lại |
| 486 | 流行 liú xíng | liú xíng | thịnh hành; phổ biến; mốt; thời thượng; lây lan; lan truyền |
| 487 | 路过 lù guò | lù guò | đi ngang qua; đi qua |
| 488 | 旅馆 lǚ guǎn | lǚ guǎn | khách sạn; nhà nghỉ |
| 489 | 旅客 lǚ kè | lǚ kè | hành khách; lữ khách |
| 490 | 旅行 lǚ xíng | lǚ xíng | du lịch; đi du lịch; chuyến đi |
| 491 | 律师 lǜ shī | lǜ shī | luật sư |
| 492 | 乱 luàn | luàn | lộn xộn; bừa bộn; rối; bối rối; loạn lạc; hỗn loạn; làm rối; xáo trộn; bừa bãi; lung tung |
| 493 | 落 luò | luò | rơi; rụng; lặn (mặt trời); hạ xuống; giảm xuống; tụt lại; lạc hậu; rơi vào; thuộc về |
| 494 | 麻烦 má fan | má fan | phiền phức; rắc rối; làm phiền; phiền; chuyện phiền phức; điều phiền toái |
| 495 | 馒头 mán tou | mán tou | bánh bao không nhân; màn thầu |
| 496 | 满 mǎn | mǎn | đầy; đầy ắp; đủ; tròn (hạn); làm đầy; rót đầy; hoàn toàn; rất; thỏa mãn; hài lòng; dân tộc Mãn |
| 497 | 毛巾 máo jīn | máo jīn | khăn mặt; khăn tắm |
| 498 | 毛衣 máo yī | máo yī | áo len |
| 499 | 帽子 mào zi | mào zi | mũ; nón; cái mác; tiếng xấu |
| 500 | 美 měi | měi | đẹp; xinh đẹp; tốt; hay; đắc ý; khoái chí; nước Mỹ; châu Mỹ |
| 501 | 美好 měi hǎo | měi hǎo | tốt đẹp; tươi đẹp |
| 502 | 美景 měi jǐng | měi jǐng | cảnh đẹp |
| 503 | 美丽 měi lì | měi lì | đẹp; xinh đẹp |
| 504 | 美食 měi shí | měi shí | món ngon; đồ ăn ngon; ẩm thực |
| 505 | 梦 mèng | mèng | giấc mơ; giấc mộng; mơ; nằm mơ; ước mơ |
| 506 | 梦想 mèng xiǎng | mèng xiǎng | ước mơ; giấc mơ; mơ ước; mong ước |
| 507 | 密码 mì mǎ | mì mǎ | mật khẩu; mã PIN; mật mã |
| 508 | 免费 miǎn fèi | miǎn fèi | miễn phí |
| 509 | 面对 miàn duì | miàn duì | đối mặt; đương đầu |
| 510 | 面试 miàn shì | miàn shì | phỏng vấn; buổi phỏng vấn; thi vấn đáp |
| 511 | 秒 miǎo | miǎo | giây; (khẩu ngữ) ngay lập tức |
| 512 | 民族 mín zú | mín zú | dân tộc; tộc người |
| 513 | 末 mò | mò | cuối; cuối cùng; ngọn; đầu mút; bột; vụn; thứ yếu; chuyện vặt |
| 514 | 母女 mǔ nǚ | mǔ nǚ | mẹ và con gái; mẹ con |
| 515 | 母亲 mǔ qīn | mǔ qīn | mẹ; mẫu thân |
| 516 | 母子 mǔ zǐ | mǔ zǐ | mẹ và con trai; mẹ con; công ty mẹ và công ty con |
| 517 | 目标 mù biāo | mù biāo | mục tiêu; đích |
| 518 | 目的 mù dì | mù dì | mục đích |
| 519 | 目的地 mù dì dì | mù dì dì | điểm đến; nơi đến |
| 520 | 目前 mù qián | mù qián | hiện nay; hiện tại |
| 521 | 耐心 nài xīn | nài xīn | kiên nhẫn; nhẫn nại; lòng kiên nhẫn |
| 522 | 南部 nán bù | nán bù | phía nam; miền nam |
| 523 | 难道 nán dào | nán dào | lẽ nào; chẳng lẽ |
| 524 | 男士 nán shì | nán shì | quý ông; nam giới |
| 525 | 难受 nán shòu | nán shòu | khó chịu; không khỏe; buồn; khổ sở |
| 526 | 难忘 nán wàng | nán wàng | khó quên |
| 527 | 男性 nán xìng | nán xìng | nam giới; phái nam; người nam; đàn ông |
| 528 | 内 nèi | nèi | bên trong; phía trong; trong vòng; trong khoảng; nội bộ |
| 529 | 内容 nèi róng | nèi róng | nội dung |
| 530 | 内心 nèi xīn | nèi xīn | nội tâm; trong lòng; tâm đường tròn nội tiếp |
| 531 | 能否 néng fǒu | néng fǒu | có thể ... hay không; liệu có ... không |
| 532 | 能够 néng gòu | néng gòu | có thể; có khả năng |
| 533 | 能力 néng lì | néng lì | năng lực; khả năng |
| 534 | 嗯 ǹg | ǹg | ừ; ờ; vâng |
| 535 | 年底 nián dǐ | nián dǐ | cuối năm |
| 536 | 年龄 nián líng | nián líng | tuổi; tuổi tác |
| 537 | 农村 nóng cūn | nóng cūn | nông thôn; vùng quê |
| 538 | 弄 nòng | nòng | làm; xử lý; kiếm; lấy được; nghịch; mân mê; làm cho |
| 539 | 女性 nǚ xìng | nǚ xìng | nữ giới; phụ nữ |
| 540 | 暖和 nuǎn huo | nuǎn huo | ấm áp; ấm; sưởi ấm; làm ấm |
| 541 | 偶尔 ǒu ěr | ǒu ěr | thỉnh thoảng; đôi khi |
| 542 | 拍 pāi | pāi | vỗ; đập; chụp; quay; vợt; nhịp; phách |
| 543 | 排 pái | pái | hàng; dãy (cũng dùng để đếm); xếp; sắp xếp; xếp hàng; loại bỏ; thải ra; trung đội |
| 544 | 牌 pái | pái | biển; bảng; thẻ; nhãn hiệu; thương hiệu; bài; quân bài; huy chương |
| 545 | 排队 pái duì | pái duì | xếp hàng |
| 546 | 排球 pái qiú | pái qiú | bóng chuyền |
| 547 | 牌子 pái zi | pái zi | biển hiệu; bảng hiệu; nhãn hiệu; thương hiệu |
| 548 | 判断 pàn duàn | pàn duàn | phán đoán; nhận định; sự phán đoán |
| 549 | 陪 péi | péi | đi cùng; đi với; ở bên; làm bạn; tiếp (khách) |
| 550 | 批评 pī píng | pī píng | phê bình; chỉ trích; lời phê bình |
| 551 | 皮肤 pí fū | pí fū | da; làn da |
| 552 | 脾气 pí qi | pí qi | tính khí; tính tình; nóng tính; cáu giận |
| 553 | 皮鞋 pí xié | pí xié | giày da |
| 554 | 篇 piān | piān | bài (đếm bài viết, bài văn); thiên; chương (tác phẩm) |
| 555 | 片 piàn | piàn | miếng; mảnh; lát (cũng dùng để đếm); phim; thái mỏng; cắt lát; vùng; khoảng; cảnh (đếm vùng, cảnh) |
| 556 | 乒乓球 pīng pāng qiú | pīng pāng qiú | bóng bàn; quả bóng bàn |
| 557 | 平常 píng cháng | píng cháng | bình thường; thông thường; thường ngày; thường khi |
| 558 | 破 pò | pò | vỡ; rách; hỏng; làm vỡ; đập vỡ; phá bỏ; phá (kỷ lục); vượt qua; vạch trần; khám phá; cũ nát; tồi tàn; đổi tiền lẻ |
| 559 | 葡萄 pú tao | pú tao | nho |
| 560 | 葡萄酒 pú tao jiǔ | pú tao jiǔ | rượu vang; rượu nho |
| 561 | 普遍 pǔ biàn | pǔ biàn | phổ biến; rộng khắp |
| 562 | 普通 pǔ tōng | pǔ tōng | bình thường; thông thường; phổ thông |
| 563 | 普通话 pǔ tōng huà | pǔ tōng huà | tiếng phổ thông; tiếng Trung chuẩn |
| 564 | 期 qī | qī | thời kỳ; giai đoạn; kỳ hạn; thời hạn; số; khóa (đếm số báo, khóa học); mong đợi; kỳ vọng |
| 565 | 期末 qī mò | qī mò | cuối kỳ; cuối học kỳ |
| 566 | 期中 qī zhōng | qī zhōng | giữa kỳ |
| 567 | 其次 qí cì | qí cì | thứ hai là; tiếp theo; thứ yếu; hàng thứ hai |
| 568 | 其中 qí zhōng | qí zhōng | trong đó; trong số đó |
| 569 | 起到 qǐ dào | qǐ dào | có (tác dụng); đóng (vai trò) |
| 570 | 气 qì | qì | khí; hơi; không khí; hơi thở; mùi; giận; tức giận; chọc tức; làm tức; nguyên khí; sinh khí (y học cổ truyền) |
| 571 | 气候 qì hòu | qì hòu | khí hậu; tình hình; bầu không khí |
| 572 | 汽水 qì shuǐ | qì shuǐ | nước ngọt có ga; soda |
| 573 | 气温 qì wēn | qì wēn | nhiệt độ không khí |
| 574 | 千克 qiān kè | qiān kè | kilôgam; cân |
| 575 | 千万 qiān wàn | qiān wàn | nhất định; nhất thiết; mười triệu; vô số |
| 576 | 签证 qiān zhèng | qiān zhèng | thị thực; visa; cấp thị thực |
| 577 | 前方 qián fāng | qián fāng | phía trước; đằng trước; tiền tuyến; mặt trận |
| 578 | 前后 qián hòu | qián hòu | trước sau; phía trước và phía sau; khoảng; chừng (thời gian); từ đầu đến cuối |
| 579 | 强 qiáng | qiáng | mạnh; khỏe; giỏi hơn; tốt hơn; hơn; trên |
| 580 | 敲 qiāo | qiāo | gõ; đập; chặt chém; bắt chẹt |
| 581 | 桥 qiáo | qiáo | cầu |
| 582 | 巧 qiǎo | qiǎo | khéo léo; khéo tay; trùng hợp; tình cờ; đúng lúc |
| 583 | 巧克力 qiǎo kè lì | qiǎo kè lì | sô-cô-la |
| 584 | 亲戚 qīn qi | qīn qi | họ hàng; bà con; người thân |
| 585 | 琴 qín | qín | đàn; đàn cầm (cổ cầm) |
| 586 | 轻 qīng | qīng | nhẹ; nhẹ nhàng; khẽ; nhỏ; không đáng kể; trẻ; ít tuổi; xem nhẹ; coi thường |
| 587 | 青年 qīng nián | qīng nián | thanh niên; người trẻ |
| 588 | 轻松 qīng sōng | qīng sōng | nhẹ nhàng; thoải mái; thư thái; dễ dàng; không vất vả; thư giãn |
| 589 | 情况 qíng kuàng | qíng kuàng | tình hình; tình trạng; tình huống; trường hợp |
| 590 | 庆祝 qìng zhù | qìng zhù | ăn mừng; chúc mừng; kỷ niệm |
| 591 | 球队 qiú duì | qiú duì | đội bóng |
| 592 | 球迷 qiú mí | qiú mí | người hâm mộ bóng đá; fan bóng |
| 593 | 区 qū | qū | khu vực; vùng; quận; khu |
| 594 | 区别 qū bié | qū bié | sự khác biệt; khác nhau; phân biệt |
| 595 | 取 qǔ | qǔ | lấy; nhận; rút (tiền); lấy ra; chọn; lựa chọn; đạt được; giành được |
| 596 | 取得 qǔ dé | qǔ dé | đạt được; giành được; thu được |
| 597 | 取消 qǔ xiāo | qǔ xiāo | hủy bỏ; hủy; bãi bỏ |
| 598 | 全 quán | quán | toàn bộ; cả; đều; hoàn toàn; đầy đủ; trọn vẹn; họ Toàn |
| 599 | 全部 quán bù | quán bù | toàn bộ; tất cả |
| 600 | 全都 quán dōu | quán dōu | tất cả; đều; hết thảy |
Học HSK 4, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 4 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 景点、景区、景色. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.