HSK 3.0 1.000 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 啊 ā | ā | a; ồ; ôi |
| 2 | 爱情 ài qíng | ài qíng | tình yêu |
| 3 | 爱心 ài xīn | ài xīn | lòng nhân ái; tình thương; từ thiện; hình trái tim |
| 4 | 安检 ān jiǎn | ān jiǎn | kiểm tra an ninh |
| 5 | 安排 ān pái | ān pái | sắp xếp; thu xếp; bố trí; sự sắp xếp; kế hoạch |
| 6 | 按 àn | àn | ấn; bấm; nhấn; theo; dựa theo; căn cứ vào; kìm nén; nén lại; lời chú; lời bình |
| 7 | 按时 àn shí | àn shí | đúng giờ; đúng hạn |
| 8 | 按照 àn zhào | àn zhào | theo; dựa theo; căn cứ vào |
| 9 | 白酒 bái jiǔ | bái jiǔ | rượu trắng; rượu mạnh Trung Quốc |
| 10 | 办公 bàn gōng | bàn gōng | làm việc (văn phòng); làm công vụ |
| 11 | 办理 bàn lǐ | bàn lǐ | làm (thủ tục); giải quyết; xử lý |
| 12 | 办事 bàn shì | bàn shì | làm việc; lo việc; giải quyết công việc |
| 13 | 棒 bàng | bàng | gậy; dùi cui; giỏi; tuyệt; cừ; khỏe; cường tráng |
| 14 | 保护 bǎo hù | bǎo hù | bảo vệ; giữ gìn; che chở; bảo hộ |
| 15 | 保证 bǎo zhèng | bǎo zhèng | bảo đảm; cam đoan; sự bảo đảm |
| 16 | 抱 bào | bào | ôm; bế; ẵm; ấp ủ; mang (hy vọng); ấp (trứng); vừa (quần áo) |
| 17 | 报考 bào kǎo | bào kǎo | đăng ký dự thi |
| 18 | 报名 bào míng | bào míng | đăng ký; ghi danh; báo danh |
| 19 | 抱歉 bào qiàn | bào qiàn | xin lỗi; áy náy |
| 20 | 背 bēi | bēi | cõng; đeo; vác; gánh vác; chịu (trách nhiệm) |
| 21 | 背包 bēi bāo | bēi bāo | ba lô |
| 22 | 北部 běi bù | běi bù | phía bắc; miền bắc |
| 23 | 倍 bèi | bèi | lần; gấp (lần) |
| 24 | 本科 běn kē | běn kē | đại học (hệ chính quy); sinh viên đại học |
| 25 | 本来 běn lái | běn lái | vốn dĩ; ban đầu; vốn có; nguyên; đương nhiên; lẽ ra |
| 26 | 笨 bèn | bèn | ngốc; đần; chậm hiểu; vụng về; lóng ngóng; cồng kềnh; nặng nề |
| 27 | 鼻子 bí zi | bí zi | mũi |
| 28 | 笔试 bǐ shì | bǐ shì | thi viết |
| 29 | 毕业 bì yè | bì yè | tốt nghiệp |
| 30 | 毕业生 bì yè shēng | bì yè shēng | người tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp |
| 31 | 便于 biàn yú | biàn yú | tiện cho; dễ dàng (làm gì) |
| 32 | 标准 biāo zhǔn | biāo zhǔn | tiêu chuẩn; chuẩn mực; chuẩn; đúng chuẩn |
| 33 | 表 biǎo | biǎo | bảng; biểu bảng; mẫu đơn; tờ khai; đồng hồ (đeo tay); đồng hồ đo; bày tỏ; biểu thị; bề ngoài; mặt ngoài |
| 34 | 表格 biǎo gé | biǎo gé | bảng; bảng biểu; biểu mẫu; mẫu đơn |
| 35 | 表示 biǎo shì | biǎo shì | bày tỏ; tỏ ý; biểu thị; cho thấy |
| 36 | 表现 biǎo xiàn | biǎo xiàn | thể hiện; biểu hiện; khoe; tỏ ra; sự thể hiện; cách cư xử; thành tích; phong độ |
| 37 | 表扬 biǎo yáng | biǎo yáng | khen ngợi; biểu dương |
| 38 | 饼干 bǐng gān | bǐng gān | bánh quy |
| 39 | 并 bìng | bìng | không hề; chẳng hề; và; đồng thời; gộp; hợp nhất; sáp nhập; cùng; song song |
| 40 | 并且 bìng qiě | bìng qiě | và; đồng thời; hơn nữa; vả lại |
| 41 | 播放 bō fàng | bō fàng | phát; phát sóng; chiếu |
| 42 | 博士 bó shì | bó shì | tiến sĩ |
| 43 | 不必 bù bì | bù bì | không cần; khỏi phải |
| 44 | 不便 bù biàn | bù biàn | bất tiện; không thích hợp; không nên; kẹt tiền |
| 45 | 不断 bù duàn | bù duàn | không ngừng; liên tục |
| 46 | 不够 bù gòu | bù gòu | không đủ; thiếu; chưa đủ; chưa thật |
| 47 | 不过 bù guò | bù guò | nhưng; tuy nhiên; chỉ; chẳng qua; hết sức; vô cùng (sau tính từ) |
| 48 | 不论 bù lùn | bù lùn | bất kể; bất luận; dù |
| 49 | 步 bù | bù | bước; bước chân; đi bộ; giai đoạn; khâu; tình cảnh; nông nỗi |
| 50 | 部 bù | bù | ban; cơ quan; bộ (chính phủ); phần; bộ phận; đơn vị quân đội; cuốn (sách); chiếc (máy, điện thoại) |
| 51 | 不得不 bù dé bù | bù dé bù | đành phải; buộc phải; không thể không |
| 52 | 部分 bù fen | bù fen | phần; bộ phận; một phần |
| 53 | 不管 bù guǎn | bù guǎn | bất kể; bất luận; cho dù; mặc kệ; không quan tâm |
| 54 | 不光 bù guāng | bù guāng | không chỉ; chẳng những |
| 55 | 不仅 bù jǐn | bù jǐn | không chỉ; không những; chẳng những |
| 56 | 不满 bù mǎn | bù mǎn | bất mãn; không hài lòng; chưa đến; chưa đủ |
| 57 | 部门 bù mén | bù mén | bộ phận; phòng ban; ngành; cơ quan |
| 58 | 不如 bù rú | bù rú | không bằng; thua; chi bằng; thà |
| 59 | 擦 cā | cā | lau; chùi; chà; cọ; xoa; bôi; thoa; sượt qua; lướt qua; bào; nạo (rau củ) |
| 60 | 猜 cāi | cāi | đoán |
| 61 | 材料 cái liào | cái liào | vật liệu; nguyên liệu; chất liệu; tài liệu; tư liệu; người có tố chất |
| 62 | 参观 cān guān | cān guān | tham quan; đi thăm |
| 63 | 参赛 cān sài | cān sài | tham gia thi đấu; dự thi |
| 64 | 餐厅 cān tīng | cān tīng | nhà hàng; phòng ăn; nhà ăn |
| 65 | 操场 cāo chǎng | cāo chǎng | sân tập; sân thể thao |
| 66 | 厕所 cè suǒ | cè suǒ | nhà vệ sinh; nhà xí |
| 67 | 查看 chá kàn | chá kàn | xem xét; kiểm tra; xem |
| 68 | 茶叶 chá yè | chá yè | lá trà; chè |
| 69 | 查找 chá zhǎo | chá zhǎo | tìm kiếm; tra cứu |
| 70 | 差点 chà diǎn | chà diǎn | suýt; suýt nữa; xíu nữa |
| 71 | 产生 chǎn shēng | chǎn shēng | nảy sinh; phát sinh; sinh ra; tạo ra; gây ra |
| 72 | 厂 chǎng | chǎng | nhà máy; xưởng; bãi; kho |
| 73 | 场 chǎng | chǎng | trận; buổi; suất (đếm trận đấu, buổi diễn, kỳ thi); nơi; chỗ; bãi; sân; sân khấu; cảnh; màn |
| 74 | 超过 chāo guò | chāo guò | vượt quá; hơn; vượt qua; vượt lên |
| 75 | 车速 chē sù | chē sù | tốc độ xe |
| 76 | 车位 chē wèi | chē wèi | chỗ đỗ xe; chỗ đậu xe |
| 77 | 城 chéng | chéng | thành phố; thị trấn; tường thành; thành |
| 78 | 乘 chéng | chéng | đi; ngồi (xe, tàu, máy bay); thừa dịp; tranh thủ (cơ hội); nhân (phép tính) |
| 79 | 成功 chéng gōng | chéng gōng | thành công; sự thành công |
| 80 | 乘客 chéng kè | chéng kè | hành khách |
| 81 | 诚实 chéng shí | chéng shí | thật thà; trung thực; thành thật |
| 82 | 成为 chéng wéi | chéng wéi | trở thành; trở nên |
| 83 | 乘坐 chéng zuò | chéng zuò | đi (xe, tàu, máy bay); ngồi (xe) |
| 84 | 吃惊 chī jīng | chī jīng | ngạc nhiên; sửng sốt; giật mình |
| 85 | 迟 chí | chí | muộn; trễ; chậm |
| 86 | 重 chóng | chóng | lại; lần nữa; lặp lại; trùng; lớp; tầng |
| 87 | 重新 chóng xīn | chóng xīn | lại; lần nữa; làm lại |
| 88 | 出差 chū chāi | chū chāi | đi công tác |
| 89 | 出口 chū kǒu | chū kǒu | lối ra; cửa ra; xuất khẩu; nói ra; thốt ra |
| 90 | 出现 chū xiàn | chū xiàn | xuất hiện; hiện ra; nảy sinh; xảy ra |
| 91 | 出行 chū xíng | chū xíng | đi ra ngoài; đi lại; lên đường; đi xa |
| 92 | 出租 chū zū | chū zū | cho thuê |
| 93 | 厨房 chú fáng | chú fáng | nhà bếp; bếp |
| 94 | 厨师 chú shī | chú shī | đầu bếp |
| 95 | 窗 chuāng | chuāng | cửa sổ |
| 96 | 窗户 chuāng hu | chuāng hu | cửa sổ |
| 97 | 吹 chuī | chuī | thổi; khoác lác; nói phét; thất bại; đổ bể; chia tay; cắt đứt |
| 98 | 词语 cí yǔ | cí yǔ | từ ngữ; từ |
| 99 | 此 cǐ | cǐ | này; đây; chỗ này; lúc này; bây giờ |
| 100 | 此次 cǐ cì | cǐ cì | lần này; đợt này |
| 101 | 此外 cǐ wài | cǐ wài | ngoài ra; hơn nữa |
| 102 | 从此 cóng cǐ | cóng cǐ | từ đó; từ đó trở đi |
| 103 | 从来 cóng lái | cóng lái | xưa nay; từ trước đến nay; chưa bao giờ (với phủ định) |
| 104 | 从中 cóng zhōng | cóng zhōng | từ trong đó; qua đó; ở giữa; đứng giữa |
| 105 | 粗 cū | cū | to; dày; thô; ráp; thô lỗ; cộc cằn; sơ sài; qua loa; ồm; trầm (giọng) |
| 106 | 粗心 cū xīn | cū xīn | cẩu thả; sơ ý; bất cẩn |
| 107 | 村 cūn | cūn | làng; thôn; xóm |
| 108 | 存 cún | cún | cất; giữ; lưu; gửi (tiền, đồ); tồn tại; còn; tích trữ; chứa; ôm; ấp ủ |
| 109 | 错过 cuò guò | cuò guò | bỏ lỡ; lỡ |
| 110 | 错误 cuò wù | cuò wù | sai; sai lầm; lỗi; sai sót |
| 111 | 答应 dā ying | dā ying | đồng ý; nhận lời; hứa; trả lời; đáp lại |
| 112 | 答 dá | dá | trả lời; đáp; đáp lại; báo đáp |
| 113 | 答案 dá àn | dá àn | đáp án; câu trả lời; lời giải |
| 114 | 达到 dá dào | dá dào | đạt được; đạt tới |
| 115 | 打招呼 dǎ zhāo hu | dǎ zhāo hu | chào hỏi; chào; báo trước; dặn trước |
| 116 | 打败 dǎ bài | dǎ bài | đánh bại; thắng; thua; bị đánh bại |
| 117 | 打工 dǎ gōng | dǎ gōng | làm thêm; làm bán thời gian; làm thuê; làm công |
| 118 | 打扰 dǎ rǎo | dǎ rǎo | làm phiền; quấy rầy |
| 119 | 打印 dǎ yìn | dǎ yìn | in; in ra; đóng dấu |
| 120 | 打印机 dǎ yìn jī | dǎ yìn jī | máy in |
| 121 | 打折 dǎ zhé | dǎ zhé | giảm giá; chiết khấu |
| 122 | 打针 dǎ zhēn | dǎ zhēn | tiêm; chích |
| 123 | 大巴 dà bā | dà bā | xe buýt lớn; xe khách |
| 124 | 大大 dà dà | dà dà | rất nhiều; đáng kể; bố; ba (phương ngữ); chú; bác (phương ngữ) |
| 125 | 大夫 dài fu | dài fu | bác sĩ; thầy thuốc |
| 126 | 大量 dà liàng | dà liàng | số lượng lớn; rất nhiều; hàng loạt; độ lượng; rộng lượng |
| 127 | 大赛 dà sài | dà sài | cuộc thi lớn; giải đấu lớn |
| 128 | 大厅 dà tīng | dà tīng | sảnh; đại sảnh; phòng lớn |
| 129 | 大约 dà yuē | dà yuē | khoảng; chừng; có lẽ |
| 130 | 大自然 dà zì rán | dà zì rán | thiên nhiên; tự nhiên |
| 131 | 待 dāi | dāi | ở lại; lưu lại; nán lại |
| 132 | 戴 dài | dài | đeo; đội; mang; kính yêu; ủng hộ; họ Đới |
| 133 | 袋子 dài zi | dài zi | túi; bao |
| 134 | 单位 dān wèi | dān wèi | đơn vị (đo lường); cơ quan; đơn vị công tác |
| 135 | 当 dāng | dāng | làm; đảm nhiệm; giữ chức; khi; lúc; nên; cần phải; đảm đương; gánh vác; trước mặt; ngay tại; keng; boong (tiếng chuông) |
| 136 | 当时 dāng shí | dāng shí | lúc đó; khi đó; hồi đó |
| 137 | 刀 dāo | dāo | dao; con dao; lưỡi dao; nhát (đếm nhát dao) |
| 138 | 导游 dǎo yóu | dǎo yóu | hướng dẫn viên du lịch; dẫn tour; hướng dẫn tham quan |
| 139 | 倒 dào | dào | rót; đổ; lộn ngược; đảo ngược; lùi; đi lùi; lại; trái lại; thế mà |
| 140 | 道 dào | dào | đường; con đường; đạo lý; nguyên lý; cách; phương pháp; Đạo (Đạo giáo); nói; câu; bài (đề, câu hỏi); dòng (sông); vệt; món (ăn) |
| 141 | 到底 dào dǐ | dào dǐ | rốt cuộc; cuối cùng; đến cùng; dù sao; xét cho cùng |
| 142 | 到来 dào lái | dào lái | đến; tới; sự đến; sự xuất hiện |
| 143 | 道路 dào lù | dào lù | đường; đường sá; con đường (phát triển, sự nghiệp) |
| 144 | 道歉 dào qiàn | dào qiàn | xin lỗi |
| 145 | 得意 dé yì | dé yì | đắc ý; hả hê; tự mãn; tự đắc |
| 146 | 登机 dēng jī | dēng jī | lên máy bay |
| 147 | 等 děng | děng | chờ; đợi; vân vân; v.v.; hạng; bậc; cấp; bằng; ngang với; đợi đến khi; khi |
| 148 | 等到 děng dào | děng dào | chờ đến; đợi đến; đến khi; cho đến khi |
| 149 | 低 dī | dī | thấp; cúi; hạ |
| 150 | 低价 dī jià | dī jià | giá rẻ; giá thấp |
| 151 | 低温 dī wēn | dī wēn | nhiệt độ thấp |
| 152 | 低于 dī yú | dī yú | thấp hơn; dưới (mức) |
| 153 | 底 dǐ | dǐ | đáy; dưới cùng; cuối (tháng, năm); nền; nền tảng; nội tình; ngọn ngành |
| 154 | 底下 dǐ xia | dǐ xia | phía dưới; bên dưới; sau đó; về sau |
| 155 | 地球 dì qiú | dì qiú | Trái Đất; địa cầu |
| 156 | 地址 dì zhǐ | dì zhǐ | địa chỉ |
| 157 | 点名 diǎn míng | diǎn míng | điểm danh; nêu tên; chỉ đích danh |
| 158 | 点头 diǎn tóu | diǎn tóu | gật đầu; đồng ý; tán thành |
| 159 | 电动车 diàn dòng chē | diàn dòng chē | xe điện; xe máy điện; xe đạp điện |
| 160 | 电视剧 diàn shì jù | diàn shì jù | phim truyền hình; phim bộ |
| 161 | 掉 diào | diào | rơi; rớt; rụng; đánh rơi; đánh mất; giảm; sụt; quay; ngoặt; đi; mất (sau động từ) |
| 162 | 调查 diào chá | diào chá | điều tra; khảo sát; thăm dò; cuộc điều tra; cuộc khảo sát |
| 163 | 订 dìng | dìng | đặt; đặt trước; đặt mua; ký kết; định ra; đóng (sách); ghim; sửa chữa; hiệu đính |
| 164 | 定 dìng | dìng | quyết định; ấn định; đặt; đặt trước; cố định; ổn định; chắc chắn; nhất định |
| 165 | 东部 dōng bù | dōng bù | phía đông; miền đông |
| 166 | 动车 dòng chē | dòng chē | tàu cao tốc |
| 167 | 动作 dòng zuò | dòng zuò | động tác; cử động; hành động |
| 168 | 读者 dú zhě | dú zhě | độc giả; người đọc |
| 169 | 堵车 dǔ chē | dǔ chē | tắc đường; kẹt xe |
| 170 | 度假 dù jià | dù jià | đi nghỉ; nghỉ mát |
| 171 | 肚子 dù zi | dù zi | bụng |
| 172 | 短信 duǎn xìn | duǎn xìn | tin nhắn; SMS |
| 173 | 队 duì | duì | đội; nhóm; hàng; đoàn |
| 174 | 对方 duì fāng | duì fāng | đối phương; bên kia; người kia |
| 175 | 对面 duì miàn | duì miàn | đối diện; phía đối diện; trước mặt; mặt đối mặt |
| 176 | 对于 duì yú | duì yú | đối với; về |
| 177 | 队员 duì yuán | duì yuán | đội viên; thành viên đội |
| 178 | 队长 duì zhǎng | duì zhǎng | đội trưởng |
| 179 | 顿 dùn | dùn | bữa; trận (ăn, đòn, mắng); dừng lại; ngừng; dậm (chân) |
| 180 | 多么 duō me | duō me | biết bao; biết mấy; bao nhiêu; đến mức nào; dù đến đâu; dù thế nào |
| 181 | 多数 duō shù | duō shù | đa số; phần lớn |
| 182 | 多样 duō yàng | duō yàng | đa dạng; sự đa dạng |
| 183 | 而 ér | ér | và; mà còn; nhưng; mà lại; mà (nối cách thức với hành động) |
| 184 | 儿童 ér tóng | ér tóng | trẻ em; nhi đồng |
| 185 | 发出 fā chū | fā chū | phát ra; tỏa ra; gửi đi; phát đi; ban hành; đưa ra |
| 186 | 发送 fā sòng | fā sòng | gửi; gửi đi; phát; truyền đi |
| 187 | 法 fǎ | fǎ | pháp luật; luật; phương pháp; cách; nước Pháp; giáo pháp; phép thuật |
| 188 | 法律 fǎ lǜ | fǎ lǜ | pháp luật; luật pháp; luật |
| 189 | 翻译 fān yì | fān yì | dịch; phiên dịch; người dịch; phiên dịch viên; bản dịch |
| 190 | 烦 fán | fán | bực bội; khó chịu; phiền lòng; làm phiền; quấy rầy; chán; ngán; rườm rà; phiền phức |
| 191 | 烦恼 fán nǎo | fán nǎo | phiền não; buồn phiền; lo lắng; phiền muộn; nỗi phiền muộn; nỗi lo |
| 192 | 反对 fǎn duì | fǎn duì | phản đối; chống lại; sự phản đối |
| 193 | 方面 fāng miàn | fāng miàn | phương diện; mặt; khía cạnh; phía; bên |
| 194 | 方式 fāng shì | fāng shì | cách thức; phương thức; kiểu; lối |
| 195 | 房东 fáng dōng | fáng dōng | chủ nhà; chủ trọ |
| 196 | 房租 fáng zū | fáng zū | tiền thuê nhà |
| 197 | 放弃 fàng qì | fàng qì | từ bỏ; bỏ cuộc; buông bỏ |
| 198 | 放松 fàng sōng | fàng sōng | thư giãn; thả lỏng; nới lỏng; lơ là; buông lỏng |
| 199 | 费 fèi | fèi | phí; chi phí; tốn; hao |
| 200 | 费用 fèi yòng | fèi yòng | chi phí; phí |
Học HSK 4, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 4 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 啊、爱情、爱心. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.