HSK 3.0 1.000 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 801 | 现有 xiàn yǒu | xiàn yǒu | hiện có; sẵn có |
| 802 | 香 xiāng | xiāng | thơm; ngon (miệng); ngon giấc; say; hương; nhang; nước hoa; hương liệu |
| 803 | 相比 xiāng bǐ | xiāng bǐ | so với; so sánh |
| 804 | 相反 xiāng fǎn | xiāng fǎn | trái ngược; đối lập; ngược lại; trái lại |
| 805 | 相互 xiāng hù | xiāng hù | lẫn nhau; tương hỗ |
| 806 | 相同 xiāng tóng | xiāng tóng | giống nhau; như nhau |
| 807 | 详细 xiáng xì | xiáng xì | chi tiết; tỉ mỉ; cặn kẽ |
| 808 | 响 xiǎng | xiǎng | kêu; vang; reo; to; vang dội; tiếng; âm thanh |
| 809 | 想法 xiǎng fǎ | xiǎng fǎ | ý nghĩ; suy nghĩ; ý kiến; quan điểm |
| 810 | 项 xiàng | xiàng | khoản; mục; hạng mục; số hạng; gáy; cổ |
| 811 | 消息 xiāo xi | xiāo xi | tin tức; tin; tin nhắn |
| 812 | 小吃 xiǎo chī | xiǎo chī | món ăn vặt; quà vặt |
| 813 | 小伙子 xiǎo huǒ zi | xiǎo huǒ zi | chàng trai; cậu thanh niên |
| 814 | 小说 xiǎo shuō | xiǎo shuō | tiểu thuyết; truyện |
| 815 | 小组 xiǎo zǔ | xiǎo zǔ | nhóm; tổ |
| 816 | 效果 xiào guǒ | xiào guǒ | hiệu quả; tác dụng; hiệu ứng (âm thanh, hình ảnh) |
| 817 | 笑话 xiào hua | xiào hua | chuyện cười; truyện cười; cười nhạo; chế giễu; trò cười |
| 818 | 血 xiě | xiě | máu |
| 819 | 心 xīn | xīn | tim; trái tim; lòng; tấm lòng; tâm; ý định; tâm tư; trung tâm; giữa; lõi |
| 820 | 辛苦 xīn kǔ | xīn kǔ | vất vả; cực khổ; làm phiền; nhọc lòng; chịu khó; làm lụng vất vả |
| 821 | 心情 xīn qíng | xīn qíng | tâm trạng; tâm tình |
| 822 | 信号 xìn hào | xìn hào | tín hiệu |
| 823 | 信息 xìn xī | xìn xī | thông tin; tin tức; tin nhắn |
| 824 | 信心 xìn xīn | xìn xīn | lòng tin; niềm tin; sự tự tin |
| 825 | 兴奋 xīng fèn | xīng fèn | phấn khởi; hào hứng; hưng phấn; sự hưng phấn |
| 826 | 星星 xīng xing | xīng xing | ngôi sao; vì sao |
| 827 | 醒 xǐng | xǐng | tỉnh dậy; thức giấc; thức; tỉnh; tỉnh lại; hồi tỉnh; tỉnh rượu; tỉnh ngộ; nhận ra |
| 828 | 性 xìng | xìng | tính chất; đặc tính; bản tính; giới tính |
| 829 | 性别 xìng bié | xìng bié | giới tính |
| 830 | 幸福 xìng fú | xìng fú | hạnh phúc; sung sướng |
| 831 | 性格 xìng gé | xìng gé | tính cách; tính tình |
| 832 | 兄弟 xiōng dì | xiōng dì | anh em; anh em trai; huynh đệ (bạn bè thân thiết) |
| 833 | 熊 xióng | xióng | con gấu; mắng; quở trách (khẩu ngữ) |
| 834 | 修 xiū | xiū | sửa; sửa chữa; xây dựng; xây; học; theo học (môn); tu dưỡng; tu luyện; cắt tỉa; tỉa; biên soạn |
| 835 | 修理 xiū lǐ | xiū lǐ | sửa chữa; sửa; cắt tỉa; trị; dạy cho một bài học |
| 836 | 许多 xǔ duō | xǔ duō | nhiều; rất nhiều |
| 837 | 学费 xué fèi | xué fèi | học phí; cái giá phải trả (để rút kinh nghiệm) |
| 838 | 学院 xué yuàn | xué yuàn | học viện; trường cao đẳng; khoa (trong đại học) |
| 839 | 压 yā | yā | đè; ép; ấn; kìm nén; kiềm chế; áp bức; chèn ép; áp lực; áp suất; dồn đọng; ứ đọng |
| 840 | 压力 yā lì | yā lì | áp lực; sức ép |
| 841 | 牙膏 yá gāo | yá gāo | kem đánh răng |
| 842 | 亚洲 yà zhōu | yà zhōu | châu Á |
| 843 | 烟 yān | yān | khói; thuốc lá; điếu thuốc |
| 844 | 盐 yán | yán | muối |
| 845 | 严格 yán gé | yán gé | nghiêm khắc; nghiêm ngặt; chặt chẽ; siết chặt; thắt chặt |
| 846 | 研究 yán jiū | yán jiū | nghiên cứu; tìm hiểu; xem xét; cân nhắc; bàn bạc |
| 847 | 研究生 yán jiū shēng | yán jiū shēng | học viên cao học; nghiên cứu sinh |
| 848 | 严重 yán zhòng | yán zhòng | nghiêm trọng; trầm trọng |
| 849 | 演 yǎn | yǎn | diễn; biểu diễn; đóng vai; diễn biến; phát triển |
| 850 | 演唱 yǎn chàng | yǎn chàng | hát; biểu diễn ca hát |
| 851 | 演出 yǎn chū | yǎn chū | biểu diễn; trình diễn; buổi biểu diễn; buổi diễn |
| 852 | 眼镜 yǎn jìng | yǎn jìng | kính; kính mắt |
| 853 | 眼前 yǎn qián | yǎn qián | trước mắt; trước mặt; hiện tại; lúc này |
| 854 | 演员 yǎn yuán | yǎn yuán | diễn viên |
| 855 | 阳光 yáng guāng | yáng guāng | ánh nắng; ánh mặt trời; tươi sáng; năng động; công khai; minh bạch |
| 856 | 养成 yǎng chéng | yǎng chéng | hình thành (thói quen); tập thành; nuôi dưỡng; bồi dưỡng |
| 857 | 样子 yàng zi | yàng zi | dáng vẻ; vẻ ngoài; vẻ mặt; thần sắc; kiểu; mẫu; tình hình; dáng chừng |
| 858 | 邀请 yāo qǐng | yāo qǐng | mời; lời mời |
| 859 | 要是 yào shi | yào shi | nếu; nếu như |
| 860 | 钥匙 yào shi | yào shi | chìa khóa |
| 861 | 也许 yě xǔ | yě xǔ | có lẽ; có thể; biết đâu |
| 862 | 夜 yè | yè | đêm; ban đêm |
| 863 | 夜晚 yè wǎn | yè wǎn | ban đêm; đêm |
| 864 | 叶子 yè zi | yè zi | lá; lá cây |
| 865 | 一切 yī qiè | yī qiè | tất cả; mọi thứ; hết thảy; mọi; toàn bộ |
| 866 | 已 yǐ | yǐ | đã; dừng; thôi |
| 867 | 以内 yǐ nèi | yǐ nèi | trong vòng; trong phạm vi; không quá; trở xuống |
| 868 | 意见 yì jiàn | yì jiàn | ý kiến; quan điểm; góp ý; đề xuất; bất mãn; phàn nàn |
| 869 | 一生 yī shēng | yī shēng | cả đời; suốt đời |
| 870 | 艺术 yì shù | yì shù | nghệ thuật; tài nghệ; sự khéo léo |
| 871 | 因此 yīn cǐ | yīn cǐ | do đó; vì thế; cho nên |
| 872 | 引起 yǐn qǐ | yǐn qǐ | gây ra; dẫn đến; thu hút; khơi dậy |
| 873 | 印象 yìn xiàng | yìn xiàng | ấn tượng |
| 874 | 赢 yíng | yíng | thắng; đánh bại; kiếm lời; lãi |
| 875 | 赢得 yíng dé | yíng dé | giành được; đoạt được; nhận được; được |
| 876 | 应聘 yìng pìn | yìng pìn | ứng tuyển; dự tuyển; nhận lời mời làm việc |
| 877 | 勇敢 yǒng gǎn | yǒng gǎn | dũng cảm; can đảm; gan dạ |
| 878 | 永远 yǒng yuǎn | yǒng yuǎn | mãi mãi; vĩnh viễn |
| 879 | 用来 yòng lái | yòng lái | dùng để |
| 880 | 用于 yòng yú | yòng yú | dùng vào; dùng cho |
| 881 | 优点 yōu diǎn | yōu diǎn | ưu điểm; điểm mạnh |
| 882 | 幽默 yōu mò | yōu mò | hài hước; dí dỏm; sự hài hước |
| 883 | 优秀 yōu xiù | yōu xiù | xuất sắc; ưu tú |
| 884 | 由 yóu | yóu | do; bởi (chỉ người thực hiện); từ; qua; theo; vì (chỉ nguyên nhân) |
| 885 | 油 yóu | yóu | dầu; mỡ; xăng dầu; quét dầu; sơn; nhiều dầu mỡ; ngấy; láu cá; dẻo miệng |
| 886 | 尤其 yóu qí | yóu qí | đặc biệt là; nhất là |
| 887 | 游玩 yóu wán | yóu wán | vui chơi; đi chơi; tham quan |
| 888 | 由于 yóu yú | yóu yú | do; bởi vì; vì |
| 889 | 友好 yǒu hǎo | yǒu hǎo | thân thiện; hữu nghị; bạn thân |
| 890 | 友情 yǒu qíng | yǒu qíng | tình bạn; tình hữu nghị |
| 891 | 有趣 yǒu qù | yǒu qù | thú vị; lý thú; buồn cười; vui |
| 892 | 有效 yǒu xiào | yǒu xiào | có hiệu quả; hữu hiệu; có hiệu lực; còn hạn |
| 893 | 友谊 yǒu yì | yǒu yì | tình bạn; tình hữu nghị |
| 894 | 有着 yǒu zhe | yǒu zhe | có; mang; sở hữu |
| 895 | 愉快 yú kuài | yú kuài | vui vẻ; vui; dễ chịu; thoải mái |
| 896 | 于是 yú shì | yú shì | thế là; do đó; vì vậy |
| 897 | 与 yǔ | yǔ | và; với; cùng; cho; trao |
| 898 | 语法 yǔ fǎ | yǔ fǎ | ngữ pháp |
| 899 | 预习 yù xí | yù xí | chuẩn bị bài trước; xem trước bài |
| 900 | 原来 yuán lái | yuán lái | hóa ra; thì ra; ban đầu; trước đây; cũ; vốn có |
| 901 | 原谅 yuán liàng | yuán liàng | tha thứ; tha lỗi; bỏ qua |
| 902 | 原因 yuán yīn | yuán yīn | nguyên nhân; lý do |
| 903 | 远离 yuǎn lí | yuǎn lí | tránh xa; rời xa; cách xa |
| 904 | 院长 yuàn zhǎng | yuàn zhǎng | viện trưởng; hiệu trưởng; trưởng khoa; giám đốc bệnh viện |
| 905 | 院子 yuàn zi | yuàn zi | sân; sân nhà |
| 906 | 约 yuē | yuē | hẹn; rủ; mời; khoảng; chừng; giao ước; hiệp ước; hạn chế; ràng buộc; rút gọn (phân số) |
| 907 | 约会 yuē huì | yuē huì | cuộc hẹn; hẹn hò; hẹn gặp |
| 908 | 月饼 yuè bǐng | yuè bǐng | bánh trung thu |
| 909 | 阅读 yuè dú | yuè dú | đọc; việc đọc; bài đọc |
| 910 | 月份 yuè fèn | yuè fèn | tháng |
| 911 | 云 yún | yún | mây; nói; rằng |
| 912 | 允许 yǔn xǔ | yǔn xǔ | cho phép |
| 913 | 杂志 zá zhì | zá zhì | tạp chí |
| 914 | 再次 zài cì | zài cì | lần nữa; một lần nữa; lại |
| 915 | 再说 zài shuō | zài shuō | vả lại; hơn nữa; tính sau; để sau hãy nói |
| 916 | 暂时 zàn shí | zàn shí | tạm thời; trong lúc này |
| 917 | 暂停 zàn tíng | zàn tíng | tạm dừng; tạm ngừng; hội ý (thể thao) |
| 918 | 早餐 zǎo cān | zǎo cān | bữa sáng |
| 919 | 早晨 zǎo chén | zǎo chén | sáng sớm; buổi sáng |
| 920 | 责任 zé rèn | zé rèn | trách nhiệm; bổn phận; lỗi; phần lỗi (phải chịu) |
| 921 | 增加 zēng jiā | zēng jiā | tăng; tăng thêm; gia tăng |
| 922 | 增长 zēng zhǎng | zēng zhǎng | tăng; tăng trưởng; gia tăng |
| 923 | 招聘 zhāo pìn | zhāo pìn | tuyển dụng; tuyển |
| 924 | 着 zháo | zháo | chạm; tiếp xúc; bị; nhiễm (lạnh, gió); bắt lửa; cháy; ngủ thiếp đi; (sau động từ, chỉ kết quả) được; trúng |
| 925 | 着火 zháo huǒ | zháo huǒ | cháy; bốc cháy; bắt lửa |
| 926 | 者 zhě | zhě | người (làm việc gì); cái; điều (đã nhắc đến) |
| 927 | 真正 zhēn zhèng | zhēn zhèng | thật sự; thực sự; chân chính; đích thực |
| 928 | 整 zhěng | zhěng | cả; toàn bộ; nguyên; chẵn; đúng (giờ, số); gọn gàng; ngăn nắp; sửa sang; chỉnh đốn; trị; chơi khăm; làm; xử lý |
| 929 | 整个 zhěng gè | zhěng gè | toàn bộ; cả; toàn thể |
| 930 | 整理 zhěng lǐ | zhěng lǐ | sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; chỉnh lý; tổng hợp (tài liệu); xếp (hành lý) |
| 931 | 证 zhèng | zhèng | giấy chứng nhận; thẻ; bằng chứng; chứng cứ; chứng minh |
| 932 | 正常 zhèng cháng | zhèng cháng | bình thường |
| 933 | 正好 zhèng hǎo | zhèng hǎo | vừa vặn; vừa đúng; vừa đúng lúc; vừa hay; tình cờ; đúng dịp |
| 934 | 证件 zhèng jiàn | zhèng jiàn | giấy tờ; giấy tờ tùy thân; giấy chứng nhận; chứng chỉ |
| 935 | 证明 zhèng míng | zhèng míng | chứng minh; chứng tỏ; giấy chứng nhận; giấy chứng minh |
| 936 | 正确 zhèng què | zhèng què | đúng; chính xác |
| 937 | 正式 zhèng shì | zhèng shì | chính thức; trang trọng |
| 938 | 之 zhī | zhī | của; nó; điều đó |
| 939 | 支持 zhī chí | zhī chí | ủng hộ; hỗ trợ; sự ủng hộ; sự hỗ trợ; chống đỡ; cầm cự |
| 940 | 支付 zhī fù | zhī fù | thanh toán; chi trả; trả tiền |
| 941 | 之后 zhī hòu | zhī hòu | sau; sau khi; sau đó; về sau |
| 942 | 之间 zhī jiān | zhī jiān | giữa; ở giữa; trong khoảng; trong chốc lát |
| 943 | 之前 zhī qián | zhī qián | trước; trước khi; trước đây; trước đó |
| 944 | 知识 zhī shi | zhī shi | kiến thức; tri thức; trí thức |
| 945 | 之中 zhī zhōng | zhī zhōng | giữa; trong số; trong lúc; đang (diễn ra) |
| 946 | 值 zhí | zhí | giá trị; trị giá; đáng; xứng đáng; trực; trực ban; gặp đúng lúc; nhân dịp |
| 947 | 值得 zhí de | zhí de | đáng; xứng đáng; đáng giá |
| 948 | 直接 zhí jiē | zhí jiē | trực tiếp; thẳng thắn; thẳng |
| 949 | 植物 zhí wù | zhí wù | thực vật; cây cối |
| 950 | 职业 zhí yè | zhí yè | nghề nghiệp; nghề; chuyên nghiệp |
| 951 | 指 zhǐ | zhǐ | chỉ; trỏ; chỉ ra; cho thấy; ám chỉ; nói đến; trông cậy; dựa vào; ngón tay |
| 952 | 指出 zhǐ chū | zhǐ chū | chỉ ra; nêu ra |
| 953 | 只好 zhǐ hǎo | zhǐ hǎo | đành phải; buộc phải |
| 954 | 纸巾 zhǐ jīn | zhǐ jīn | khăn giấy; giấy ăn |
| 955 | 质量 zhì liàng | zhì liàng | chất lượng; khối lượng (vật lý) |
| 956 | 至少 zhì shǎo | zhì shǎo | ít nhất; tối thiểu |
| 957 | 中餐 zhōng cān | zhōng cān | món Trung Quốc; cơm Trung Quốc; bữa trưa |
| 958 | 中年 zhōng nián | zhōng nián | trung niên |
| 959 | 种 zhòng | zhòng | trồng; gieo trồng; tiêm chủng; chủng (đậu) |
| 960 | 重 zhòng | zhòng | nặng; nghiêm trọng; nặng nề; quan trọng; coi trọng; xem trọng; trọng lượng |
| 961 | 重点 zhòng diǎn | zhòng diǎn | trọng điểm; điểm chính; trọng tâm; chủ chốt; tập trung vào; chú trọng |
| 962 | 重视 zhòng shì | zhòng shì | coi trọng; chú trọng |
| 963 | 周围 zhōu wéi | zhōu wéi | xung quanh; chung quanh; vùng lân cận |
| 964 | 主意 zhǔ yi | zhǔ yi | ý kiến; ý tưởng; cách; kế; chủ ý; quyết định |
| 965 | 祝 zhù | zhù | chúc; họ Chúc |
| 966 | 祝贺 zhù hè | zhù hè | chúc mừng |
| 967 | 著名 zhù míng | zhù míng | nổi tiếng; trứ danh |
| 968 | 专门 zhuān mén | zhuān mén | chuyên; chuyên môn; riêng; dành riêng; đặc biệt |
| 969 | 专业 zhuān yè | zhuān yè | chuyên ngành; ngành học; chuyên môn; chuyên nghiệp |
| 970 | 转 zhuǎn | zhuǎn | quay; xoay; rẽ; chuyển; chuyển đổi; chuyển tiếp; chuyển giao; chia sẻ lại (trên mạng) |
| 971 | 转发 zhuǎn fā | zhuǎn fā | chuyển tiếp (thư, tin nhắn); chia sẻ lại; đăng lại (bài viết) |
| 972 | 转机 zhuǎn jī | zhuǎn jī | chuyển biến tốt; bước ngoặt; chuyển máy bay; quá cảnh nối chuyến |
| 973 | 赚 zhuàn | zhuàn | kiếm (tiền); có lãi; kiếm lời |
| 974 | 装 zhuāng | zhuāng | giả vờ; giả bộ; đựng; chứa; bỏ vào; lắp; lắp đặt; trang phục; quần áo; hóa trang; đóng vai |
| 975 | 准 zhǔn | zhǔn | chính xác; chuẩn; cho phép; chuẩn y; chắc chắn; nhất định; sắp làm (cô dâu, con rể...) |
| 976 | 准确 zhǔn què | zhǔn què | chính xác; đúng |
| 977 | 准时 zhǔn shí | zhǔn shí | đúng giờ; đúng hẹn |
| 978 | 资料 zī liào | zī liào | tài liệu; tư liệu; dữ liệu; thông tin; hồ sơ; thông tin cá nhân |
| 979 | 仔细 zǐ xì | zǐ xì | cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ |
| 980 | 自 zì | zì | tự; tự mình; bản thân; từ; kể từ; tất nhiên; đương nhiên |
| 981 | 自然 zì rán | zì rán | thiên nhiên; giới tự nhiên; tự nhiên; không gượng gạo; đương nhiên; tất nhiên |
| 982 | 自习 zì xí | zì xí | tự học; giờ tự học |
| 983 | 自信 zì xìn | zì xìn | tự tin; sự tự tin; lòng tự tin |
| 984 | 自学 zì xué | zì xué | tự học |
| 985 | 总结 zǒng jié | zǒng jié | tổng kết; đúc kết; bản tổng kết |
| 986 | 租 zū | zū | thuê; cho thuê; tiền thuê |
| 987 | 组 zǔ | zǔ | nhóm; tổ; lập; tổ chức; bộ; loạt (dùng để đếm) |
| 988 | 最终 zuì zhōng | zuì zhōng | cuối cùng; sau cùng; chung cuộc |
| 989 | 尊重 zūn zhòng | zūn zhòng | tôn trọng; kính trọng; coi trọng; quý trọng |
| 990 | 左右 zuǒ yòu | zuǒ yòu | trái và phải; hai bên; khoảng; chừng; chi phối; điều khiển; người tùy tùng; người hầu cận |
| 991 | 座 zuò | zuò | chỗ ngồi; đế; bệ; tòa; ngọn; cây (nhà, núi, cầu) |
| 992 | 做法 zuò fǎ | zuò fǎ | cách làm; phương pháp; cách chế biến; công thức nấu |
| 993 | 作家 zuò jiā | zuò jiā | nhà văn; tác giả |
| 994 | 做梦 zuò mèng | zuò mèng | nằm mơ; mơ; mơ tưởng; mơ mộng |
| 995 | 作品 zuò pǐn | zuò pǐn | tác phẩm |
| 996 | 作为 zuò wéi | zuò wéi | với tư cách là; coi là; xem như; hành vi; việc làm |
| 997 | 座位 zuò wèi | zuò wèi | chỗ ngồi; ghế |
| 998 | 作文 zuò wén | zuò wén | bài văn; bài tập làm văn; làm văn; viết văn |
| 999 | 作用 zuò yòng | zuò yòng | tác dụng; công dụng; vai trò; tác động; ảnh hưởng |
| 1000 | 作者 zuò zhě | zuò zhě | tác giả; người viết |
Học HSK 4, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 4 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 现有、香、相比. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.