Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 1.000 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
现有 xiàn yǒu hiện có; sẵn có
香 xiāng thơm; ngon (miệng); ngon giấc; say; hương; nhang; nước hoa; hương liệu
相比 xiāng bǐ so với; so sánh
相反 xiāng fǎn trái ngược; đối lập; ngược lại; trái lại
相互 xiāng hù lẫn nhau; tương hỗ
相同 xiāng tóng giống nhau; như nhau
详细 xiáng xì chi tiết; tỉ mỉ; cặn kẽ
响 xiǎng kêu; vang; reo; to; vang dội; tiếng; âm thanh
想法 xiǎng fǎ ý nghĩ; suy nghĩ; ý kiến; quan điểm
项 xiàng khoản; mục; hạng mục; số hạng; gáy; cổ
消息 xiāo xi tin tức; tin; tin nhắn
小吃 xiǎo chī món ăn vặt; quà vặt
小伙子 xiǎo huǒ zi chàng trai; cậu thanh niên
小说 xiǎo shuō tiểu thuyết; truyện
小组 xiǎo zǔ nhóm; tổ
效果 xiào guǒ hiệu quả; tác dụng; hiệu ứng (âm thanh, hình ảnh)
笑话 xiào hua chuyện cười; truyện cười; cười nhạo; chế giễu; trò cười
血 xiě máu
心 xīn tim; trái tim; lòng; tấm lòng; tâm; ý định; tâm tư; trung tâm; giữa; lõi
辛苦 xīn kǔ vất vả; cực khổ; làm phiền; nhọc lòng; chịu khó; làm lụng vất vả
心情 xīn qíng tâm trạng; tâm tình
信号 xìn hào tín hiệu
信息 xìn xī thông tin; tin tức; tin nhắn
信心 xìn xīn lòng tin; niềm tin; sự tự tin
兴奋 xīng fèn phấn khởi; hào hứng; hưng phấn; sự hưng phấn
星星 xīng xing ngôi sao; vì sao
醒 xǐng tỉnh dậy; thức giấc; thức; tỉnh; tỉnh lại; hồi tỉnh; tỉnh rượu; tỉnh ngộ; nhận ra
性 xìng tính chất; đặc tính; bản tính; giới tính
性别 xìng bié giới tính
幸福 xìng fú hạnh phúc; sung sướng
性格 xìng gé tính cách; tính tình
兄弟 xiōng dì anh em; anh em trai; huynh đệ (bạn bè thân thiết)
熊 xióng con gấu; mắng; quở trách (khẩu ngữ)
修 xiū sửa; sửa chữa; xây dựng; xây; học; theo học (môn); tu dưỡng; tu luyện; cắt tỉa; tỉa; biên soạn
修理 xiū lǐ sửa chữa; sửa; cắt tỉa; trị; dạy cho một bài học
许多 xǔ duō nhiều; rất nhiều
学费 xué fèi học phí; cái giá phải trả (để rút kinh nghiệm)
学院 xué yuàn học viện; trường cao đẳng; khoa (trong đại học)
压 yā đè; ép; ấn; kìm nén; kiềm chế; áp bức; chèn ép; áp lực; áp suất; dồn đọng; ứ đọng
压力 yā lì áp lực; sức ép
牙膏 yá gāo kem đánh răng
亚洲 yà zhōu châu Á
烟 yān khói; thuốc lá; điếu thuốc
盐 yán muối
严格 yán gé nghiêm khắc; nghiêm ngặt; chặt chẽ; siết chặt; thắt chặt
研究 yán jiū nghiên cứu; tìm hiểu; xem xét; cân nhắc; bàn bạc
研究生 yán jiū shēng học viên cao học; nghiên cứu sinh
严重 yán zhòng nghiêm trọng; trầm trọng
演 yǎn diễn; biểu diễn; đóng vai; diễn biến; phát triển
演唱 yǎn chàng hát; biểu diễn ca hát
演出 yǎn chū biểu diễn; trình diễn; buổi biểu diễn; buổi diễn
眼镜 yǎn jìng kính; kính mắt
眼前 yǎn qián trước mắt; trước mặt; hiện tại; lúc này
演员 yǎn yuán diễn viên
阳光 yáng guāng ánh nắng; ánh mặt trời; tươi sáng; năng động; công khai; minh bạch
养成 yǎng chéng hình thành (thói quen); tập thành; nuôi dưỡng; bồi dưỡng
样子 yàng zi dáng vẻ; vẻ ngoài; vẻ mặt; thần sắc; kiểu; mẫu; tình hình; dáng chừng
邀请 yāo qǐng mời; lời mời
要是 yào shi nếu; nếu như
钥匙 yào shi chìa khóa
也许 yě xǔ có lẽ; có thể; biết đâu
夜 yè đêm; ban đêm
夜晚 yè wǎn ban đêm; đêm
叶子 yè zi lá; lá cây
一切 yī qiè tất cả; mọi thứ; hết thảy; mọi; toàn bộ
已 yǐ đã; dừng; thôi
以内 yǐ nèi trong vòng; trong phạm vi; không quá; trở xuống
意见 yì jiàn ý kiến; quan điểm; góp ý; đề xuất; bất mãn; phàn nàn
一生 yī shēng cả đời; suốt đời
艺术 yì shù nghệ thuật; tài nghệ; sự khéo léo
因此 yīn cǐ do đó; vì thế; cho nên
引起 yǐn qǐ gây ra; dẫn đến; thu hút; khơi dậy
印象 yìn xiàng ấn tượng
赢 yíng thắng; đánh bại; kiếm lời; lãi
赢得 yíng dé giành được; đoạt được; nhận được; được
应聘 yìng pìn ứng tuyển; dự tuyển; nhận lời mời làm việc
勇敢 yǒng gǎn dũng cảm; can đảm; gan dạ
永远 yǒng yuǎn mãi mãi; vĩnh viễn
用来 yòng lái dùng để
用于 yòng yú dùng vào; dùng cho
优点 yōu diǎn ưu điểm; điểm mạnh
幽默 yōu mò hài hước; dí dỏm; sự hài hước
优秀 yōu xiù xuất sắc; ưu tú
由 yóu do; bởi (chỉ người thực hiện); từ; qua; theo; vì (chỉ nguyên nhân)
油 yóu dầu; mỡ; xăng dầu; quét dầu; sơn; nhiều dầu mỡ; ngấy; láu cá; dẻo miệng
尤其 yóu qí đặc biệt là; nhất là
游玩 yóu wán vui chơi; đi chơi; tham quan
由于 yóu yú do; bởi vì; vì
友好 yǒu hǎo thân thiện; hữu nghị; bạn thân
友情 yǒu qíng tình bạn; tình hữu nghị
有趣 yǒu qù thú vị; lý thú; buồn cười; vui
有效 yǒu xiào có hiệu quả; hữu hiệu; có hiệu lực; còn hạn
友谊 yǒu yì tình bạn; tình hữu nghị
有着 yǒu zhe có; mang; sở hữu
愉快 yú kuài vui vẻ; vui; dễ chịu; thoải mái
于是 yú shì thế là; do đó; vì vậy
与 yǔ và; với; cùng; cho; trao
语法 yǔ fǎ ngữ pháp
预习 yù xí chuẩn bị bài trước; xem trước bài
原来 yuán lái hóa ra; thì ra; ban đầu; trước đây; cũ; vốn có
原谅 yuán liàng tha thứ; tha lỗi; bỏ qua
原因 yuán yīn nguyên nhân; lý do
远离 yuǎn lí tránh xa; rời xa; cách xa
院长 yuàn zhǎng viện trưởng; hiệu trưởng; trưởng khoa; giám đốc bệnh viện
院子 yuàn zi sân; sân nhà
约 yuē hẹn; rủ; mời; khoảng; chừng; giao ước; hiệp ước; hạn chế; ràng buộc; rút gọn (phân số)
约会 yuē huì cuộc hẹn; hẹn hò; hẹn gặp
月饼 yuè bǐng bánh trung thu
阅读 yuè dú đọc; việc đọc; bài đọc
月份 yuè fèn tháng
云 yún mây; nói; rằng
允许 yǔn xǔ cho phép
杂志 zá zhì tạp chí
再次 zài cì lần nữa; một lần nữa; lại
再说 zài shuō vả lại; hơn nữa; tính sau; để sau hãy nói
暂时 zàn shí tạm thời; trong lúc này
暂停 zàn tíng tạm dừng; tạm ngừng; hội ý (thể thao)
早餐 zǎo cān bữa sáng
早晨 zǎo chén sáng sớm; buổi sáng
责任 zé rèn trách nhiệm; bổn phận; lỗi; phần lỗi (phải chịu)
增加 zēng jiā tăng; tăng thêm; gia tăng
增长 zēng zhǎng tăng; tăng trưởng; gia tăng
招聘 zhāo pìn tuyển dụng; tuyển
着 zháo chạm; tiếp xúc; bị; nhiễm (lạnh, gió); bắt lửa; cháy; ngủ thiếp đi; (sau động từ, chỉ kết quả) được; trúng
着火 zháo huǒ cháy; bốc cháy; bắt lửa
者 zhě người (làm việc gì); cái; điều (đã nhắc đến)
真正 zhēn zhèng thật sự; thực sự; chân chính; đích thực
整 zhěng cả; toàn bộ; nguyên; chẵn; đúng (giờ, số); gọn gàng; ngăn nắp; sửa sang; chỉnh đốn; trị; chơi khăm; làm; xử lý
整个 zhěng gè toàn bộ; cả; toàn thể
整理 zhěng lǐ sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn; chỉnh lý; tổng hợp (tài liệu); xếp (hành lý)
证 zhèng giấy chứng nhận; thẻ; bằng chứng; chứng cứ; chứng minh
正常 zhèng cháng bình thường
正好 zhèng hǎo vừa vặn; vừa đúng; vừa đúng lúc; vừa hay; tình cờ; đúng dịp
证件 zhèng jiàn giấy tờ; giấy tờ tùy thân; giấy chứng nhận; chứng chỉ
证明 zhèng míng chứng minh; chứng tỏ; giấy chứng nhận; giấy chứng minh
正确 zhèng què đúng; chính xác
正式 zhèng shì chính thức; trang trọng
之 zhī của; nó; điều đó
支持 zhī chí ủng hộ; hỗ trợ; sự ủng hộ; sự hỗ trợ; chống đỡ; cầm cự
支付 zhī fù thanh toán; chi trả; trả tiền
之后 zhī hòu sau; sau khi; sau đó; về sau
之间 zhī jiān giữa; ở giữa; trong khoảng; trong chốc lát
之前 zhī qián trước; trước khi; trước đây; trước đó
知识 zhī shi kiến thức; tri thức; trí thức
之中 zhī zhōng giữa; trong số; trong lúc; đang (diễn ra)
值 zhí giá trị; trị giá; đáng; xứng đáng; trực; trực ban; gặp đúng lúc; nhân dịp
值得 zhí de đáng; xứng đáng; đáng giá
直接 zhí jiē trực tiếp; thẳng thắn; thẳng
植物 zhí wù thực vật; cây cối
职业 zhí yè nghề nghiệp; nghề; chuyên nghiệp
指 zhǐ chỉ; trỏ; chỉ ra; cho thấy; ám chỉ; nói đến; trông cậy; dựa vào; ngón tay
指出 zhǐ chū chỉ ra; nêu ra
只好 zhǐ hǎo đành phải; buộc phải
纸巾 zhǐ jīn khăn giấy; giấy ăn
质量 zhì liàng chất lượng; khối lượng (vật lý)
至少 zhì shǎo ít nhất; tối thiểu
中餐 zhōng cān món Trung Quốc; cơm Trung Quốc; bữa trưa
中年 zhōng nián trung niên
种 zhòng trồng; gieo trồng; tiêm chủng; chủng (đậu)
重 zhòng nặng; nghiêm trọng; nặng nề; quan trọng; coi trọng; xem trọng; trọng lượng
重点 zhòng diǎn trọng điểm; điểm chính; trọng tâm; chủ chốt; tập trung vào; chú trọng
重视 zhòng shì coi trọng; chú trọng
周围 zhōu wéi xung quanh; chung quanh; vùng lân cận
主意 zhǔ yi ý kiến; ý tưởng; cách; kế; chủ ý; quyết định
祝 zhù chúc; họ Chúc
祝贺 zhù hè chúc mừng
著名 zhù míng nổi tiếng; trứ danh
专门 zhuān mén chuyên; chuyên môn; riêng; dành riêng; đặc biệt
专业 zhuān yè chuyên ngành; ngành học; chuyên môn; chuyên nghiệp
转 zhuǎn quay; xoay; rẽ; chuyển; chuyển đổi; chuyển tiếp; chuyển giao; chia sẻ lại (trên mạng)
转发 zhuǎn fā chuyển tiếp (thư, tin nhắn); chia sẻ lại; đăng lại (bài viết)
转机 zhuǎn jī chuyển biến tốt; bước ngoặt; chuyển máy bay; quá cảnh nối chuyến
赚 zhuàn kiếm (tiền); có lãi; kiếm lời
装 zhuāng giả vờ; giả bộ; đựng; chứa; bỏ vào; lắp; lắp đặt; trang phục; quần áo; hóa trang; đóng vai
准 zhǔn chính xác; chuẩn; cho phép; chuẩn y; chắc chắn; nhất định; sắp làm (cô dâu, con rể...)
准确 zhǔn què chính xác; đúng
准时 zhǔn shí đúng giờ; đúng hẹn
资料 zī liào tài liệu; tư liệu; dữ liệu; thông tin; hồ sơ; thông tin cá nhân
仔细 zǐ xì cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ
自 zì tự; tự mình; bản thân; từ; kể từ; tất nhiên; đương nhiên
自然 zì rán thiên nhiên; giới tự nhiên; tự nhiên; không gượng gạo; đương nhiên; tất nhiên
自习 zì xí tự học; giờ tự học
自信 zì xìn tự tin; sự tự tin; lòng tự tin
自学 zì xué tự học
总结 zǒng jié tổng kết; đúc kết; bản tổng kết
租 zū thuê; cho thuê; tiền thuê
组 zǔ nhóm; tổ; lập; tổ chức; bộ; loạt (dùng để đếm)
最终 zuì zhōng cuối cùng; sau cùng; chung cuộc
尊重 zūn zhòng tôn trọng; kính trọng; coi trọng; quý trọng
左右 zuǒ yòu trái và phải; hai bên; khoảng; chừng; chi phối; điều khiển; người tùy tùng; người hầu cận
座 zuò chỗ ngồi; đế; bệ; tòa; ngọn; cây (nhà, núi, cầu)
做法 zuò fǎ cách làm; phương pháp; cách chế biến; công thức nấu
作家 zuò jiā nhà văn; tác giả
做梦 zuò mèng nằm mơ; mơ; mơ tưởng; mơ mộng
作品 zuò pǐn tác phẩm
作为 zuò wéi với tư cách là; coi là; xem như; hành vi; việc làm
座位 zuò wèi chỗ ngồi; ghế
作文 zuò wén bài văn; bài tập làm văn; làm văn; viết văn
作用 zuò yòng tác dụng; công dụng; vai trò; tác động; ảnh hưởng
作者 zuò zhě tác giả; người viết

Xem tất cả cấp

Học HSK 4, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 4 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 现有、香、相比. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.