Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 1.000 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
分数 fēn shù điểm số; điểm; phân số
分为 fēn wéi chia thành; chia làm
份 fèn phần; suất; bản; tờ; món (tài liệu, báo, quà)
丰富 fēng fù phong phú; dồi dào; làm phong phú
风景 fēng jǐng phong cảnh; cảnh vật
否则 fǒu zé nếu không thì; bằng không
幅 fú bức; tấm (tranh, vải); khổ; bề rộng (vải)
符合 fú hé phù hợp; đúng với; khớp với
付 fù trả tiền; thanh toán; giao; trao; bộ; đôi (đồ dùng thành cặp); thang (thuốc)
父母 fù mǔ cha mẹ; bố mẹ
父女 fù nǚ cha và con gái
父亲 fù qīn cha; bố; ba
复印 fù yìn photo; sao chụp
复杂 fù zá phức tạp; rắc rối
负责 fù zé phụ trách; chịu trách nhiệm; có trách nhiệm; tận tâm
负责人 fù zé rén người phụ trách; người chịu trách nhiệm
父子 fù zǐ cha và con trai
改 gǎi thay đổi; đổi; sửa; sửa chữa
改变 gǎi biàn thay đổi; biến đổi
干 gān khô; khô ráo; cạn; hết sạch; nuôi; kết nghĩa (cha mẹ nuôi); uổng; suông; liên quan; dính dáng; can (thiên can)
干杯 gān bēi cạn ly; nâng ly; dô!; cạn chén!
赶 gǎn đuổi theo; đuổi kịp; vội; gấp; chạy cho kịp; bắt cho kịp (xe); xua; đuổi đi; lùa (gia súc); gặp lúc; nhân dịp
敢 gǎn dám; can đảm; gan dạ
感 gǎn cảm giác; cảm nhận; cảm thấy
感动 gǎn dòng cảm động; xúc động; làm cảm động
赶紧 gǎn jǐn vội vàng; nhanh chóng; mau; ngay
感觉 gǎn jué cảm thấy; thấy; cảm giác; ấn tượng; cảm nhận
赶快 gǎn kuài nhanh lên; mau lên; nhanh chóng; mau chóng
感情 gǎn qíng tình cảm; cảm xúc; cảm tình; sự gắn bó
感人 gǎn rén cảm động; xúc động lòng người
赶上 gǎn shàng đuổi kịp; theo kịp; kịp (lúc); gặp phải; tình cờ gặp
感受 gǎn shòu cảm nhận; cảm thấy; cảm xúc; ấn tượng
感谢 gǎn xiè cảm ơn; cảm tạ; lòng biết ơn
干活儿 gàn huó r làm việc; làm lụng
钢琴 gāng qín đàn piano; dương cầm
高价 gāo jià giá cao; giá đắt
高考 gāo kǎo kỳ thi đại học; thi tuyển sinh đại học
高速 gāo sù tốc độ cao; cao tốc; đường cao tốc
高温 gāo wēn nhiệt độ cao
高于 gāo yú cao hơn; vượt quá
胳膊 gē bo cánh tay
歌声 gē shēng tiếng hát; giọng hát
歌手 gē shǒu ca sĩ
各 gè các; mỗi; từng
各地 gè dì các nơi; khắp nơi; các địa phương
各个 gè gè các; mỗi; từng
各位 gè wèi các vị; quý vị; mọi người
各种 gè zhǒng các loại; đủ loại; mọi loại
更加 gèng jiā càng; càng thêm; hơn nữa
工厂 gōng chǎng nhà máy; xưởng
功夫 gōng fu công phu; tài nghệ; kung fu; võ thuật; công sức; thời gian
公共 gōng gòng công cộng; chung
功课 gōng kè bài tập; bài vở; bài học; môn học
公里 gōng lǐ kilômét; cây số
公路 gōng lù đường cái; quốc lộ; đường bộ
工人 gōng rén công nhân
工资 gōng zī tiền lương; lương
共 gòng chung; cùng; cùng nhau; tổng cộng; tất cả
共同 gòng tóng chung; cùng nhau; cùng
够 gòu đủ; chán; ngán; thật; quá; khá; với tới
购买 gòu mǎi mua; mua sắm
购物 gòu wù mua sắm
估计 gū jì ước tính; ước lượng; đoán; chắc là
姑娘 gū niang cô gái; thiếu nữ; con gái
鼓励 gǔ lì khuyến khích; động viên; cổ vũ; sự khuyến khích
顾客 gù kè khách hàng
故意 gù yì cố ý; cố tình
挂 guà treo; mắc; cúp máy; gác máy; lo lắng; bận tâm; đăng ký (khám bệnh); trượt (thi); chuỗi; xâu; tràng (đếm)
关键 guān jiàn mấu chốt; then chốt; quan trọng; quyết định
观看 guān kàn xem; theo dõi
观众 guān zhòng khán giả; người xem
管 guǎn quản lý; phụ trách; trông coi; để ý; quan tâm; can thiệp; ống; ống dẫn (cũng dùng để đếm); bao; lo (ăn ở)
管理 guǎn lǐ quản lý; điều hành; trông coi; trông nom
光 guāng ánh sáng; chỉ; chỉ có; hết sạch; sạch trơn; trần; trụi
广播 guǎng bō phát thanh; phát sóng; chương trình phát thanh; loa phát thanh
广告 guǎng gào quảng cáo
逛 guàng đi dạo; đi chơi; đi dạo phố; đi mua sắm
规定 guī dìng quy định; ấn định; quy tắc; điều lệ
国籍 guó jí quốc tịch
国际 guó jì quốc tế
果汁 guǒ zhī nước ép trái cây; nước hoa quả
过程 guò chéng quá trình
海洋 hǎi yáng biển cả; đại dương
害羞 hài xiū xấu hổ; mắc cỡ; ngượng ngùng
寒假 hán jià kỳ nghỉ đông; nghỉ đông
寒冷 hán lěng lạnh giá; giá rét
喊 hǎn hét; la; hô; gọi (ai)
汗 hàn mồ hôi; cạn lời; toát mồ hôi
航班 háng bān chuyến bay; chuyến tàu (thủy)
好处 hǎo chu lợi ích; cái lợi; ưu điểm; điểm tốt
好好 hǎo hǎo cẩn thận; tử tế; đàng hoàng; thỏa thích; thật tốt; lành lặn; bình thường
好笑 hǎo xiào buồn cười; hài hước; nực cười; lố bịch
合格 hé gé đạt tiêu chuẩn; đạt yêu cầu; đủ tư cách; đủ điều kiện
盒子 hé zi hộp
红包 hóng bāo bao lì xì; phong bao đỏ; tiền thưởng; tiền hối lộ; tiền lót tay
厚 hòu dày; sâu nặng; thắm thiết; hậu hĩnh; hào phóng; đậm (vị); ưu ái; coi trọng
后悔 hòu huǐ hối hận; hối tiếc
忽然 hū rán bỗng nhiên; đột nhiên
互联网 hù lián wǎng Internet; mạng internet
护士 hù shi y tá; điều dưỡng
互相 hù xiāng lẫn nhau; với nhau
话剧 huà jù kịch nói
怀疑 huái yí nghi ngờ; hoài nghi; ngờ rằng; nghi là
坏处 huài chu tác hại; điều có hại; chỗ xấu; mặt bất lợi
环保 huán bǎo bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
换乘 huàn chéng chuyển tàu; đổi xe; nối chuyến
回复 huí fù trả lời; hồi âm; khôi phục; phục hồi
回信 huí xìn hồi âm; trả lời thư; thư trả lời
回忆 huí yì nhớ lại; hồi tưởng; hồi ức; ký ức
会员 huì yuán hội viên; thành viên
活 huó sống; còn sống; linh hoạt; sinh động; công việc; việc; sản phẩm; hàng làm ra
活动 huó dòng hoạt động; sự kiện; cử động; vận động; lung lay; lỏng; chạy chọt; lo lót
活泼 huó po hoạt bát; sôi nổi; sinh động; (hóa học) hoạt động mạnh
火 huǒ lửa; cơn giận; nổi giận; nổi tiếng; đắt khách; nóng trong (đông y); khẩn cấp
货 huò hàng; hàng hóa; đồ; thằng (cách gọi khinh)
获得 huò dé đạt được; giành được; nhận được
获奖 huò jiǎng đoạt giải; được giải
获取 huò qǔ thu được; giành được; lấy được
基本 jī běn cơ bản; căn bản; chủ yếu; về cơ bản; nhìn chung
基本上 jī běn shang về cơ bản; nhìn chung
基础 jī chǔ nền tảng; cơ sở; cơ bản
激动 jī dòng xúc động; phấn khích; làm xúc động; kích động
积极 jī jí tích cực; hăng hái; chủ động; mang tính xây dựng
积累 jī lěi tích lũy; tích góp; sự tích lũy
及时 jí shí kịp thời; đúng lúc; ngay; lập tức
即使 jí shǐ cho dù; dù cho; ngay cả khi
既 jì vừa... vừa...; đã... thì...; một khi đã; đã; rồi
寄 jì gửi (thư, bưu điện); gửi gắm; ký thác; ở nhờ; ăn nhờ; nuôi (con nuôi)
计划 jì huà kế hoạch; lập kế hoạch; dự định
既然 jì rán đã ... thì; vì đã
技术 jì shù kỹ thuật; công nghệ; kỹ năng; tay nghề
继续 jì xù tiếp tục
记者 jì zhě phóng viên; nhà báo
加班 jiā bān làm thêm giờ; tăng ca
家具 jiā jù đồ nội thất; đồ đạc
加快 jiā kuài đẩy nhanh; tăng tốc
加强 jiā qiáng tăng cường; củng cố; đẩy mạnh
加入 jiā rù gia nhập; tham gia; thêm vào; cho vào
加上 jiā shàng cộng; thêm vào; hơn nữa; cộng với việc
家庭 jiā tíng gia đình
家乡 jiā xiāng quê hương; quê nhà
加油 jiā yóu cố lên; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; nhấn ga; cố gắng thêm; nỗ lực
加油站 jiā yóu zhàn trạm xăng; cây xăng
家长 jiā zhǎng phụ huynh; chủ gia đình; gia trưởng
假 jiǎ giả; không thật; giả tạo; nhân tạo; giả sử; nếu
价格 jià gé giá; giá cả
价钱 jià qian giá; giá cả
假日 jià rì ngày nghỉ; ngày lễ
减 jiǎn giảm; bớt; trừ
减轻 jiǎn qīng giảm nhẹ; giảm bớt; làm nhẹ
减少 jiǎn shǎo giảm; giảm bớt; cắt giảm
健身 jiàn shēn tập thể dục; rèn luyện thân thể; tập gym; tập thể hình
健身房 jiàn shēn fáng phòng tập thể hình; phòng tập thể dục
建议 jiàn yì đề xuất; kiến nghị; gợi ý; lời đề nghị; lời khuyên
江 jiāng sông; sông Trường Giang
将 jiāng sẽ; sắp; đem; lấy; chiếu tướng; khích; chọc tức
将来 jiāng lái tương lai; sau này
将要 jiāng yào sắp; sẽ; sắp sửa
奖 jiǎng giải thưởng; phần thưởng; thưởng; khen thưởng
奖金 jiǎng jīn tiền thưởng
奖学金 jiǎng xué jīn học bổng
降 jiàng hạ xuống; rơi xuống; giảm; hạ thấp; giáng (chức)
降低 jiàng dī giảm; hạ thấp; hạ xuống
降价 jiàng jià giảm giá; hạ giá
降落 jiàng luò hạ cánh; đáp xuống; hạ xuống; rơi xuống
降温 jiàng wēn hạ nhiệt độ; trời trở lạnh; hạ nhiệt; giảm sút
交 jiāo giao; nộp; trao; trả; đóng (tiền); kết bạn; kết giao; giao nhau; cắt nhau
骄傲 jiāo ào kiêu ngạo; kiêu căng; tự hào; hãnh diện; niềm tự hào
交警 jiāo jǐng cảnh sát giao thông
交流 jiāo liú giao lưu; trao đổi; giao tiếp; dòng điện xoay chiều
郊区 jiāo qū ngoại ô; ngoại thành
交通 jiāo tōng giao thông; vận tải; liên lạc
教练 jiào liàn huấn luyện viên; huấn luyện
教师 jiào shī giáo viên
教授 jiào shòu giáo sư; giảng dạy; truyền thụ
教学 jiào xué giảng dạy; dạy học
教育 jiào yù giáo dục; dạy dỗ; dạy bảo
叫作 jiào zuò gọi là; được gọi là
街道 jiē dào đường phố; phố; khu phố; phường
接受 jiē shòu nhận; tiếp nhận; chấp nhận; tiếp thu
接着 jiē zhe tiếp theo; sau đó; rồi; tiếp tục; làm tiếp; bắt lấy; đỡ lấy
结果 jié guǒ kết quả; kết quả là; rốt cuộc
节假日 jié jià rì ngày lễ; ngày nghỉ lễ
节约 jié yuē tiết kiệm
结账 jié zhàng thanh toán; tính tiền; kết sổ
解释 jiě shì giải thích; lý giải; lời giải thích
今后 jīn hòu từ nay về sau; sau này
仅 jǐn chỉ; vẻn vẹn
尽管 jǐn guǎn mặc dù; tuy; cứ việc; cứ tự nhiên
仅仅 jǐn jǐn chỉ; vỏn vẹn
紧张 jǐn zhāng hồi hộp; căng thẳng; gấp gáp; khẩn trương; khan hiếm; eo hẹp
进入 jìn rù vào; đi vào; bước vào; bước sang
进行 jìn xíng tiến hành; thực hiện; đang diễn ra
禁止 jìn zhǐ cấm; ngăn cấm
精彩 jīng cǎi đặc sắc; tuyệt vời; hấp dẫn
经济 jīng jì kinh tế; tiết kiệm; đỡ tốn
京剧 jīng jù Kinh kịch
经历 jīng lì trải qua; kinh qua; kinh nghiệm; trải nghiệm
经验 jīng yàn kinh nghiệm; trải qua; trải nghiệm
警察 jǐng chá cảnh sát

Xem tất cả cấp

Học HSK 4, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 4 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 分数、分为、份. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.