HSK 3.0 1.000 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 201 | 分数 fēn shù | fēn shù | điểm số; điểm; phân số |
| 202 | 分为 fēn wéi | fēn wéi | chia thành; chia làm |
| 203 | 份 fèn | fèn | phần; suất; bản; tờ; món (tài liệu, báo, quà) |
| 204 | 丰富 fēng fù | fēng fù | phong phú; dồi dào; làm phong phú |
| 205 | 风景 fēng jǐng | fēng jǐng | phong cảnh; cảnh vật |
| 206 | 否则 fǒu zé | fǒu zé | nếu không thì; bằng không |
| 207 | 幅 fú | fú | bức; tấm (tranh, vải); khổ; bề rộng (vải) |
| 208 | 符合 fú hé | fú hé | phù hợp; đúng với; khớp với |
| 209 | 付 fù | fù | trả tiền; thanh toán; giao; trao; bộ; đôi (đồ dùng thành cặp); thang (thuốc) |
| 210 | 父母 fù mǔ | fù mǔ | cha mẹ; bố mẹ |
| 211 | 父女 fù nǚ | fù nǚ | cha và con gái |
| 212 | 父亲 fù qīn | fù qīn | cha; bố; ba |
| 213 | 复印 fù yìn | fù yìn | photo; sao chụp |
| 214 | 复杂 fù zá | fù zá | phức tạp; rắc rối |
| 215 | 负责 fù zé | fù zé | phụ trách; chịu trách nhiệm; có trách nhiệm; tận tâm |
| 216 | 负责人 fù zé rén | fù zé rén | người phụ trách; người chịu trách nhiệm |
| 217 | 父子 fù zǐ | fù zǐ | cha và con trai |
| 218 | 改 gǎi | gǎi | thay đổi; đổi; sửa; sửa chữa |
| 219 | 改变 gǎi biàn | gǎi biàn | thay đổi; biến đổi |
| 220 | 干 gān | gān | khô; khô ráo; cạn; hết sạch; nuôi; kết nghĩa (cha mẹ nuôi); uổng; suông; liên quan; dính dáng; can (thiên can) |
| 221 | 干杯 gān bēi | gān bēi | cạn ly; nâng ly; dô!; cạn chén! |
| 222 | 赶 gǎn | gǎn | đuổi theo; đuổi kịp; vội; gấp; chạy cho kịp; bắt cho kịp (xe); xua; đuổi đi; lùa (gia súc); gặp lúc; nhân dịp |
| 223 | 敢 gǎn | gǎn | dám; can đảm; gan dạ |
| 224 | 感 gǎn | gǎn | cảm giác; cảm nhận; cảm thấy |
| 225 | 感动 gǎn dòng | gǎn dòng | cảm động; xúc động; làm cảm động |
| 226 | 赶紧 gǎn jǐn | gǎn jǐn | vội vàng; nhanh chóng; mau; ngay |
| 227 | 感觉 gǎn jué | gǎn jué | cảm thấy; thấy; cảm giác; ấn tượng; cảm nhận |
| 228 | 赶快 gǎn kuài | gǎn kuài | nhanh lên; mau lên; nhanh chóng; mau chóng |
| 229 | 感情 gǎn qíng | gǎn qíng | tình cảm; cảm xúc; cảm tình; sự gắn bó |
| 230 | 感人 gǎn rén | gǎn rén | cảm động; xúc động lòng người |
| 231 | 赶上 gǎn shàng | gǎn shàng | đuổi kịp; theo kịp; kịp (lúc); gặp phải; tình cờ gặp |
| 232 | 感受 gǎn shòu | gǎn shòu | cảm nhận; cảm thấy; cảm xúc; ấn tượng |
| 233 | 感谢 gǎn xiè | gǎn xiè | cảm ơn; cảm tạ; lòng biết ơn |
| 234 | 干活儿 gàn huó r | gàn huó r | làm việc; làm lụng |
| 235 | 钢琴 gāng qín | gāng qín | đàn piano; dương cầm |
| 236 | 高价 gāo jià | gāo jià | giá cao; giá đắt |
| 237 | 高考 gāo kǎo | gāo kǎo | kỳ thi đại học; thi tuyển sinh đại học |
| 238 | 高速 gāo sù | gāo sù | tốc độ cao; cao tốc; đường cao tốc |
| 239 | 高温 gāo wēn | gāo wēn | nhiệt độ cao |
| 240 | 高于 gāo yú | gāo yú | cao hơn; vượt quá |
| 241 | 胳膊 gē bo | gē bo | cánh tay |
| 242 | 歌声 gē shēng | gē shēng | tiếng hát; giọng hát |
| 243 | 歌手 gē shǒu | gē shǒu | ca sĩ |
| 244 | 各 gè | gè | các; mỗi; từng |
| 245 | 各地 gè dì | gè dì | các nơi; khắp nơi; các địa phương |
| 246 | 各个 gè gè | gè gè | các; mỗi; từng |
| 247 | 各位 gè wèi | gè wèi | các vị; quý vị; mọi người |
| 248 | 各种 gè zhǒng | gè zhǒng | các loại; đủ loại; mọi loại |
| 249 | 更加 gèng jiā | gèng jiā | càng; càng thêm; hơn nữa |
| 250 | 工厂 gōng chǎng | gōng chǎng | nhà máy; xưởng |
| 251 | 功夫 gōng fu | gōng fu | công phu; tài nghệ; kung fu; võ thuật; công sức; thời gian |
| 252 | 公共 gōng gòng | gōng gòng | công cộng; chung |
| 253 | 功课 gōng kè | gōng kè | bài tập; bài vở; bài học; môn học |
| 254 | 公里 gōng lǐ | gōng lǐ | kilômét; cây số |
| 255 | 公路 gōng lù | gōng lù | đường cái; quốc lộ; đường bộ |
| 256 | 工人 gōng rén | gōng rén | công nhân |
| 257 | 工资 gōng zī | gōng zī | tiền lương; lương |
| 258 | 共 gòng | gòng | chung; cùng; cùng nhau; tổng cộng; tất cả |
| 259 | 共同 gòng tóng | gòng tóng | chung; cùng nhau; cùng |
| 260 | 够 gòu | gòu | đủ; chán; ngán; thật; quá; khá; với tới |
| 261 | 购买 gòu mǎi | gòu mǎi | mua; mua sắm |
| 262 | 购物 gòu wù | gòu wù | mua sắm |
| 263 | 估计 gū jì | gū jì | ước tính; ước lượng; đoán; chắc là |
| 264 | 姑娘 gū niang | gū niang | cô gái; thiếu nữ; con gái |
| 265 | 鼓励 gǔ lì | gǔ lì | khuyến khích; động viên; cổ vũ; sự khuyến khích |
| 266 | 顾客 gù kè | gù kè | khách hàng |
| 267 | 故意 gù yì | gù yì | cố ý; cố tình |
| 268 | 挂 guà | guà | treo; mắc; cúp máy; gác máy; lo lắng; bận tâm; đăng ký (khám bệnh); trượt (thi); chuỗi; xâu; tràng (đếm) |
| 269 | 关键 guān jiàn | guān jiàn | mấu chốt; then chốt; quan trọng; quyết định |
| 270 | 观看 guān kàn | guān kàn | xem; theo dõi |
| 271 | 观众 guān zhòng | guān zhòng | khán giả; người xem |
| 272 | 管 guǎn | guǎn | quản lý; phụ trách; trông coi; để ý; quan tâm; can thiệp; ống; ống dẫn (cũng dùng để đếm); bao; lo (ăn ở) |
| 273 | 管理 guǎn lǐ | guǎn lǐ | quản lý; điều hành; trông coi; trông nom |
| 274 | 光 guāng | guāng | ánh sáng; chỉ; chỉ có; hết sạch; sạch trơn; trần; trụi |
| 275 | 广播 guǎng bō | guǎng bō | phát thanh; phát sóng; chương trình phát thanh; loa phát thanh |
| 276 | 广告 guǎng gào | guǎng gào | quảng cáo |
| 277 | 逛 guàng | guàng | đi dạo; đi chơi; đi dạo phố; đi mua sắm |
| 278 | 规定 guī dìng | guī dìng | quy định; ấn định; quy tắc; điều lệ |
| 279 | 国籍 guó jí | guó jí | quốc tịch |
| 280 | 国际 guó jì | guó jì | quốc tế |
| 281 | 果汁 guǒ zhī | guǒ zhī | nước ép trái cây; nước hoa quả |
| 282 | 过程 guò chéng | guò chéng | quá trình |
| 283 | 海洋 hǎi yáng | hǎi yáng | biển cả; đại dương |
| 284 | 害羞 hài xiū | hài xiū | xấu hổ; mắc cỡ; ngượng ngùng |
| 285 | 寒假 hán jià | hán jià | kỳ nghỉ đông; nghỉ đông |
| 286 | 寒冷 hán lěng | hán lěng | lạnh giá; giá rét |
| 287 | 喊 hǎn | hǎn | hét; la; hô; gọi (ai) |
| 288 | 汗 hàn | hàn | mồ hôi; cạn lời; toát mồ hôi |
| 289 | 航班 háng bān | háng bān | chuyến bay; chuyến tàu (thủy) |
| 290 | 好处 hǎo chu | hǎo chu | lợi ích; cái lợi; ưu điểm; điểm tốt |
| 291 | 好好 hǎo hǎo | hǎo hǎo | cẩn thận; tử tế; đàng hoàng; thỏa thích; thật tốt; lành lặn; bình thường |
| 292 | 好笑 hǎo xiào | hǎo xiào | buồn cười; hài hước; nực cười; lố bịch |
| 293 | 合格 hé gé | hé gé | đạt tiêu chuẩn; đạt yêu cầu; đủ tư cách; đủ điều kiện |
| 294 | 盒子 hé zi | hé zi | hộp |
| 295 | 红包 hóng bāo | hóng bāo | bao lì xì; phong bao đỏ; tiền thưởng; tiền hối lộ; tiền lót tay |
| 296 | 厚 hòu | hòu | dày; sâu nặng; thắm thiết; hậu hĩnh; hào phóng; đậm (vị); ưu ái; coi trọng |
| 297 | 后悔 hòu huǐ | hòu huǐ | hối hận; hối tiếc |
| 298 | 忽然 hū rán | hū rán | bỗng nhiên; đột nhiên |
| 299 | 互联网 hù lián wǎng | hù lián wǎng | Internet; mạng internet |
| 300 | 护士 hù shi | hù shi | y tá; điều dưỡng |
| 301 | 互相 hù xiāng | hù xiāng | lẫn nhau; với nhau |
| 302 | 话剧 huà jù | huà jù | kịch nói |
| 303 | 怀疑 huái yí | huái yí | nghi ngờ; hoài nghi; ngờ rằng; nghi là |
| 304 | 坏处 huài chu | huài chu | tác hại; điều có hại; chỗ xấu; mặt bất lợi |
| 305 | 环保 huán bǎo | huán bǎo | bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường |
| 306 | 换乘 huàn chéng | huàn chéng | chuyển tàu; đổi xe; nối chuyến |
| 307 | 回复 huí fù | huí fù | trả lời; hồi âm; khôi phục; phục hồi |
| 308 | 回信 huí xìn | huí xìn | hồi âm; trả lời thư; thư trả lời |
| 309 | 回忆 huí yì | huí yì | nhớ lại; hồi tưởng; hồi ức; ký ức |
| 310 | 会员 huì yuán | huì yuán | hội viên; thành viên |
| 311 | 活 huó | huó | sống; còn sống; linh hoạt; sinh động; công việc; việc; sản phẩm; hàng làm ra |
| 312 | 活动 huó dòng | huó dòng | hoạt động; sự kiện; cử động; vận động; lung lay; lỏng; chạy chọt; lo lót |
| 313 | 活泼 huó po | huó po | hoạt bát; sôi nổi; sinh động; (hóa học) hoạt động mạnh |
| 314 | 火 huǒ | huǒ | lửa; cơn giận; nổi giận; nổi tiếng; đắt khách; nóng trong (đông y); khẩn cấp |
| 315 | 货 huò | huò | hàng; hàng hóa; đồ; thằng (cách gọi khinh) |
| 316 | 获得 huò dé | huò dé | đạt được; giành được; nhận được |
| 317 | 获奖 huò jiǎng | huò jiǎng | đoạt giải; được giải |
| 318 | 获取 huò qǔ | huò qǔ | thu được; giành được; lấy được |
| 319 | 基本 jī běn | jī běn | cơ bản; căn bản; chủ yếu; về cơ bản; nhìn chung |
| 320 | 基本上 jī běn shang | jī běn shang | về cơ bản; nhìn chung |
| 321 | 基础 jī chǔ | jī chǔ | nền tảng; cơ sở; cơ bản |
| 322 | 激动 jī dòng | jī dòng | xúc động; phấn khích; làm xúc động; kích động |
| 323 | 积极 jī jí | jī jí | tích cực; hăng hái; chủ động; mang tính xây dựng |
| 324 | 积累 jī lěi | jī lěi | tích lũy; tích góp; sự tích lũy |
| 325 | 及时 jí shí | jí shí | kịp thời; đúng lúc; ngay; lập tức |
| 326 | 即使 jí shǐ | jí shǐ | cho dù; dù cho; ngay cả khi |
| 327 | 既 jì | jì | vừa... vừa...; đã... thì...; một khi đã; đã; rồi |
| 328 | 寄 jì | jì | gửi (thư, bưu điện); gửi gắm; ký thác; ở nhờ; ăn nhờ; nuôi (con nuôi) |
| 329 | 计划 jì huà | jì huà | kế hoạch; lập kế hoạch; dự định |
| 330 | 既然 jì rán | jì rán | đã ... thì; vì đã |
| 331 | 技术 jì shù | jì shù | kỹ thuật; công nghệ; kỹ năng; tay nghề |
| 332 | 继续 jì xù | jì xù | tiếp tục |
| 333 | 记者 jì zhě | jì zhě | phóng viên; nhà báo |
| 334 | 加班 jiā bān | jiā bān | làm thêm giờ; tăng ca |
| 335 | 家具 jiā jù | jiā jù | đồ nội thất; đồ đạc |
| 336 | 加快 jiā kuài | jiā kuài | đẩy nhanh; tăng tốc |
| 337 | 加强 jiā qiáng | jiā qiáng | tăng cường; củng cố; đẩy mạnh |
| 338 | 加入 jiā rù | jiā rù | gia nhập; tham gia; thêm vào; cho vào |
| 339 | 加上 jiā shàng | jiā shàng | cộng; thêm vào; hơn nữa; cộng với việc |
| 340 | 家庭 jiā tíng | jiā tíng | gia đình |
| 341 | 家乡 jiā xiāng | jiā xiāng | quê hương; quê nhà |
| 342 | 加油 jiā yóu | jiā yóu | cố lên; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; nhấn ga; cố gắng thêm; nỗ lực |
| 343 | 加油站 jiā yóu zhàn | jiā yóu zhàn | trạm xăng; cây xăng |
| 344 | 家长 jiā zhǎng | jiā zhǎng | phụ huynh; chủ gia đình; gia trưởng |
| 345 | 假 jiǎ | jiǎ | giả; không thật; giả tạo; nhân tạo; giả sử; nếu |
| 346 | 价格 jià gé | jià gé | giá; giá cả |
| 347 | 价钱 jià qian | jià qian | giá; giá cả |
| 348 | 假日 jià rì | jià rì | ngày nghỉ; ngày lễ |
| 349 | 减 jiǎn | jiǎn | giảm; bớt; trừ |
| 350 | 减轻 jiǎn qīng | jiǎn qīng | giảm nhẹ; giảm bớt; làm nhẹ |
| 351 | 减少 jiǎn shǎo | jiǎn shǎo | giảm; giảm bớt; cắt giảm |
| 352 | 健身 jiàn shēn | jiàn shēn | tập thể dục; rèn luyện thân thể; tập gym; tập thể hình |
| 353 | 健身房 jiàn shēn fáng | jiàn shēn fáng | phòng tập thể hình; phòng tập thể dục |
| 354 | 建议 jiàn yì | jiàn yì | đề xuất; kiến nghị; gợi ý; lời đề nghị; lời khuyên |
| 355 | 江 jiāng | jiāng | sông; sông Trường Giang |
| 356 | 将 jiāng | jiāng | sẽ; sắp; đem; lấy; chiếu tướng; khích; chọc tức |
| 357 | 将来 jiāng lái | jiāng lái | tương lai; sau này |
| 358 | 将要 jiāng yào | jiāng yào | sắp; sẽ; sắp sửa |
| 359 | 奖 jiǎng | jiǎng | giải thưởng; phần thưởng; thưởng; khen thưởng |
| 360 | 奖金 jiǎng jīn | jiǎng jīn | tiền thưởng |
| 361 | 奖学金 jiǎng xué jīn | jiǎng xué jīn | học bổng |
| 362 | 降 jiàng | jiàng | hạ xuống; rơi xuống; giảm; hạ thấp; giáng (chức) |
| 363 | 降低 jiàng dī | jiàng dī | giảm; hạ thấp; hạ xuống |
| 364 | 降价 jiàng jià | jiàng jià | giảm giá; hạ giá |
| 365 | 降落 jiàng luò | jiàng luò | hạ cánh; đáp xuống; hạ xuống; rơi xuống |
| 366 | 降温 jiàng wēn | jiàng wēn | hạ nhiệt độ; trời trở lạnh; hạ nhiệt; giảm sút |
| 367 | 交 jiāo | jiāo | giao; nộp; trao; trả; đóng (tiền); kết bạn; kết giao; giao nhau; cắt nhau |
| 368 | 骄傲 jiāo ào | jiāo ào | kiêu ngạo; kiêu căng; tự hào; hãnh diện; niềm tự hào |
| 369 | 交警 jiāo jǐng | jiāo jǐng | cảnh sát giao thông |
| 370 | 交流 jiāo liú | jiāo liú | giao lưu; trao đổi; giao tiếp; dòng điện xoay chiều |
| 371 | 郊区 jiāo qū | jiāo qū | ngoại ô; ngoại thành |
| 372 | 交通 jiāo tōng | jiāo tōng | giao thông; vận tải; liên lạc |
| 373 | 教练 jiào liàn | jiào liàn | huấn luyện viên; huấn luyện |
| 374 | 教师 jiào shī | jiào shī | giáo viên |
| 375 | 教授 jiào shòu | jiào shòu | giáo sư; giảng dạy; truyền thụ |
| 376 | 教学 jiào xué | jiào xué | giảng dạy; dạy học |
| 377 | 教育 jiào yù | jiào yù | giáo dục; dạy dỗ; dạy bảo |
| 378 | 叫作 jiào zuò | jiào zuò | gọi là; được gọi là |
| 379 | 街道 jiē dào | jiē dào | đường phố; phố; khu phố; phường |
| 380 | 接受 jiē shòu | jiē shòu | nhận; tiếp nhận; chấp nhận; tiếp thu |
| 381 | 接着 jiē zhe | jiē zhe | tiếp theo; sau đó; rồi; tiếp tục; làm tiếp; bắt lấy; đỡ lấy |
| 382 | 结果 jié guǒ | jié guǒ | kết quả; kết quả là; rốt cuộc |
| 383 | 节假日 jié jià rì | jié jià rì | ngày lễ; ngày nghỉ lễ |
| 384 | 节约 jié yuē | jié yuē | tiết kiệm |
| 385 | 结账 jié zhàng | jié zhàng | thanh toán; tính tiền; kết sổ |
| 386 | 解释 jiě shì | jiě shì | giải thích; lý giải; lời giải thích |
| 387 | 今后 jīn hòu | jīn hòu | từ nay về sau; sau này |
| 388 | 仅 jǐn | jǐn | chỉ; vẻn vẹn |
| 389 | 尽管 jǐn guǎn | jǐn guǎn | mặc dù; tuy; cứ việc; cứ tự nhiên |
| 390 | 仅仅 jǐn jǐn | jǐn jǐn | chỉ; vỏn vẹn |
| 391 | 紧张 jǐn zhāng | jǐn zhāng | hồi hộp; căng thẳng; gấp gáp; khẩn trương; khan hiếm; eo hẹp |
| 392 | 进入 jìn rù | jìn rù | vào; đi vào; bước vào; bước sang |
| 393 | 进行 jìn xíng | jìn xíng | tiến hành; thực hiện; đang diễn ra |
| 394 | 禁止 jìn zhǐ | jìn zhǐ | cấm; ngăn cấm |
| 395 | 精彩 jīng cǎi | jīng cǎi | đặc sắc; tuyệt vời; hấp dẫn |
| 396 | 经济 jīng jì | jīng jì | kinh tế; tiết kiệm; đỡ tốn |
| 397 | 京剧 jīng jù | jīng jù | Kinh kịch |
| 398 | 经历 jīng lì | jīng lì | trải qua; kinh qua; kinh nghiệm; trải nghiệm |
| 399 | 经验 jīng yàn | jīng yàn | kinh nghiệm; trải qua; trải nghiệm |
| 400 | 警察 jǐng chá | jǐng chá | cảnh sát |
Học HSK 4, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 4 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 分数、分为、份. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.