HSK 3.0 1.000 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 601 | 全球 quán qiú | quán qiú | toàn cầu; toàn thế giới |
| 602 | 全身 quán shēn | quán shēn | toàn thân; khắp người |
| 603 | 缺 quē | quē | thiếu; không đủ; vắng mặt; chỗ khuyết; chức trống; sứt; mẻ |
| 604 | 缺点 quē diǎn | quē diǎn | khuyết điểm; nhược điểm; điểm yếu |
| 605 | 缺少 quē shǎo | quē shǎo | thiếu; thiếu hụt |
| 606 | 却 què | què | nhưng; lại; thế mà; lùi; rút lui; từ chối; khước từ |
| 607 | 确实 què shí | què shí | quả thực; đúng là; thực sự; xác thực; đáng tin cậy |
| 608 | 然而 rán ér | rán ér | tuy nhiên; nhưng; thế nhưng |
| 609 | 热闹 rè nao | rè nao | náo nhiệt; nhộn nhịp; đông vui; cảnh náo nhiệt; trò vui; góp vui; làm vui |
| 610 | 人生 rén shēng | rén shēng | cuộc đời; đời người |
| 611 | 人数 rén shù | rén shù | số người |
| 612 | 人员 rén yuán | rén yuán | nhân viên; nhân sự |
| 613 | 任何 rèn hé | rèn hé | bất kỳ; bất cứ |
| 614 | 任务 rèn wu | rèn wu | nhiệm vụ |
| 615 | 扔 rēng | rēng | ném; quăng; vứt; vứt bỏ |
| 616 | 仍 réng | réng | vẫn; vẫn còn |
| 617 | 仍然 réng rán | réng rán | vẫn; vẫn còn; vẫn như cũ |
| 618 | 日常 rì cháng | rì cháng | hằng ngày; thường ngày |
| 619 | 日记 rì jì | rì jì | nhật ký |
| 620 | 日期 rì qī | rì qī | ngày tháng; ngày |
| 621 | 日子 rì zi | rì zi | ngày; ngày tháng; cuộc sống; đời sống; thời gian; quãng ngày |
| 622 | 入 rù | rù | vào; đi vào; gia nhập; tham gia; phù hợp; hợp với |
| 623 | 入口 rù kǒu | rù kǒu | lối vào; cửa vào; cho vào miệng; nhập khẩu |
| 624 | 入学 rù xué | rù xué | nhập học; vào học |
| 625 | 入住 rù zhù | rù zhù | nhận phòng (khách sạn); dọn vào ở |
| 626 | 散步 sàn bù | sàn bù | đi dạo; tản bộ |
| 627 | 扫码 sǎo mǎ | sǎo mǎ | quét mã (QR, mã vạch) |
| 628 | 森林 sēn lín | sēn lín | rừng |
| 629 | 商量 shāng liang | shāng liang | bàn bạc; thương lượng; trao đổi |
| 630 | 商品 shāng pǐn | shāng pǐn | hàng hóa; mặt hàng |
| 631 | 伤心 shāng xīn | shāng xīn | đau lòng; buồn; đau buồn |
| 632 | 上门 shàng mén | shàng mén | đến nhà; tận nhà; ở rể; đóng cửa (tiệm) |
| 633 | 稍 shāo | shāo | hơi; một chút; chút ít |
| 634 | 稍微 shāo wēi | shāo wēi | hơi; một chút |
| 635 | 少见 shǎo jiàn | shǎo jiàn | hiếm thấy; ít gặp |
| 636 | 少量 shǎo liàng | shǎo liàng | một ít; số lượng nhỏ |
| 637 | 少数 shǎo shù | shǎo shù | số ít; thiểu số |
| 638 | 少年 shào nián | shào nián | thiếu niên; tuổi thiếu niên |
| 639 | 社会 shè huì | shè huì | xã hội |
| 640 | 摄氏度 shè shì dù | shè shì dù | độ C |
| 641 | 身 shēn | shēn | cơ thể; bản thân; tự mình; phần chính (của vật); (lượng từ) bộ (quần áo) |
| 642 | 深 shēn | shēn | sâu; sâu sắc; thâm sâu; khó hiểu; sâu xa; đậm; thẫm (màu); khuya; muộn; thân thiết; sâu đậm |
| 643 | 身份证 shēn fèn zhèng | shēn fèn zhèng | căn cước công dân; chứng minh nhân dân |
| 644 | 申请 shēn qǐng | shēn qǐng | xin; nộp đơn; đơn xin |
| 645 | 甚至 shèn zhì | shèn zhì | thậm chí; ngay cả; đến nỗi; đến mức |
| 646 | 生 shēng | shēng | sinh; đẻ; ra đời; sự sống; sinh mạng; mọc; sinh trưởng; sống; chưa chín; lạ; không quen; học sinh; học trò |
| 647 | 生 shēng | shēng | sinh; đẻ; ra đời; sự sống; sinh mạng; mọc; sinh trưởng; sống; chưa chín; lạ; không quen; học sinh; học trò |
| 648 | 生命 shēng mìng | shēng mìng | sự sống; sinh mạng; mạng sống; sinh vật |
| 649 | 生意 shēng yi | shēng yi | việc buôn bán; kinh doanh |
| 650 | 省 shěng | shěng | tỉnh; tiết kiệm; bớt; bỏ qua; lược bỏ |
| 651 | 剩 shèng | shèng | còn lại; thừa; chỉ còn |
| 652 | 失败 shī bài | shī bài | thất bại; thua; sự thất bại |
| 653 | 师傅 shī fu | shī fu | thợ cả; thợ lành nghề; sư phụ; thầy dạy nghề; bác; anh (gọi tài xế, thợ) |
| 654 | 失去 shī qù | shī qù | mất; đánh mất; mất đi |
| 655 | 师生 shī shēng | shī shēng | thầy trò; giáo viên và học sinh |
| 656 | 失望 shī wàng | shī wàng | thất vọng |
| 657 | 十分 shí fēn | shí fēn | rất; vô cùng; hết sức |
| 658 | 实际 shí jì | shí jì | thực tế; thực sự; thực; thiết thực |
| 659 | 时间表 shí jiān biǎo | shí jiān biǎo | thời gian biểu; lịch trình |
| 660 | 实际上 shí jì shàng | shí jì shàng | thực ra; thật ra; trên thực tế |
| 661 | 食品 shí pǐn | shí pǐn | thực phẩm; đồ ăn |
| 662 | 食堂 shí táng | shí táng | nhà ăn; căng tin |
| 663 | 食物 shí wù | shí wù | thức ăn; đồ ăn; thực phẩm |
| 664 | 实在 shí zài | shí zài | thật sự; quả thật; thật; có thật; thật thà; chân thật; thiết thực; vững chắc |
| 665 | 十字路口 shí zì lù kǒu | shí zì lù kǒu | ngã tư; giao lộ |
| 666 | 使 shǐ | shǐ | khiến; làm cho; sai; phái; dùng; sử dụng; sứ giả; sứ thần |
| 667 | 使馆 shǐ guǎn | shǐ guǎn | đại sứ quán; sứ quán |
| 668 | 使用 shǐ yòng | shǐ yòng | dùng; sử dụng |
| 669 | 市场 shì chǎng | shì chǎng | chợ; thị trường |
| 670 | 是否 shì fǒu | shì fǒu | có... hay không; liệu |
| 671 | 适合 shì hé | shì hé | phù hợp; thích hợp |
| 672 | 世纪 shì jì | shì jì | thế kỷ |
| 673 | 视频 shì pín | shì pín | video |
| 674 | 市区 shì qū | shì qū | nội thành; trung tâm thành phố; khu đô thị |
| 675 | 试题 shì tí | shì tí | đề thi; câu hỏi thi |
| 676 | 适应 shì yìng | shì yìng | thích nghi; thích ứng |
| 677 | 收费 shōu fèi | shōu fèi | thu phí; tính phí; lệ phí; phí |
| 678 | 收入 shōu rù | shōu rù | thu nhập; doanh thu; thu vào; đưa vào |
| 679 | 收拾 shōu shi | shōu shi | thu dọn; dọn dẹp; thu xếp (hành lý); sửa chữa; trị; xử lý (ai) |
| 680 | 收听 shōu tīng | shōu tīng | nghe (đài); thu nghe |
| 681 | 首 shǒu | shǒu | đầu; đầu tiên; thứ nhất; người đứng đầu; thủ lĩnh; bài (thơ, hát) |
| 682 | 首都 shǒu dū | shǒu dū | thủ đô |
| 683 | 首先 shǒu xiān | shǒu xiān | trước hết; trước tiên |
| 684 | 受不了 shòu bù liǎo | shòu bù liǎo | không chịu nổi; không chịu được |
| 685 | 售票员 shòu piào yuán | shòu piào yuán | nhân viên bán vé |
| 686 | 受伤 shòu shāng | shòu shāng | bị thương |
| 687 | 输 shū | shū | thua; vận chuyển; truyền; nhập (mật khẩu, dữ liệu) |
| 688 | 熟 shú | shú | chín (quả, thức ăn); quen; quen thuộc; thạo; thành thạo; say (giấc ngủ) |
| 689 | 熟悉 shú xī | shú xī | quen thuộc; quen; hiểu rõ; nắm rõ |
| 690 | 暑假 shǔ jià | shǔ jià | kỳ nghỉ hè; nghỉ hè |
| 691 | 数 shù | shù | số; con số; vài; mấy |
| 692 | 数量 shù liàng | shù liàng | số lượng |
| 693 | 树林 shù lín | shù lín | rừng cây; khu rừng |
| 694 | 数字 shù zì | shù zì | chữ số; con số; số liệu; số lượng; kỹ thuật số |
| 695 | 帅 shuài | shuài | đẹp trai; bảnh; ngầu; tuyệt; thống soái; chủ tướng; tướng (cờ tướng) |
| 696 | 顺便 shùn biàn | shùn biàn | nhân tiện; tiện thể |
| 697 | 顺利 shùn lì | shùn lì | thuận lợi; suôn sẻ |
| 698 | 顺序 shùn xù | shùn xù | thứ tự; trình tự; theo thứ tự; lần lượt |
| 699 | 说法 shuō fǎ | shuō fǎ | thuyết pháp; giảng đạo Phật |
| 700 | 说明 shuō míng | shuō míng | giải thích; thuyết minh; cho thấy; chứng tỏ; lời giải thích; bản hướng dẫn |
| 701 | 说明书 shuō míng shū | shuō míng shū | sách hướng dẫn; bản hướng dẫn sử dụng; bản thuyết minh |
| 702 | 硕士 shuò shì | shuò shì | thạc sĩ |
| 703 | 死 sǐ | sǐ | chết; mất; cứng nhắc; không linh hoạt; cụt; không thông; cực kỳ; chết đi được; đáng chết; chết tiệt |
| 704 | 速度 sù dù | sù dù | tốc độ; vận tốc; nhịp độ |
| 705 | 塑料 sù liào | sù liào | nhựa; chất dẻo |
| 706 | 酸 suān | suān | chua; axit; mỏi; nhức; ê ẩm; chua xót; đau lòng; ghen tị |
| 707 | 酸奶 suān nǎi | suān nǎi | sữa chua |
| 708 | 算 suàn | suàn | tính; tính toán; đếm; tính vào; kể cả; coi là; xem như; rốt cuộc; cuối cùng |
| 709 | 随便 suí biàn | suí biàn | tùy ý; tùy thích; sao cũng được; tùy tiện; cẩu thả; thoải mái; tự nhiên |
| 710 | 随着 suí zhe | suí zhe | cùng với; theo; theo đà |
| 711 | 孙女 sūn nǚ | sūn nǚ | cháu gái nội |
| 712 | 孙子 sūn zi | sūn zi | cháu trai (con của con trai) |
| 713 | 所有 suǒ yǒu | suǒ yǒu | tất cả; mọi; sở hữu; có |
| 714 | 台 tái | tái | bệ; bục; nền cao; sân khấu; bàn; quầy; đài (phát thanh, truyền hình); cái; chiếc; buổi (đếm máy móc, tiết mục); Đài Loan |
| 715 | 抬 tái | tái | nâng; nhấc; giơ lên; khiêng |
| 716 | 抬头 tái tóu | tái tóu | ngẩng đầu; ngóc đầu dậy; trỗi dậy; tên người nhận (trên hóa đơn, séc) |
| 717 | 态度 tài du | tài du | thái độ; cách cư xử |
| 718 | 弹 tán | tán | gảy; chơi (đàn); búng; nảy; bật lên; đánh tơi (bông); đàn hồi |
| 719 | 谈 tán | tán | nói chuyện; trò chuyện; bàn bạc; thảo luận; yêu (đương); hẹn hò |
| 720 | 汤 tāng | tāng | canh; súp; nước nóng; nước sôi; thuốc sắc; họ Thang |
| 721 | 躺 tǎng | tǎng | nằm; nằm xuống |
| 722 | 趟 tàng | tàng | chuyến; lượt (đi lại); hàng; dãy |
| 723 | 讨论 tǎo lùn | tǎo lùn | thảo luận; bàn bạc |
| 724 | 讨厌 tǎo yàn | tǎo yàn | ghét; không thích; đáng ghét; khó chịu; phiền phức; rắc rối |
| 725 | 特点 tè diǎn | tè diǎn | đặc điểm; đặc trưng |
| 726 | 提 tí | tí | xách; cầm; nâng; nhấc lên; nêu ra; đưa ra; nhắc đến; đề cập; rút (tiền); lấy (hàng); nét hất (thư pháp) |
| 727 | 提出 tí chū | tí chū | đưa ra; nêu ra; đề xuất; rút (tiền) |
| 728 | 提到 tí dào | tí dào | nhắc đến; đề cập; nói tới |
| 729 | 提供 tí gōng | tí gōng | cung cấp |
| 730 | 提前 tí qián | tí qián | trước thời hạn; sớm hơn; làm trước; trước |
| 731 | 提醒 tí xǐng | tí xǐng | nhắc; nhắc nhở; cảnh báo; lưu ý |
| 732 | 体检 tǐ jiǎn | tǐ jiǎn | khám sức khỏe |
| 733 | 体温 tǐ wēn | tǐ wēn | thân nhiệt; nhiệt độ cơ thể |
| 734 | 体重 tǐ zhòng | tǐ zhòng | cân nặng; thể trọng |
| 735 | 填写 tián xiě | tián xiě | điền; điền vào (biểu mẫu) |
| 736 | 条件 tiáo jiàn | tiáo jiàn | điều kiện; hoàn cảnh; tình trạng; yêu cầu; tiêu chuẩn |
| 737 | 听力 tīng lì | tīng lì | kỹ năng nghe; nghe hiểu; thính lực; khả năng nghe |
| 738 | 听众 tīng zhòng | tīng zhòng | thính giả; người nghe |
| 739 | 停 tíng | tíng | dừng; ngừng; đỗ (xe); ở lại; lưu lại |
| 740 | 停车 tíng chē | tíng chē | đỗ xe; đậu xe; dừng xe; chết máy; ngừng chạy |
| 741 | 停车场 tíng chē chǎng | tíng chē chǎng | bãi đỗ xe; bãi đậu xe |
| 742 | 停止 tíng zhǐ | tíng zhǐ | dừng; ngừng; đình chỉ |
| 743 | 通 tòng | tòng | trận; hồi (mắng, đánh, uống) |
| 744 | 通过 tōng guò | tōng guò | đi qua; xuyên qua; thông qua (nghị quyết); phê chuẩn; đỗ; vượt qua (kỳ thi); nhờ; bằng cách; qua |
| 745 | 通知 tōng zhī | tōng zhī | thông báo; báo cho biết; giấy báo; bản thông báo |
| 746 | 童年 tóng nián | tóng nián | tuổi thơ; thời thơ ấu |
| 747 | 同时 tóng shí | tóng shí | cùng lúc; đồng thời; hơn nữa; mặt khác |
| 748 | 同样 tóng yàng | tóng yàng | như nhau; giống nhau; cũng vậy; tương tự |
| 749 | 桶 tǒng | tǒng | thùng; xô (cũng dùng để đếm) |
| 750 | 痛 tòng | tòng | đau; nhức; đau buồn; đau xót; hết sức; thỏa thích |
| 751 | 头痛 tóu tòng | tóu tòng | đau đầu; nhức đầu; khó xử; phiền lòng |
| 752 | 图 tú | tú | hình vẽ; tranh; sơ đồ; biểu đồ; bản đồ; mưu cầu; nhằm; toan tính |
| 753 | 图片 tú piàn | tú piàn | hình ảnh; ảnh; tranh ảnh |
| 754 | 土 tǔ | tǔ | đất; đất đai; bụi; bụi đất; quê mùa; lỗi thời; địa phương; bản địa |
| 755 | 推 tuī | tuī | đẩy; thúc đẩy; đẩy mạnh; suy ra; suy luận; đề cử; tiến cử; từ chối; thoái thác; hoãn lại; lùi lại |
| 756 | 推迟 tuī chí | tuī chí | hoãn lại; lùi lại |
| 757 | 推出 tuī chū | tuī chū | đưa ra; tung ra; ra mắt; giới thiệu |
| 758 | 脱 tuō | tuō | cởi; tháo; rụng; bong; tróc; thoát; thoát khỏi; sót; bỏ sót |
| 759 | 袜子 wà zi | wà zi | tất; vớ |
| 760 | 外出 wài chū | wài chū | ra ngoài; đi vắng; đi xa |
| 761 | 外套 wài tào | wài tào | áo khoác |
| 762 | 完全 wán quán | wán quán | hoàn toàn; đầy đủ; trọn vẹn |
| 763 | 晚安 wǎn ān | wǎn ān | chúc ngủ ngon |
| 764 | 晚餐 wǎn cān | wǎn cān | bữa tối |
| 765 | 网购 wǎng gòu | wǎng gòu | mua sắm trực tuyến; mua hàng qua mạng |
| 766 | 往往 wǎng wǎng | wǎng wǎng | thường thường; thường hay |
| 767 | 网页 wǎng yè | wǎng yè | trang web |
| 768 | 网友 wǎng yǒu | wǎng yǒu | dân mạng; cư dân mạng; bạn trên mạng |
| 769 | 网址 wǎng zhǐ | wǎng zhǐ | địa chỉ web; URL |
| 770 | 危险 wēi xiǎn | wēi xiǎn | nguy hiểm; mối nguy hiểm; sự nguy hiểm |
| 771 | 为 wéi | wéi | làm; đảm nhiệm; là; trở thành; coi như; xem như |
| 772 | 味 wèi | wèi | vị; mùi; hương vị |
| 773 | 味道 wèi dao | wèi dao | vị; mùi vị; mùi; hương vị; nét; dáng dấp |
| 774 | 卫生 wèi shēng | wèi shēng | vệ sinh; hợp vệ sinh; sạch sẽ |
| 775 | 温度 wēn dù | wēn dù | nhiệt độ |
| 776 | 闻 wén | wén | ngửi; nghe; nghe thấy; tin tức; nổi tiếng; danh tiếng |
| 777 | 文件 wén jiàn | wén jiàn | văn bản; tài liệu; văn kiện; tập tin; tệp |
| 778 | 文章 wén zhāng | wén zhāng | bài văn; bài viết; bài báo; tác phẩm; văn chương; ẩn ý; uẩn khúc |
| 779 | 文字 wén zì | wén zì | chữ viết; văn tự; văn bản; câu chữ |
| 780 | 污染 wū rǎn | wū rǎn | ô nhiễm; làm ô nhiễm; làm vẩn đục; đầu độc (tư tưởng) |
| 781 | 无 wú | wú | không có; không; vô |
| 782 | 无法 wú fǎ | wú fǎ | không thể; không có cách nào |
| 783 | 无聊 wú liáo | wú liáo | chán; buồn chán; nhàm chán; vô vị; nhảm nhí; vô nghĩa |
| 784 | 无论 wú lùn | wú lùn | bất kể; dù |
| 785 | 午餐 wǔ cān | wǔ cān | bữa trưa |
| 786 | 误会 wù huì | wù huì | hiểu lầm; hiểu nhầm; sự hiểu lầm |
| 787 | 吸 xī | xī | hít; hít vào; hút; mút; hấp thụ; thu hút |
| 788 | 西部 xī bù | xī bù | miền tây; phía tây |
| 789 | 西红柿 xī hóng shì | xī hóng shì | cà chua |
| 790 | 吸引 xī yǐn | xī yǐn | thu hút; hấp dẫn; lôi cuốn |
| 791 | 细 xì | xì | mảnh; nhỏ; thon; mịn; nhuyễn; tỉ mỉ; kỹ lưỡng; khẽ; nhỏ nhẹ (âm thanh); tinh tế; tinh xảo |
| 792 | 细心 xì xīn | xì xīn | cẩn thận; tỉ mỉ; chu đáo |
| 793 | 下降 xià jiàng | xià jiàng | giảm; sụt giảm; đi xuống; hạ xuống; hạ cánh |
| 794 | 鲜 xiān | xiān | tươi; tươi sống; ngon; ngọt; tươi sáng; rực rỡ; hải sản; món tươi |
| 795 | 鲜花 xiān huā | xiān huā | hoa tươi |
| 796 | 咸 xián | xián | mặn; đều; tất cả |
| 797 | 现金 xiàn jīn | xiàn jīn | tiền mặt |
| 798 | 羡慕 xiàn mù | xiàn mù | ngưỡng mộ; hâm mộ; ghen tị; thèm muốn |
| 799 | 线上 xiàn shàng | xiàn shàng | trực tuyến; trên mạng |
| 800 | 线下 xiàn xià | xiàn xià | ngoại tuyến; trực tiếp (không qua mạng) |
Học HSK 4, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 4 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 全球、全身、缺. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.