Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 1.000 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
全球 quán qiú toàn cầu; toàn thế giới
全身 quán shēn toàn thân; khắp người
缺 quē thiếu; không đủ; vắng mặt; chỗ khuyết; chức trống; sứt; mẻ
缺点 quē diǎn khuyết điểm; nhược điểm; điểm yếu
缺少 quē shǎo thiếu; thiếu hụt
却 què nhưng; lại; thế mà; lùi; rút lui; từ chối; khước từ
确实 què shí quả thực; đúng là; thực sự; xác thực; đáng tin cậy
然而 rán ér tuy nhiên; nhưng; thế nhưng
热闹 rè nao náo nhiệt; nhộn nhịp; đông vui; cảnh náo nhiệt; trò vui; góp vui; làm vui
人生 rén shēng cuộc đời; đời người
人数 rén shù số người
人员 rén yuán nhân viên; nhân sự
任何 rèn hé bất kỳ; bất cứ
任务 rèn wu nhiệm vụ
扔 rēng ném; quăng; vứt; vứt bỏ
仍 réng vẫn; vẫn còn
仍然 réng rán vẫn; vẫn còn; vẫn như cũ
日常 rì cháng hằng ngày; thường ngày
日记 rì jì nhật ký
日期 rì qī ngày tháng; ngày
日子 rì zi ngày; ngày tháng; cuộc sống; đời sống; thời gian; quãng ngày
入 rù vào; đi vào; gia nhập; tham gia; phù hợp; hợp với
入口 rù kǒu lối vào; cửa vào; cho vào miệng; nhập khẩu
入学 rù xué nhập học; vào học
入住 rù zhù nhận phòng (khách sạn); dọn vào ở
散步 sàn bù đi dạo; tản bộ
扫码 sǎo mǎ quét mã (QR, mã vạch)
森林 sēn lín rừng
商量 shāng liang bàn bạc; thương lượng; trao đổi
商品 shāng pǐn hàng hóa; mặt hàng
伤心 shāng xīn đau lòng; buồn; đau buồn
上门 shàng mén đến nhà; tận nhà; ở rể; đóng cửa (tiệm)
稍 shāo hơi; một chút; chút ít
稍微 shāo wēi hơi; một chút
少见 shǎo jiàn hiếm thấy; ít gặp
少量 shǎo liàng một ít; số lượng nhỏ
少数 shǎo shù số ít; thiểu số
少年 shào nián thiếu niên; tuổi thiếu niên
社会 shè huì xã hội
摄氏度 shè shì dù độ C
身 shēn cơ thể; bản thân; tự mình; phần chính (của vật); (lượng từ) bộ (quần áo)
深 shēn sâu; sâu sắc; thâm sâu; khó hiểu; sâu xa; đậm; thẫm (màu); khuya; muộn; thân thiết; sâu đậm
身份证 shēn fèn zhèng căn cước công dân; chứng minh nhân dân
申请 shēn qǐng xin; nộp đơn; đơn xin
甚至 shèn zhì thậm chí; ngay cả; đến nỗi; đến mức
生 shēng sinh; đẻ; ra đời; sự sống; sinh mạng; mọc; sinh trưởng; sống; chưa chín; lạ; không quen; học sinh; học trò
生 shēng sinh; đẻ; ra đời; sự sống; sinh mạng; mọc; sinh trưởng; sống; chưa chín; lạ; không quen; học sinh; học trò
生命 shēng mìng sự sống; sinh mạng; mạng sống; sinh vật
生意 shēng yi việc buôn bán; kinh doanh
省 shěng tỉnh; tiết kiệm; bớt; bỏ qua; lược bỏ
剩 shèng còn lại; thừa; chỉ còn
失败 shī bài thất bại; thua; sự thất bại
师傅 shī fu thợ cả; thợ lành nghề; sư phụ; thầy dạy nghề; bác; anh (gọi tài xế, thợ)
失去 shī qù mất; đánh mất; mất đi
师生 shī shēng thầy trò; giáo viên và học sinh
失望 shī wàng thất vọng
十分 shí fēn rất; vô cùng; hết sức
实际 shí jì thực tế; thực sự; thực; thiết thực
时间表 shí jiān biǎo thời gian biểu; lịch trình
实际上 shí jì shàng thực ra; thật ra; trên thực tế
食品 shí pǐn thực phẩm; đồ ăn
食堂 shí táng nhà ăn; căng tin
食物 shí wù thức ăn; đồ ăn; thực phẩm
实在 shí zài thật sự; quả thật; thật; có thật; thật thà; chân thật; thiết thực; vững chắc
十字路口 shí zì lù kǒu ngã tư; giao lộ
使 shǐ khiến; làm cho; sai; phái; dùng; sử dụng; sứ giả; sứ thần
使馆 shǐ guǎn đại sứ quán; sứ quán
使用 shǐ yòng dùng; sử dụng
市场 shì chǎng chợ; thị trường
是否 shì fǒu có... hay không; liệu
适合 shì hé phù hợp; thích hợp
世纪 shì jì thế kỷ
视频 shì pín video
市区 shì qū nội thành; trung tâm thành phố; khu đô thị
试题 shì tí đề thi; câu hỏi thi
适应 shì yìng thích nghi; thích ứng
收费 shōu fèi thu phí; tính phí; lệ phí; phí
收入 shōu rù thu nhập; doanh thu; thu vào; đưa vào
收拾 shōu shi thu dọn; dọn dẹp; thu xếp (hành lý); sửa chữa; trị; xử lý (ai)
收听 shōu tīng nghe (đài); thu nghe
首 shǒu đầu; đầu tiên; thứ nhất; người đứng đầu; thủ lĩnh; bài (thơ, hát)
首都 shǒu dū thủ đô
首先 shǒu xiān trước hết; trước tiên
受不了 shòu bù liǎo không chịu nổi; không chịu được
售票员 shòu piào yuán nhân viên bán vé
受伤 shòu shāng bị thương
输 shū thua; vận chuyển; truyền; nhập (mật khẩu, dữ liệu)
熟 shú chín (quả, thức ăn); quen; quen thuộc; thạo; thành thạo; say (giấc ngủ)
熟悉 shú xī quen thuộc; quen; hiểu rõ; nắm rõ
暑假 shǔ jià kỳ nghỉ hè; nghỉ hè
数 shù số; con số; vài; mấy
数量 shù liàng số lượng
树林 shù lín rừng cây; khu rừng
数字 shù zì chữ số; con số; số liệu; số lượng; kỹ thuật số
帅 shuài đẹp trai; bảnh; ngầu; tuyệt; thống soái; chủ tướng; tướng (cờ tướng)
顺便 shùn biàn nhân tiện; tiện thể
顺利 shùn lì thuận lợi; suôn sẻ
顺序 shùn xù thứ tự; trình tự; theo thứ tự; lần lượt
说法 shuō fǎ thuyết pháp; giảng đạo Phật
说明 shuō míng giải thích; thuyết minh; cho thấy; chứng tỏ; lời giải thích; bản hướng dẫn
说明书 shuō míng shū sách hướng dẫn; bản hướng dẫn sử dụng; bản thuyết minh
硕士 shuò shì thạc sĩ
死 sǐ chết; mất; cứng nhắc; không linh hoạt; cụt; không thông; cực kỳ; chết đi được; đáng chết; chết tiệt
速度 sù dù tốc độ; vận tốc; nhịp độ
塑料 sù liào nhựa; chất dẻo
酸 suān chua; axit; mỏi; nhức; ê ẩm; chua xót; đau lòng; ghen tị
酸奶 suān nǎi sữa chua
算 suàn tính; tính toán; đếm; tính vào; kể cả; coi là; xem như; rốt cuộc; cuối cùng
随便 suí biàn tùy ý; tùy thích; sao cũng được; tùy tiện; cẩu thả; thoải mái; tự nhiên
随着 suí zhe cùng với; theo; theo đà
孙女 sūn nǚ cháu gái nội
孙子 sūn zi cháu trai (con của con trai)
所有 suǒ yǒu tất cả; mọi; sở hữu; có
台 tái bệ; bục; nền cao; sân khấu; bàn; quầy; đài (phát thanh, truyền hình); cái; chiếc; buổi (đếm máy móc, tiết mục); Đài Loan
抬 tái nâng; nhấc; giơ lên; khiêng
抬头 tái tóu ngẩng đầu; ngóc đầu dậy; trỗi dậy; tên người nhận (trên hóa đơn, séc)
态度 tài du thái độ; cách cư xử
弹 tán gảy; chơi (đàn); búng; nảy; bật lên; đánh tơi (bông); đàn hồi
谈 tán nói chuyện; trò chuyện; bàn bạc; thảo luận; yêu (đương); hẹn hò
汤 tāng canh; súp; nước nóng; nước sôi; thuốc sắc; họ Thang
躺 tǎng nằm; nằm xuống
趟 tàng chuyến; lượt (đi lại); hàng; dãy
讨论 tǎo lùn thảo luận; bàn bạc
讨厌 tǎo yàn ghét; không thích; đáng ghét; khó chịu; phiền phức; rắc rối
特点 tè diǎn đặc điểm; đặc trưng
提 tí xách; cầm; nâng; nhấc lên; nêu ra; đưa ra; nhắc đến; đề cập; rút (tiền); lấy (hàng); nét hất (thư pháp)
提出 tí chū đưa ra; nêu ra; đề xuất; rút (tiền)
提到 tí dào nhắc đến; đề cập; nói tới
提供 tí gōng cung cấp
提前 tí qián trước thời hạn; sớm hơn; làm trước; trước
提醒 tí xǐng nhắc; nhắc nhở; cảnh báo; lưu ý
体检 tǐ jiǎn khám sức khỏe
体温 tǐ wēn thân nhiệt; nhiệt độ cơ thể
体重 tǐ zhòng cân nặng; thể trọng
填写 tián xiě điền; điền vào (biểu mẫu)
条件 tiáo jiàn điều kiện; hoàn cảnh; tình trạng; yêu cầu; tiêu chuẩn
听力 tīng lì kỹ năng nghe; nghe hiểu; thính lực; khả năng nghe
听众 tīng zhòng thính giả; người nghe
停 tíng dừng; ngừng; đỗ (xe); ở lại; lưu lại
停车 tíng chē đỗ xe; đậu xe; dừng xe; chết máy; ngừng chạy
停车场 tíng chē chǎng bãi đỗ xe; bãi đậu xe
停止 tíng zhǐ dừng; ngừng; đình chỉ
通 tòng trận; hồi (mắng, đánh, uống)
通过 tōng guò đi qua; xuyên qua; thông qua (nghị quyết); phê chuẩn; đỗ; vượt qua (kỳ thi); nhờ; bằng cách; qua
通知 tōng zhī thông báo; báo cho biết; giấy báo; bản thông báo
童年 tóng nián tuổi thơ; thời thơ ấu
同时 tóng shí cùng lúc; đồng thời; hơn nữa; mặt khác
同样 tóng yàng như nhau; giống nhau; cũng vậy; tương tự
桶 tǒng thùng; xô (cũng dùng để đếm)
痛 tòng đau; nhức; đau buồn; đau xót; hết sức; thỏa thích
头痛 tóu tòng đau đầu; nhức đầu; khó xử; phiền lòng
图 tú hình vẽ; tranh; sơ đồ; biểu đồ; bản đồ; mưu cầu; nhằm; toan tính
图片 tú piàn hình ảnh; ảnh; tranh ảnh
土 tǔ đất; đất đai; bụi; bụi đất; quê mùa; lỗi thời; địa phương; bản địa
推 tuī đẩy; thúc đẩy; đẩy mạnh; suy ra; suy luận; đề cử; tiến cử; từ chối; thoái thác; hoãn lại; lùi lại
推迟 tuī chí hoãn lại; lùi lại
推出 tuī chū đưa ra; tung ra; ra mắt; giới thiệu
脱 tuō cởi; tháo; rụng; bong; tróc; thoát; thoát khỏi; sót; bỏ sót
袜子 wà zi tất; vớ
外出 wài chū ra ngoài; đi vắng; đi xa
外套 wài tào áo khoác
完全 wán quán hoàn toàn; đầy đủ; trọn vẹn
晚安 wǎn ān chúc ngủ ngon
晚餐 wǎn cān bữa tối
网购 wǎng gòu mua sắm trực tuyến; mua hàng qua mạng
往往 wǎng wǎng thường thường; thường hay
网页 wǎng yè trang web
网友 wǎng yǒu dân mạng; cư dân mạng; bạn trên mạng
网址 wǎng zhǐ địa chỉ web; URL
危险 wēi xiǎn nguy hiểm; mối nguy hiểm; sự nguy hiểm
为 wéi làm; đảm nhiệm; là; trở thành; coi như; xem như
味 wèi vị; mùi; hương vị
味道 wèi dao vị; mùi vị; mùi; hương vị; nét; dáng dấp
卫生 wèi shēng vệ sinh; hợp vệ sinh; sạch sẽ
温度 wēn dù nhiệt độ
闻 wén ngửi; nghe; nghe thấy; tin tức; nổi tiếng; danh tiếng
文件 wén jiàn văn bản; tài liệu; văn kiện; tập tin; tệp
文章 wén zhāng bài văn; bài viết; bài báo; tác phẩm; văn chương; ẩn ý; uẩn khúc
文字 wén zì chữ viết; văn tự; văn bản; câu chữ
污染 wū rǎn ô nhiễm; làm ô nhiễm; làm vẩn đục; đầu độc (tư tưởng)
无 wú không có; không; vô
无法 wú fǎ không thể; không có cách nào
无聊 wú liáo chán; buồn chán; nhàm chán; vô vị; nhảm nhí; vô nghĩa
无论 wú lùn bất kể; dù
午餐 wǔ cān bữa trưa
误会 wù huì hiểu lầm; hiểu nhầm; sự hiểu lầm
吸 xī hít; hít vào; hút; mút; hấp thụ; thu hút
西部 xī bù miền tây; phía tây
西红柿 xī hóng shì cà chua
吸引 xī yǐn thu hút; hấp dẫn; lôi cuốn
细 xì mảnh; nhỏ; thon; mịn; nhuyễn; tỉ mỉ; kỹ lưỡng; khẽ; nhỏ nhẹ (âm thanh); tinh tế; tinh xảo
细心 xì xīn cẩn thận; tỉ mỉ; chu đáo
下降 xià jiàng giảm; sụt giảm; đi xuống; hạ xuống; hạ cánh
鲜 xiān tươi; tươi sống; ngon; ngọt; tươi sáng; rực rỡ; hải sản; món tươi
鲜花 xiān huā hoa tươi
咸 xián mặn; đều; tất cả
现金 xiàn jīn tiền mặt
羡慕 xiàn mù ngưỡng mộ; hâm mộ; ghen tị; thèm muốn
线上 xiàn shàng trực tuyến; trên mạng
线下 xiàn xià ngoại tuyến; trực tiếp (không qua mạng)

Xem tất cả cấp

Học HSK 4, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 4 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 全球、全身、缺. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.