HSK 3.0 500 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 3, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿姨 ā yí | ā yí | dì; bảo mẫu; người giúp việc |
| 2 | 矮 ǎi | ǎi | thấp; lùn |
| 3 | 爱人 ài ren | ài ren | vợ; chồng; người yêu |
| 4 | 安静 ān jìng | ān jìng | yên tĩnh; yên lặng; im lặng; yên bình; thanh bình; yên ổn |
| 5 | 安全 ān quán | ān quán | an toàn; không nguy hiểm; sự an toàn |
| 6 | 把 bǎ | bǎ | cầm; nắm; giữ; canh; trông coi; đem; lấy; khiến; lượng từ cho vật có cán; bó |
| 7 | 搬 bān | bān | bê; khuân; chuyển; dời; chuyển nhà; dời nhà |
| 8 | 班级 bān jí | bān jí | lớp; lớp học |
| 9 | 搬家 bān jiā | bān jiā | chuyển nhà; dời nhà; chuyển chỗ ở |
| 10 | 办 bàn | bàn | làm; xử lý; giải quyết; lo liệu; thu xếp; đảm đương; tổ chức; tiến hành; mở; quản lý; điều hành; mua sắm; sắm; chuẩn bị; trừng trị; trừng phạt |
| 11 | 办法 bàn fǎ | bàn fǎ | cách; biện pháp; phương pháp; cách thức; cách giải quyết |
| 12 | 办公室 bàn gōng shì | bàn gōng shì | văn phòng; phòng làm việc |
| 13 | 半天 bàn tiān | bàn tiān | nửa ngày; hồi lâu; một lúc khá lâu |
| 14 | 帮助 bāng zhù | bāng zhù | giúp đỡ; giúp; hỗ trợ; sự giúp đỡ; sự hỗ trợ |
| 15 | 饱 bǎo | bǎo | no; no bụng; no nê; mẩy; chắc |
| 16 | 报纸 bào zhǐ | bào zhǐ | báo; tờ báo |
| 17 | 北 běi | běi | bắc; phương bắc; phía bắc; hướng bắc; miền bắc |
| 18 | 北方 běi fāng | běi fāng | phía bắc; phương bắc; miền bắc |
| 19 | 被 bèi | bèi | bị; được; chăn; mền |
| 20 | 笔记 bǐ jì | bǐ jì | ghi chép; ghi chú; bút ký |
| 21 | 比较 bǐ jiào | bǐ jiào | so sánh; đối chiếu; tương đối; khá; sự so sánh; sự đối chiếu; so với |
| 22 | 笔记本 bǐ jì běn | bǐ jì běn | sổ tay; sổ ghi chép; máy tính xách tay |
| 23 | 比如 bǐ rú | bǐ rú | ví dụ; chẳng hạn; thí dụ |
| 24 | 比赛 bǐ sài | bǐ sài | cuộc thi đấu; trận đấu; thi đấu; so tài; tranh tài |
| 25 | 必须 bì xū | bì xū | phải; cần phải; buộc phải |
| 26 | 变 biàn | biàn | thay đổi; biến đổi; đổi khác; trở nên; trở thành; biến thành; sự thay đổi; biến cố; biểu diễn ảo thuật; làm ảo thuật |
| 27 | 遍 biàn | biàn | lần; lượt |
| 28 | 变成 biàn chéng | biàn chéng | trở thành; biến thành; chuyển thành; hóa thành |
| 29 | 变化 biàn huà | biàn huà | thay đổi; biến đổi; sự thay đổi; sự biến đổi; biến chuyển; biến hóa; biến thiên |
| 30 | 表演 biǎo yǎn | biǎo yǎn | biểu diễn; trình diễn; diễn xuất; đóng vai; màn biểu diễn; tiết mục biểu diễn; làm mẫu; thao diễn; giả vờ; đóng kịch |
| 31 | 别的 bié de | bié de | khác; cái khác; điều khác; thứ khác |
| 32 | 别人 bié ren | bié ren | người khác; người ta |
| 33 | 宾馆 bīn guǎn | bīn guǎn | khách sạn; nhà khách; nhà nghỉ |
| 34 | 冰 bīng | bīng | băng; nước đá; ướp lạnh; làm lạnh; lạnh buốt; lạnh giá |
| 35 | 冰激凌 bīng jī líng | bīng jī líng | kem |
| 36 | 冰箱 bīng xiāng | bīng xiāng | tủ lạnh |
| 37 | 病人 bìng rén | bìng rén | người bệnh; bệnh nhân |
| 38 | 不但 bù dàn | bù dàn | không những; không chỉ; chẳng những |
| 39 | 不见 bù jiàn | bù jiàn | không gặp mặt; mất; biến mất; không thấy đâu |
| 40 | 不用 bù yòng | bù yòng | không cần; khỏi; không cần phải |
| 41 | 不同 bù tóng | bù tóng | khác nhau; không giống nhau; khác biệt |
| 42 | 不久 bù jiǔ | bù jiǔ | chẳng bao lâu; không lâu; chẳng mấy chốc; cách đây ít lâu; mới đây; chưa bao lâu |
| 43 | 不行 bù xíng | bù xíng | không được; không cho phép; không ổn; không xong; không hiệu quả; kém cỏi; không đủ năng lực; kiệt sức; sắp chết; không chịu nổi nữa |
| 44 | 才 cái | cái | mới; rồi mới; thì mới; chỉ; chỉ có; chỉ mới; vừa mới; mới đây; mới là; tài năng; tài trí |
| 45 | 菜单 cài dān | cài dān | thực đơn; trình đơn; bảng chọn |
| 46 | 参加 cān jiā | cān jiā | tham gia; tham dự; dự; gia nhập; góp mặt |
| 47 | 草 cǎo | cǎo | cỏ; cẩu thả; luộm thuộm; chữ thảo |
| 48 | 草地 cǎo dì | cǎo dì | bãi cỏ; thảm cỏ; đồng cỏ; cánh đồng cỏ; bãi chăn thả; đồng cỏ chăn thả |
| 49 | 层 céng | céng | lớp; tầng; tầng nhà; tầng lầu; tầng lớp; cấp; bậc; lượng từ cho lớp, tầng, bậc, tầng nhà |
| 50 | 查 chá | chá | kiểm tra; xem xét; tra xét; tra cứu; điều tra; thẩm tra; lục soát; truy tìm |
| 51 | 差 chà | chà | kém; tồi; dở; yếu; thiếu; hụt; không đủ; thua; không bằng; kém hơn; khác; không giống; chênh; hơn kém; sai; nhầm |
| 52 | 差不多 chà bu duō | chà bu duō | gần như; hầu như; chừng; xấp xỉ; khoảng chừng; tương đương; ngang nhau; như nhau; tạm được; tàm tạm; không đến nỗi |
| 53 | 尝 cháng | cháng | nếm; thử; nếm trải; trải qua; từng; đã từng |
| 54 | 常 cháng | cháng | thường xuyên; hay; thường thường; bình thường; thông thường; thường; họ Thường |
| 55 | 常见 cháng jiàn | cháng jiàn | thường gặp; thường thấy; phổ biến |
| 56 | 常用 cháng yòng | cháng yòng | thường dùng; thông dụng |
| 57 | 常常 cháng cháng | cháng cháng | thường xuyên; hay; thường thường |
| 58 | 衬衫 chèn shān | chèn shān | áo sơ mi |
| 59 | 成绩 chéng jì | chéng jì | thành tích; kết quả; điểm số |
| 60 | 城市 chéng shì | chéng shì | thành phố; đô thị |
| 61 | 迟到 chí dào | chí dào | đến muộn; đi trễ; muộn |
| 62 | 出发 chū fā | chū fā | xuất phát; khởi hành; lên đường; xuất phát từ; bắt đầu từ |
| 63 | 出生 chū shēng | chū shēng | sinh ra; ra đời; chào đời |
| 64 | 出院 chū yuàn | chū yuàn | xuất viện; ra viện |
| 65 | 初中 chūzhōng | chūzhōng | trường trung học cơ sở; cấp hai |
| 66 | 除了 chú le | chú le | trừ ... ra; ngoại trừ; không kể; ngoài ... ra; ngoài ra |
| 67 | 船 chuán | chuán | thuyền; tàu; tàu thủy |
| 68 | 春天 chūn tiān | chūn tiān | mùa xuân; xuân |
| 69 | 词典 cí diǎn | cí diǎn | từ điển |
| 70 | 聪明 cōng ming | cōng ming | thông minh; sáng dạ; lanh lợi; nhanh trí |
| 71 | 打扫 dǎ sǎo | dǎ sǎo | quét dọn; dọn dẹp; lau chùi; dọn vệ sinh |
| 72 | 打算 dǎ suàn | dǎ suàn | dự định; có ý định; kế hoạch; ý định |
| 73 | 大概 dà gài | dà gài | khoảng; chừng; ước chừng; có lẽ; chắc; phỏng chừng; đại khái; sơ lược; khái quát; đại ý; nét chính; ý chính |
| 74 | 大人 dà ren | dà ren | người lớn; người trưởng thành |
| 75 | 大小 dà xiǎo | dà xiǎo | kích thước; cỡ; khổ; độ lớn; lớn nhỏ; to nhỏ; dù lớn hay nhỏ; người lớn trẻ nhỏ; già trẻ; thứ bậc; vai vế; tôn ti |
| 76 | 大熊猫 dà xióng māo | dà xióng māo | gấu trúc |
| 77 | 大衣 dà yī | dà yī | áo khoác dài; áo măng tô; áo bành tô |
| 78 | 带 dài | dài | mang; đem theo; cầm theo; đưa theo; dẫn; dẫn dắt; hướng dẫn; có; kèm theo; thắt lưng; dây đai; băng; dải; vùng; miền; khu vực; trông nom; chăm sóc; kèm cặp |
| 79 | 担心 dān xīn | dān xīn | lo lắng; lo âu; lo ngại |
| 80 | 蛋糕 dàn gāo | dàn gāo | bánh ngọt; bánh ga tô; bánh kem |
| 81 | 当然 dāng rán | dāng rán | đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên |
| 82 | 到处 dào chù | dào chù | khắp nơi; mọi nơi; khắp chốn |
| 83 | 得 dé | dé | được; có được; đạt được; mắc (bệnh); thích đáng; phù hợp; đắc ý; hài lòng |
| 84 | 得到 dé dào | dé dào | nhận được; có được; giành được; đạt được; thu được |
| 85 | 得分 dé fēn | dé fēn | ghi điểm; đạt điểm; được điểm; điểm số; số điểm |
| 86 | 的话 de huà | de huà | nếu; nếu như |
| 87 | 得 děi | děi | phải; cần phải |
| 88 | 灯 dēng | dēng | đèn |
| 89 | 地 dì | dì | đất; mặt đất; nền đất; đất đai; ruộng đất; lãnh thổ; nơi; chỗ; vùng; khu vực; nền; sàn; quãng đường; khoảng cách |
| 90 | 地点 dì diǎn | dì diǎn | địa điểm; nơi chốn; chỗ |
| 91 | 地方 dì fang | dì fang | nơi; chỗ; chốn; vùng; khu vực; chỗ trống; khoảng trống; phần; điểm; mặt |
| 92 | 地图 dì tú | dì tú | bản đồ |
| 93 | 电 diàn | diàn | điện; điện lực; điện giật; làm điện giật |
| 94 | 电梯 diàn tī | diàn tī | thang máy |
| 95 | 电子书 diàn zǐ shū | diàn zǐ shū | sách điện tử |
| 96 | 丢 diū | diū | làm mất; đánh mất; thất lạc; ném; quăng; liệng; vứt; vứt bỏ; bỏ đi; quẳng đi; bỏ lại; để lại; đặt; để; gác lại; bỏ qua một bên |
| 97 | 东 dōng | dōng | đông; phía đông; hướng đông; phương đông |
| 98 | 东北 dōng běi | dōng běi | đông bắc; phía đông bắc; Đông Bắc Trung Quốc |
| 99 | 东方 dōng fāng | dōng fāng | phương đông; hướng đông; phía đông; Đông phương; họ Đông Phương |
| 100 | 东南 dōng nán | dōng nán | đông nam; phía đông nam; miền đông nam |
| 101 | 冬天 dōng tiān | dōng tiān | mùa đông |
| 102 | 懂得 dǒng de | dǒng de | hiểu; biết; hiểu rõ; nắm được; lĩnh hội |
| 103 | 动物 dòng wù | dòng wù | động vật; con vật; loài vật |
| 104 | 动物园 dòng wù yuán | dòng wù yuán | vườn bách thú; sở thú |
| 105 | 短 duǎn | duǎn | ngắn; ngắn gọn; vắn tắt; thiếu; hụt; nợ |
| 106 | 短裤 duǎn kù | duǎn kù | quần đùi; quần ngắn; quần soóc |
| 107 | 段 duàn | duàn | đoạn; khúc; phần; quãng; khoảng; chặng; bậc; cấp; đẳng; lượng từ cho đoạn, khúc, quãng; họ Đoàn |
| 108 | 锻炼 duàn liàn | duàn liàn | tập thể dục; rèn luyện thân thể; rèn luyện; tôi luyện; tập luyện |
| 109 | 对话 duì huà | duì huà | đối thoại; hội thoại; cuộc đối thoại; trò chuyện; nói chuyện |
| 110 | 饿 è | è | đói; bụng đói; làm cho đói; bỏ đói |
| 111 | 而且 ér qiě | ér qiě | hơn nữa; vả lại; mà còn |
| 112 | 耳朵 ěr duo | ěr duo | tai; lỗ tai |
| 113 | 耳机 ěr jī | ěr jī | tai nghe |
| 114 | 发 fā | fā | gửi; phát; cấp phát; phát ra; tỏa ra; bắn; trở nên; nổi; nói ra; phát biểu; phát tài; làm giàu; lượng từ cho đạn, pháo |
| 115 | 发烧 fā shāo | fā shāo | sốt; phát sốt; bị sốt; mê; say mê; cuồng |
| 116 | 发生 fā shēng | fā shēng | xảy ra; phát sinh; nảy sinh; diễn ra |
| 117 | 发现 fā xiàn | fā xiàn | phát hiện; tìm ra; nhận ra; khám phá; sự phát hiện |
| 118 | 发展 fā zhǎn | fā zhǎn | phát triển; sự phát triển; mở rộng; khuếch trương; tăng trưởng; lớn mạnh; tiến triển |
| 119 | 方便 fāng biàn | fāng biàn | tiện lợi; thuận tiện; sự tiện lợi; thích hợp; phù hợp; tiện; tạo điều kiện; giúp cho tiện; đi vệ sinh; đi cầu; dư dả; có tiền |
| 120 | 方便面 fāng biàn miàn | fāng biàn miàn | mì ăn liền; mì gói |
| 121 | 方法 fāng fǎ | fāng fǎ | phương pháp; cách; cách thức |
| 122 | 方向 fāng xiàng | fāng xiàng | phương hướng; hướng; chiều hướng; xu hướng; định hướng |
| 123 | 房子 fáng zi | fáng zi | nhà; nhà cửa; nhà ở; chỗ ở; căn nhà; căn hộ |
| 124 | 放 fàng | fàng | đặt; để; bỏ; thả; buông; cho tự do; chiếu; phát; mở; cho vào; bỏ vào; bắn; phóng; đốt; nới; làm rộng; khuếch đại |
| 125 | 放假 fàng jià | fàng jià | nghỉ lễ; được nghỉ; nghỉ |
| 126 | 放心 fàng xīn | fàng xīn | yên tâm; an lòng; không phải lo lắng |
| 127 | 放学 fàng xué | fàng xué | tan học; tan trường; cho tan học |
| 128 | 分开 fēn kāi | fēn kāi | tách ra; chia ra; phân chia; chia tách; tách rời; tách biệt; chia tay; rời nhau; ly tán; riêng rẽ; cách biệt |
| 129 | 风 fēng | fēng | gió; phong cách; kiểu; mốt; phong tục; tập quán; nếp; thói; trào lưu; xu hướng |
| 130 | 封 fēng | fēng | niêm phong; dán kín; đóng kín; phong tỏa; phong; ban tước; lượng từ đếm thư; họ Phong |
| 131 | 夫妻 fū qī | fū qī | vợ chồng; cặp vợ chồng |
| 132 | 服务 fú wù | fú wù | phục vụ; dịch vụ; sự phục vụ |
| 133 | 附近 fù jìn | fù jìn | gần; lân cận; vùng lân cận; khu vực gần đây |
| 134 | 复习 fù xí | fù xí | ôn tập; ôn lại; xem lại bài |
| 135 | 该 gāi | gāi | nên; phải; cần phải; đến lượt; tới lượt; đáng; đáng bị; nợ; còn thiếu; ấy; nói trên; kể trên |
| 136 | 干净 gān jìng | gān jìng | sạch sẽ; sạch; gọn gàng; ngăn nắp; hết sạch; sạch trơn; hoàn toàn; triệt để |
| 137 | 感兴趣 gǎn xìng qù | gǎn xìng qù | hứng thú; cảm thấy hứng thú; có hứng thú; quan tâm |
| 138 | 感到 gǎn dào | gǎn dào | cảm thấy; nhận thấy; cảm nhận |
| 139 | 感冒 gǎn mào | gǎn mào | bị cảm; cảm lạnh; bệnh cảm; chứng cảm |
| 140 | 干 gàn | gàn | làm; làm việc; hành động; đảm nhiệm; giữ chức; thân cây; phần chính; trục chính; đánh; đánh nhau |
| 141 | 刚 gāng | gāng | vừa mới; mới đây; vừa xong; vừa; đúng; vừa đúng; vừa đủ; chỉ vừa; cứng; rắn; cứng rắn; mạnh |
| 142 | 刚才 gāng cái | gāng cái | vừa mới; vừa rồi; mới đây; lúc nãy |
| 143 | 刚刚 gāng gang | gāng gang | vừa mới; mới đây; vừa xong; vừa vặn; vừa đúng; vừa khớp |
| 144 | 高铁 gāo tiě | gāo tiě | đường sắt cao tốc; tàu cao tốc |
| 145 | 根据 gēn jù | gēn jù | dựa theo; căn cứ vào; theo; căn cứ; cơ sở |
| 146 | 更 gèng | gèng | hơn; càng; thêm |
| 147 | 公斤 gōng jīn | gōng jīn | kilôgam; ki-lô-gam |
| 148 | 公园 gōng yuán | gōng yuán | công viên |
| 149 | 工作日 gōng zuò rì | gōng zuò rì | ngày làm việc; ngày thường |
| 150 | 故事 gù shi | gù shi | câu chuyện; truyện; cốt truyện |
| 151 | 刮 guā | guā | cạo; gọt; bào; nạo; thổi; bôi; trát; quệt |
| 152 | 关 guān | guān | đóng; khép; tắt; liên quan; dính dáng; giam; nhốt; ải; cửa ải; họ Quan |
| 153 | 关机 guān jī | guān jī | tắt máy; tắt nguồn |
| 154 | 关系 guān xì | guān xì | quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; quen biết; mối quen biết |
| 155 | 关心 guān xīn | guān xīn | quan tâm; để tâm; chăm lo; bận tâm |
| 156 | 关于 guān yú | guān yú | về; liên quan đến; đối với |
| 157 | 关注 guān zhù | guān zhù | quan tâm; chú ý; theo dõi; để mắt tới; sự quan tâm; sự chú ý |
| 158 | 国家 guó jiā | guó jiā | quốc gia; đất nước; nước; nhà nước; chính quyền quốc gia |
| 159 | 过节 guò jié | guò jié | ăn tết; đón lễ; mừng lễ |
| 160 | 过去 guò qù | guò qù | quá khứ; trước đây; trước kia; đi qua; qua; sang; vượt qua; qua đời; chết |
| 161 | 海 hǎi | hǎi | biển; biển cả |
| 162 | 害怕 hài pà | hài pà | sợ; sợ hãi; lo sợ; e sợ |
| 163 | 好多 hǎo duō | hǎo duō | nhiều; rất nhiều; khá nhiều |
| 164 | 好久 hǎo jiǔ | hǎo jiǔ | lâu rồi; đã lâu; một thời gian dài; khá lâu |
| 165 | 好像 hǎo xiàng | hǎo xiàng | dường như; hình như; có vẻ như; giống như; tựa như; như thể |
| 166 | 号码 hào mǎ | hào mǎ | số; số hiệu; con số; số điện thoại; cỡ; cỡ số |
| 167 | 河 hé | hé | sông |
| 168 | 合适 hé shì | hé shì | phù hợp; thích hợp; hợp; vừa vặn |
| 169 | 黑板 hēi bǎn | hēi bǎn | bảng đen |
| 170 | 红绿灯 hóng lǜ dēng | hóng lǜ dēng | đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ |
| 171 | 后来 hòu lái | hòu lái | sau này; về sau; sau đó |
| 172 | 后年 hòu nián | hòu nián | năm sau nữa |
| 173 | 后天 hòu tiān | hòu tiān | ngày mốt; hậu thiên; có được sau khi sinh; không bẩm sinh |
| 174 | 护照 hù zhào | hù zhào | hộ chiếu |
| 175 | 花园 huā yuán | huā yuán | vườn hoa; hoa viên; vườn |
| 176 | 画家 huà jiā | huà jiā | họa sĩ |
| 177 | 欢迎 huān yíng | huān yíng | hoan nghênh; chào mừng; chào đón; đón tiếp; sự hoan nghênh; sự chào đón |
| 178 | 还 huán | huán | trả lại; hoàn trả |
| 179 | 环境 huán jìng | huán jìng | môi trường; hoàn cảnh; điều kiện xung quanh; cảnh vật xung quanh |
| 180 | 换 huàn | huàn | đổi; thay; trao đổi; hoán đổi |
| 181 | 黄色 huáng sè | huáng sè | màu vàng; sắc vàng |
| 182 | 回答 huí dá | huí dá | trả lời; đáp lại; hồi đáp; câu trả lời; lời đáp |
| 183 | 会 huì | huì | biết (làm gì); có thể sẽ; cuộc họp |
| 184 | 会议 huì yì | huì yì | hội nghị; cuộc họp |
| 185 | 或 huò | huò | hoặc; hay; hay là; có lẽ; có thể |
| 186 | 或者 huò zhě | huò zhě | hoặc; hay là; hoặc là; có lẽ; có thể |
| 187 | 鸡 jī | jī | gà; thịt gà |
| 188 | 几乎 jī hū | jī hū | hầu như; gần như; suýt nữa; chút nữa |
| 189 | 机会 jī huì | jī huì | cơ hội; dịp may |
| 190 | 极 jí | jí | rất; vô cùng; cực kỳ; hết sức; cực điểm; tột cùng; tột đỉnh; điểm tận cùng; cực; địa cực; từ cực |
| 191 | 急 jí | jí | gấp; cấp bách; khẩn cấp; vội; vội vàng; hấp tấp; sốt ruột; nóng lòng; lo lắng; nổi nóng; cáu; giận; nhanh; mau; xiết |
| 192 | 记 jì | jì | nhớ; ghi nhớ; ghi; ghi chép; ghi lại; lượng từ cho cú đánh, cái tát |
| 193 | 季 jì | jì | mùa; vụ; quý; họ Quý |
| 194 | 季节 jì jié | jì jié | mùa |
| 195 | 加 jiā | jiā | thêm; thêm vào; cho thêm; bỏ thêm; tăng; tăng thêm; gia tăng; cộng; gán; đổ; quy |
| 196 | 假期 jià qī | jià qī | kỳ nghỉ; thời gian nghỉ; dịp nghỉ |
| 197 | 坚持 jiān chí | jiān chí | kiên trì; giữ vững; nhất quyết; khăng khăng |
| 198 | 检查 jiǎn chá | jiǎn chá | kiểm tra; xem xét; thanh tra; thẩm tra; sự kiểm tra; cuộc kiểm tra |
| 199 | 简单 jiǎn dān | jiǎn dān | đơn giản; giản đơn; dễ hiểu; giản dị; mộc mạc; sơ sài; đơn sơ; sơ lược; qua loa |
| 200 | 检票 jiǎn piào | jiǎn piào | soát vé; kiểm phiếu |
Học HSK 3, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 3 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 3 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 3 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 阿姨、矮、爱人. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.