Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 500 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 3, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
阿姨 ā yí dì; bảo mẫu; người giúp việc
矮 ǎi thấp; lùn
爱人 ài ren vợ; chồng; người yêu
安静 ān jìng yên tĩnh; yên lặng; im lặng; yên bình; thanh bình; yên ổn
安全 ān quán an toàn; không nguy hiểm; sự an toàn
把 bǎ cầm; nắm; giữ; canh; trông coi; đem; lấy; khiến; lượng từ cho vật có cán; bó
搬 bān bê; khuân; chuyển; dời; chuyển nhà; dời nhà
班级 bān jí lớp; lớp học
搬家 bān jiā chuyển nhà; dời nhà; chuyển chỗ ở
办 bàn làm; xử lý; giải quyết; lo liệu; thu xếp; đảm đương; tổ chức; tiến hành; mở; quản lý; điều hành; mua sắm; sắm; chuẩn bị; trừng trị; trừng phạt
办法 bàn fǎ cách; biện pháp; phương pháp; cách thức; cách giải quyết
办公室 bàn gōng shì văn phòng; phòng làm việc
半天 bàn tiān nửa ngày; hồi lâu; một lúc khá lâu
帮助 bāng zhù giúp đỡ; giúp; hỗ trợ; sự giúp đỡ; sự hỗ trợ
饱 bǎo no; no bụng; no nê; mẩy; chắc
报纸 bào zhǐ báo; tờ báo
北 běi bắc; phương bắc; phía bắc; hướng bắc; miền bắc
北方 běi fāng phía bắc; phương bắc; miền bắc
被 bèi bị; được; chăn; mền
笔记 bǐ jì ghi chép; ghi chú; bút ký
比较 bǐ jiào so sánh; đối chiếu; tương đối; khá; sự so sánh; sự đối chiếu; so với
笔记本 bǐ jì běn sổ tay; sổ ghi chép; máy tính xách tay
比如 bǐ rú ví dụ; chẳng hạn; thí dụ
比赛 bǐ sài cuộc thi đấu; trận đấu; thi đấu; so tài; tranh tài
必须 bì xū phải; cần phải; buộc phải
变 biàn thay đổi; biến đổi; đổi khác; trở nên; trở thành; biến thành; sự thay đổi; biến cố; biểu diễn ảo thuật; làm ảo thuật
遍 biàn lần; lượt
变成 biàn chéng trở thành; biến thành; chuyển thành; hóa thành
变化 biàn huà thay đổi; biến đổi; sự thay đổi; sự biến đổi; biến chuyển; biến hóa; biến thiên
表演 biǎo yǎn biểu diễn; trình diễn; diễn xuất; đóng vai; màn biểu diễn; tiết mục biểu diễn; làm mẫu; thao diễn; giả vờ; đóng kịch
别的 bié de khác; cái khác; điều khác; thứ khác
别人 bié ren người khác; người ta
宾馆 bīn guǎn khách sạn; nhà khách; nhà nghỉ
冰 bīng băng; nước đá; ướp lạnh; làm lạnh; lạnh buốt; lạnh giá
冰激凌 bīng jī líng kem
冰箱 bīng xiāng tủ lạnh
病人 bìng rén người bệnh; bệnh nhân
不但 bù dàn không những; không chỉ; chẳng những
不见 bù jiàn không gặp mặt; mất; biến mất; không thấy đâu
不用 bù yòng không cần; khỏi; không cần phải
不同 bù tóng khác nhau; không giống nhau; khác biệt
不久 bù jiǔ chẳng bao lâu; không lâu; chẳng mấy chốc; cách đây ít lâu; mới đây; chưa bao lâu
不行 bù xíng không được; không cho phép; không ổn; không xong; không hiệu quả; kém cỏi; không đủ năng lực; kiệt sức; sắp chết; không chịu nổi nữa
才 cái mới; rồi mới; thì mới; chỉ; chỉ có; chỉ mới; vừa mới; mới đây; mới là; tài năng; tài trí
菜单 cài dān thực đơn; trình đơn; bảng chọn
参加 cān jiā tham gia; tham dự; dự; gia nhập; góp mặt
草 cǎo cỏ; cẩu thả; luộm thuộm; chữ thảo
草地 cǎo dì bãi cỏ; thảm cỏ; đồng cỏ; cánh đồng cỏ; bãi chăn thả; đồng cỏ chăn thả
层 céng lớp; tầng; tầng nhà; tầng lầu; tầng lớp; cấp; bậc; lượng từ cho lớp, tầng, bậc, tầng nhà
查 chá kiểm tra; xem xét; tra xét; tra cứu; điều tra; thẩm tra; lục soát; truy tìm
差 chà kém; tồi; dở; yếu; thiếu; hụt; không đủ; thua; không bằng; kém hơn; khác; không giống; chênh; hơn kém; sai; nhầm
差不多 chà bu duō gần như; hầu như; chừng; xấp xỉ; khoảng chừng; tương đương; ngang nhau; như nhau; tạm được; tàm tạm; không đến nỗi
尝 cháng nếm; thử; nếm trải; trải qua; từng; đã từng
常 cháng thường xuyên; hay; thường thường; bình thường; thông thường; thường; họ Thường
常见 cháng jiàn thường gặp; thường thấy; phổ biến
常用 cháng yòng thường dùng; thông dụng
常常 cháng cháng thường xuyên; hay; thường thường
衬衫 chèn shān áo sơ mi
成绩 chéng jì thành tích; kết quả; điểm số
城市 chéng shì thành phố; đô thị
迟到 chí dào đến muộn; đi trễ; muộn
出发 chū fā xuất phát; khởi hành; lên đường; xuất phát từ; bắt đầu từ
出生 chū shēng sinh ra; ra đời; chào đời
出院 chū yuàn xuất viện; ra viện
初中 chūzhōng trường trung học cơ sở; cấp hai
除了 chú le trừ ... ra; ngoại trừ; không kể; ngoài ... ra; ngoài ra
船 chuán thuyền; tàu; tàu thủy
春天 chūn tiān mùa xuân; xuân
词典 cí diǎn từ điển
聪明 cōng ming thông minh; sáng dạ; lanh lợi; nhanh trí
打扫 dǎ sǎo quét dọn; dọn dẹp; lau chùi; dọn vệ sinh
打算 dǎ suàn dự định; có ý định; kế hoạch; ý định
大概 dà gài khoảng; chừng; ước chừng; có lẽ; chắc; phỏng chừng; đại khái; sơ lược; khái quát; đại ý; nét chính; ý chính
大人 dà ren người lớn; người trưởng thành
大小 dà xiǎo kích thước; cỡ; khổ; độ lớn; lớn nhỏ; to nhỏ; dù lớn hay nhỏ; người lớn trẻ nhỏ; già trẻ; thứ bậc; vai vế; tôn ti
大熊猫 dà xióng māo gấu trúc
大衣 dà yī áo khoác dài; áo măng tô; áo bành tô
带 dài mang; đem theo; cầm theo; đưa theo; dẫn; dẫn dắt; hướng dẫn; có; kèm theo; thắt lưng; dây đai; băng; dải; vùng; miền; khu vực; trông nom; chăm sóc; kèm cặp
担心 dān xīn lo lắng; lo âu; lo ngại
蛋糕 dàn gāo bánh ngọt; bánh ga tô; bánh kem
当然 dāng rán đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
到处 dào chù khắp nơi; mọi nơi; khắp chốn
得 dé được; có được; đạt được; mắc (bệnh); thích đáng; phù hợp; đắc ý; hài lòng
得到 dé dào nhận được; có được; giành được; đạt được; thu được
得分 dé fēn ghi điểm; đạt điểm; được điểm; điểm số; số điểm
的话 de huà nếu; nếu như
得 děi phải; cần phải
灯 dēng đèn
地 dì đất; mặt đất; nền đất; đất đai; ruộng đất; lãnh thổ; nơi; chỗ; vùng; khu vực; nền; sàn; quãng đường; khoảng cách
地点 dì diǎn địa điểm; nơi chốn; chỗ
地方 dì fang nơi; chỗ; chốn; vùng; khu vực; chỗ trống; khoảng trống; phần; điểm; mặt
地图 dì tú bản đồ
电 diàn điện; điện lực; điện giật; làm điện giật
电梯 diàn tī thang máy
电子书 diàn zǐ shū sách điện tử
丢 diū làm mất; đánh mất; thất lạc; ném; quăng; liệng; vứt; vứt bỏ; bỏ đi; quẳng đi; bỏ lại; để lại; đặt; để; gác lại; bỏ qua một bên
东 dōng đông; phía đông; hướng đông; phương đông
东北 dōng běi đông bắc; phía đông bắc; Đông Bắc Trung Quốc
东方 dōng fāng phương đông; hướng đông; phía đông; Đông phương; họ Đông Phương
东南 dōng nán đông nam; phía đông nam; miền đông nam
冬天 dōng tiān mùa đông
懂得 dǒng de hiểu; biết; hiểu rõ; nắm được; lĩnh hội
动物 dòng wù động vật; con vật; loài vật
动物园 dòng wù yuán vườn bách thú; sở thú
短 duǎn ngắn; ngắn gọn; vắn tắt; thiếu; hụt; nợ
短裤 duǎn kù quần đùi; quần ngắn; quần soóc
段 duàn đoạn; khúc; phần; quãng; khoảng; chặng; bậc; cấp; đẳng; lượng từ cho đoạn, khúc, quãng; họ Đoàn
锻炼 duàn liàn tập thể dục; rèn luyện thân thể; rèn luyện; tôi luyện; tập luyện
对话 duì huà đối thoại; hội thoại; cuộc đối thoại; trò chuyện; nói chuyện
饿 è đói; bụng đói; làm cho đói; bỏ đói
而且 ér qiě hơn nữa; vả lại; mà còn
耳朵 ěr duo tai; lỗ tai
耳机 ěr jī tai nghe
发 fā gửi; phát; cấp phát; phát ra; tỏa ra; bắn; trở nên; nổi; nói ra; phát biểu; phát tài; làm giàu; lượng từ cho đạn, pháo
发烧 fā shāo sốt; phát sốt; bị sốt; mê; say mê; cuồng
发生 fā shēng xảy ra; phát sinh; nảy sinh; diễn ra
发现 fā xiàn phát hiện; tìm ra; nhận ra; khám phá; sự phát hiện
发展 fā zhǎn phát triển; sự phát triển; mở rộng; khuếch trương; tăng trưởng; lớn mạnh; tiến triển
方便 fāng biàn tiện lợi; thuận tiện; sự tiện lợi; thích hợp; phù hợp; tiện; tạo điều kiện; giúp cho tiện; đi vệ sinh; đi cầu; dư dả; có tiền
方便面 fāng biàn miàn mì ăn liền; mì gói
方法 fāng fǎ phương pháp; cách; cách thức
方向 fāng xiàng phương hướng; hướng; chiều hướng; xu hướng; định hướng
房子 fáng zi nhà; nhà cửa; nhà ở; chỗ ở; căn nhà; căn hộ
放 fàng đặt; để; bỏ; thả; buông; cho tự do; chiếu; phát; mở; cho vào; bỏ vào; bắn; phóng; đốt; nới; làm rộng; khuếch đại
放假 fàng jià nghỉ lễ; được nghỉ; nghỉ
放心 fàng xīn yên tâm; an lòng; không phải lo lắng
放学 fàng xué tan học; tan trường; cho tan học
分开 fēn kāi tách ra; chia ra; phân chia; chia tách; tách rời; tách biệt; chia tay; rời nhau; ly tán; riêng rẽ; cách biệt
风 fēng gió; phong cách; kiểu; mốt; phong tục; tập quán; nếp; thói; trào lưu; xu hướng
封 fēng niêm phong; dán kín; đóng kín; phong tỏa; phong; ban tước; lượng từ đếm thư; họ Phong
夫妻 fū qī vợ chồng; cặp vợ chồng
服务 fú wù phục vụ; dịch vụ; sự phục vụ
附近 fù jìn gần; lân cận; vùng lân cận; khu vực gần đây
复习 fù xí ôn tập; ôn lại; xem lại bài
该 gāi nên; phải; cần phải; đến lượt; tới lượt; đáng; đáng bị; nợ; còn thiếu; ấy; nói trên; kể trên
干净 gān jìng sạch sẽ; sạch; gọn gàng; ngăn nắp; hết sạch; sạch trơn; hoàn toàn; triệt để
感兴趣 gǎn xìng qù hứng thú; cảm thấy hứng thú; có hứng thú; quan tâm
感到 gǎn dào cảm thấy; nhận thấy; cảm nhận
感冒 gǎn mào bị cảm; cảm lạnh; bệnh cảm; chứng cảm
干 gàn làm; làm việc; hành động; đảm nhiệm; giữ chức; thân cây; phần chính; trục chính; đánh; đánh nhau
刚 gāng vừa mới; mới đây; vừa xong; vừa; đúng; vừa đúng; vừa đủ; chỉ vừa; cứng; rắn; cứng rắn; mạnh
刚才 gāng cái vừa mới; vừa rồi; mới đây; lúc nãy
刚刚 gāng gang vừa mới; mới đây; vừa xong; vừa vặn; vừa đúng; vừa khớp
高铁 gāo tiě đường sắt cao tốc; tàu cao tốc
根据 gēn jù dựa theo; căn cứ vào; theo; căn cứ; cơ sở
更 gèng hơn; càng; thêm
公斤 gōng jīn kilôgam; ki-lô-gam
公园 gōng yuán công viên
工作日 gōng zuò rì ngày làm việc; ngày thường
故事 gù shi câu chuyện; truyện; cốt truyện
刮 guā cạo; gọt; bào; nạo; thổi; bôi; trát; quệt
关 guān đóng; khép; tắt; liên quan; dính dáng; giam; nhốt; ải; cửa ải; họ Quan
关机 guān jī tắt máy; tắt nguồn
关系 guān xì quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; quen biết; mối quen biết
关心 guān xīn quan tâm; để tâm; chăm lo; bận tâm
关于 guān yú về; liên quan đến; đối với
关注 guān zhù quan tâm; chú ý; theo dõi; để mắt tới; sự quan tâm; sự chú ý
国家 guó jiā quốc gia; đất nước; nước; nhà nước; chính quyền quốc gia
过节 guò jié ăn tết; đón lễ; mừng lễ
过去 guò qù quá khứ; trước đây; trước kia; đi qua; qua; sang; vượt qua; qua đời; chết
海 hǎi biển; biển cả
害怕 hài pà sợ; sợ hãi; lo sợ; e sợ
好多 hǎo duō nhiều; rất nhiều; khá nhiều
好久 hǎo jiǔ lâu rồi; đã lâu; một thời gian dài; khá lâu
好像 hǎo xiàng dường như; hình như; có vẻ như; giống như; tựa như; như thể
号码 hào mǎ số; số hiệu; con số; số điện thoại; cỡ; cỡ số
河 hé sông
合适 hé shì phù hợp; thích hợp; hợp; vừa vặn
黑板 hēi bǎn bảng đen
红绿灯 hóng lǜ dēng đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ
后来 hòu lái sau này; về sau; sau đó
后年 hòu nián năm sau nữa
后天 hòu tiān ngày mốt; hậu thiên; có được sau khi sinh; không bẩm sinh
护照 hù zhào hộ chiếu
花园 huā yuán vườn hoa; hoa viên; vườn
画家 huà jiā họa sĩ
欢迎 huān yíng hoan nghênh; chào mừng; chào đón; đón tiếp; sự hoan nghênh; sự chào đón
还 huán trả lại; hoàn trả
环境 huán jìng môi trường; hoàn cảnh; điều kiện xung quanh; cảnh vật xung quanh
换 huàn đổi; thay; trao đổi; hoán đổi
黄色 huáng sè màu vàng; sắc vàng
回答 huí dá trả lời; đáp lại; hồi đáp; câu trả lời; lời đáp
会 huì biết (làm gì); có thể sẽ; cuộc họp
会议 huì yì hội nghị; cuộc họp
或 huò hoặc; hay; hay là; có lẽ; có thể
或者 huò zhě hoặc; hay là; hoặc là; có lẽ; có thể
鸡 jī gà; thịt gà
几乎 jī hū hầu như; gần như; suýt nữa; chút nữa
机会 jī huì cơ hội; dịp may
极 jí rất; vô cùng; cực kỳ; hết sức; cực điểm; tột cùng; tột đỉnh; điểm tận cùng; cực; địa cực; từ cực
急 jí gấp; cấp bách; khẩn cấp; vội; vội vàng; hấp tấp; sốt ruột; nóng lòng; lo lắng; nổi nóng; cáu; giận; nhanh; mau; xiết
记 jì nhớ; ghi nhớ; ghi; ghi chép; ghi lại; lượng từ cho cú đánh, cái tát
季 jì mùa; vụ; quý; họ Quý
季节 jì jié mùa
加 jiā thêm; thêm vào; cho thêm; bỏ thêm; tăng; tăng thêm; gia tăng; cộng; gán; đổ; quy
假期 jià qī kỳ nghỉ; thời gian nghỉ; dịp nghỉ
坚持 jiān chí kiên trì; giữ vững; nhất quyết; khăng khăng
检查 jiǎn chá kiểm tra; xem xét; thanh tra; thẩm tra; sự kiểm tra; cuộc kiểm tra
简单 jiǎn dān đơn giản; giản đơn; dễ hiểu; giản dị; mộc mạc; sơ sài; đơn sơ; sơ lược; qua loa
检票 jiǎn piào soát vé; kiểm phiếu

Xem tất cả cấp Chuyển sang HSK 2.0

Học HSK 3, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 3 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 3 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 3 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 阿姨、矮、爱人. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.