HSK 3.0 1.600 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 5, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 5 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 哎 āi | āi | này!; ê!; ôi (ngạc nhiên; không hài lòng) |
| 2 | 哎呀 āi yā | āi yā | ôi chao; trời ơi |
| 3 | 唉 ài | ài | ôi; than ôi (thở dài) |
| 4 | 爱护 ài hù | ài hù | yêu quý, bảo vệ; chăm sóc, giữ gìn |
| 5 | 安 ān | ān | yên ổn; bình an; an toàn; yên tâm; làm yên; trấn an; xoa dịu; lắp đặt; lắp; đặt; ampe; họ An |
| 6 | 安全带 ān quán dài | ān quán dài | dây an toàn |
| 7 | 安慰 ān wèi | ān wèi | an ủi; vỗ về |
| 8 | 安装 ān zhuāng | ān zhuāng | lắp đặt; cài đặt |
| 9 | 暗 àn | àn | tối; tối tăm; mờ; sẫm; âm u; kín; ngầm; bí mật; thầm; lén; ngấm ngầm |
| 10 | 熬夜 áo yè | áo yè | thức khuya; thức đêm |
| 11 | 把握 bǎ wò | bǎ wò | nắm chắc; nắm giữ; nắm bắt; tận dụng; nắm vững; hiểu rõ; sự chắc chắn; sự tin chắc; kiểm soát; làm chủ |
| 12 | 白 bái | bái | trắng; màu trắng; nhợt nhạt; uổng công; vô ích; miễn phí; không mất tiền; liếc xéo; trợn mắt; họ Bạch |
| 13 | 半夜 bàn yè | bàn yè | nửa đêm; giữa đêm |
| 14 | 傍晚 bàng wǎn | bàng wǎn | chạng vạng; chiều tối; lúc hoàng hôn |
| 15 | 包裹 bāo guǒ | bāo guǒ | bọc; gói; bao; bưu kiện; gói hàng; kiện hàng |
| 16 | 包含 bāo hán | bāo hán | bao gồm; chứa đựng; bao hàm |
| 17 | 包括 bāo kuò | bāo kuò | bao gồm; gồm có; kể cả; tính cả |
| 18 | 包装 bāo zhuāng | bāo zhuāng | đóng gói; bao bì; đánh bóng hình ảnh |
| 19 | 薄 báo | báo | mỏng; mảnh; mỏng manh; nhạt; loãng; không đậm; lạnh nhạt; bạc bẽo; không sâu đậm; cằn cỗi; bạc màu; không màu mỡ; eo hẹp; ít ỏi; yếu |
| 20 | 宝 bǎo | bǎo | bảo vật; của quý; báu vật |
| 21 | 保 bǎo | bǎo | bảo vệ; giữ gìn; che chở; bảo đảm; cam đoan; bảo lãnh; giữ; duy trì; bảo tồn |
| 22 | 保安 bǎo ān | bǎo ān | bảo vệ an ninh, giữ gìn trật tự; bảo đảm an toàn; nhân viên bảo vệ, bảo vệ; an ninh, công tác bảo vệ |
| 23 | 宝贝 bǎo bèi | bǎo bèi | treasured object |
| 24 | 保持 bǎo chí | bǎo chí | duy trì; giữ; giữ gìn |
| 25 | 保存 bǎo cún | bǎo cún | giữ gìn; bảo quản; bảo tồn; lưu giữ; lưu lại; lưu (máy tính) |
| 26 | 宝贵 bǎo guì | bǎo guì | quý báu; quý giá; đáng quý |
| 27 | 保留 bǎo liú | bǎo liú | giữ lại; bảo lưu; để dành; dành riêng; giữ nguyên; duy trì; gìn giữ; bảo tồn; giữ kín; không tiết lộ; sự bảo lưu; sự dè dặt |
| 28 | 保险 bǎo xiǎn | bǎo xiǎn | bảo hiểm; chắc chắn; an toàn; bảo đảm; cam đoan |
| 29 | 保质期 bǎo zhì qī | bǎo zhì qī | hạn sử dụng; thời hạn bảo quản |
| 30 | 报到 bào dào | bào dào | trình diện; báo danh; đăng ký |
| 31 | 报道 bào dào | bào dào | đưa tin; tường thuật; bản tin; bài tường thuật |
| 32 | 报告 bào gào | bào gào | báo cáo; tường trình; trình báo; bản báo cáo |
| 33 | 报警 bào jǐng | bào jǐng | báo động; báo cảnh sát |
| 34 | 暴雨 bào yǔ | bào yǔ | mưa lớn; mưa to; mưa như trút |
| 35 | 抱怨 bào yuàn | bào yuàn | phàn nàn; than phiền; oán trách |
| 36 | 背 bèi | bèi | lưng; phía sau; mặt sau; quay lưng; quay đi; học thuộc; đọc thuộc lòng; làm trái; bội ước; đen đủi; kém may |
| 37 | 背后 bèi hòu | bèi hòu | phía sau; đằng sau; ở sau; sau lưng; ngầm; kín đáo; lén lút |
| 38 | 背景 bèi jǐng | bèi jǐng | bối cảnh; nền; phông nền; lai lịch; xuất thân; gia cảnh; hậu thuẫn; chỗ dựa |
| 39 | 被子 bèi zi | bèi zi | chăn; mền |
| 40 | 本 běn | běn | quyển; cuốn (lượng từ cho sách) |
| 41 | 本地 běn dì | běn dì | địa phương; bản địa; sở tại |
| 42 | 本领 běn lǐng | běn lǐng | bản lĩnh; năng lực; kỹ năng; tài năng |
| 43 | 本人 běn rén | běn rén | tôi; bản thân tôi; chính người đó; đích thân; đương sự |
| 44 | 本质 běn zhì | běn zhì | bản chất; thực chất |
| 45 | 彼此 bǐ cǐ | bǐ cǐ | lẫn nhau; với nhau; hai bên; đôi bên |
| 46 | 比分 bǐ fēn | bǐ fēn | tỷ số; điểm số |
| 47 | 比例 bǐ lì | bǐ lì | tỉ lệ; tỉ số; tỉ lệ xích; tỉ lệ thức |
| 48 | 比喻 bǐ yù | bǐ yù | ví; ví von; phép ẩn dụ; phép so sánh tu từ |
| 49 | 必 bì | bì | nhất định; ắt; tất; phải; cần phải |
| 50 | 毕竟 bì jìng | bì jìng | rốt cuộc; suy cho cùng; dù sao |
| 51 | 避免 bì miǎn | bì miǎn | tránh; phòng tránh; ngăn ngừa |
| 52 | 闭幕式 bì mù shì | bì mù shì | lễ bế mạc |
| 53 | 必然 bì rán | bì rán | tất yếu; chắc chắn; ắt hẳn; tất nhiên; ắt; hẳn; sự tất yếu; điều tất yếu |
| 54 | 必需 bì xū | bì xū | cần thiết; thiết yếu; cần; đòi hỏi |
| 55 | 必要 bì yào | bì yào | cần thiết; thiết yếu |
| 56 | 便 biàn | biàn | liền; thì; bèn; tiện lợi; thuận tiện; dù; cho dù; đi tiêu; bài tiết |
| 57 | 变动 biàn dòng | biàn dòng | thay đổi; biến động |
| 58 | 便利 biàn lì | biàn lì | tiện lợi; thuận tiện; tạo thuận lợi |
| 59 | 便利店 biàn lì diàn | biàn lì diàn | cửa hàng tiện lợi |
| 60 | 标题 biāo tí | biāo tí | tiêu đề; đầu đề; tựa đề; đề mục; tít báo |
| 61 | 标志 biāo zhì | biāo zhì | dấu hiệu; biểu tượng; biểu trưng; dấu; ký hiệu; đánh dấu; biểu thị; tượng trưng cho |
| 62 | 表达 biǎo dá | biǎo dá | biểu đạt; diễn đạt; bày tỏ; thể hiện |
| 63 | 表面 biǎo miàn | biǎo miàn | bề mặt; mặt ngoài; bề ngoài; vẻ ngoài; hình thức bên ngoài |
| 64 | 表明 biǎo míng | biǎo míng | cho thấy; chứng tỏ; nêu rõ; bày tỏ; biểu lộ; tỏ rõ |
| 65 | 表情 biǎo qíng | biǎo qíng | nét mặt; vẻ mặt; biểu cảm; biểu tượng cảm xúc |
| 66 | 别 bié | bié | đừng; khác |
| 67 | 饼 bǐng | bǐng | bánh (loại tròn dẹt); bánh nướng; bánh quy |
| 68 | 病房 bìng fáng | bìng fáng | phòng bệnh; buồng bệnh |
| 69 | 病情 bìng qíng | bìng qíng | bệnh tình; tình trạng bệnh |
| 70 | 拨打 bō dǎ | bō dǎ | gọi (điện thoại); quay số |
| 71 | 玻璃 bō li | bō li | kính; thủy tinh |
| 72 | 博物馆 bó wù guǎn | bó wù guǎn | bảo tàng; viện bảo tàng |
| 73 | 不利 bù lì | bù lì | bất lợi; không thuận lợi; có hại |
| 74 | 不幸 bù xìng | bù xìng | bất hạnh; không may; rủi thay; tai họa |
| 75 | 不要紧 bù yào jǐn | bù yào jǐn | không sao; không quan trọng; không nghiêm trọng; đừng bận tâm |
| 76 | 补充 bǔ chōng | bǔ chōng | bổ sung; thêm vào; bù vào; phần bổ sung; sự bổ sung |
| 77 | 不得了 bù dé liǎo | bù dé liǎo | nguy to; gay go; cực kỳ; vô cùng |
| 78 | 不符 bù fú | bù fú | không phù hợp; không khớp |
| 79 | 不良 bù liáng | bù liáng | xấu; không tốt; có hại |
| 80 | 不然 bù rán | bù rán | nếu không; nếu không thì; không thì; không phải vậy; không đúng thế; chẳng thế |
| 81 | 步行 bù xíng | bù xíng | đi bộ |
| 82 | 不足 bù zú | bù zú | không đủ; thiếu; thiếu sót; khuyết điểm; chưa đến; dưới; không đáng |
| 83 | 才 cái | cái | mới; rồi mới; thì mới; chỉ; chỉ có; chỉ mới; vừa mới; mới đây; mới là; tài năng; tài trí |
| 84 | 裁判 cái pàn | cái pàn | trọng tài; phán xét; xét xử |
| 85 | 采访 cǎi fǎng | cǎi fǎng | phỏng vấn; thu thập tin tức; cuộc phỏng vấn |
| 86 | 采取 cǎi qǔ | cǎi qǔ | áp dụng; thi hành; thực hiện; tiến hành; sử dụng; dùng; chọn dùng; chọn lấy; giữ; có |
| 87 | 彩色 cǎi sè | cǎi sè | màu sắc; màu; có màu; nhiều màu |
| 88 | 采用 cǎi yòng | cǎi yòng | dùng; áp dụng; sử dụng; chọn dùng |
| 89 | 参考 cān kǎo | cān kǎo | tham khảo; tra cứu; sự tham khảo |
| 90 | 餐饮 cān yǐn | cān yǐn | ăn uống; ẩm thực; dịch vụ ăn uống |
| 91 | 参与 cān yù | cān yù | tham gia; can dự; dự vào; tham dự |
| 92 | 藏 cáng | cáng | giấu; trốn; ẩn nấp; cất giữ; lưu trữ |
| 93 | 操作 cāo zuò | cāo zuò | thao tác; vận hành; điều khiển; thao túng; xử lý |
| 94 | 册 cè | cè | quyển; cuốn; sổ; tập sách |
| 95 | 测 cè | cè | đo; đo lường; đo đạc; trắc đạc; thử; kiểm tra; suy đoán; dự đoán; phỏng đoán |
| 96 | 测试 cè shì | cè shì | kiểm tra; thử nghiệm; bài kiểm tra; bài trắc nghiệm |
| 97 | 曾 céng | céng | đã từng; từng |
| 98 | 曾经 céng jīng | céng jīng | đã từng; từng; trước đây |
| 99 | 插 chā | chā | cắm; cài; chèn; xen vào; chen vào |
| 100 | 差别 chā bié | chā bié | sự khác biệt; chênh lệch |
| 101 | 差距 chā jù | chā jù | khoảng cách; sự chênh lệch |
| 102 | 叉子 chā zi | chā zi | cái nĩa; cái dĩa |
| 103 | 拆 chāi | chāi | bóc; mở (thư, gói); tháo; tháo rời; phá dỡ; dỡ bỏ |
| 104 | 产 chǎn | chǎn | sinh; đẻ; sản xuất; sản sinh; sản phẩm; tài sản |
| 105 | 产量 chǎn liàng | chǎn liàng | sản lượng |
| 106 | 产品 chǎn pǐn | chǎn pǐn | sản phẩm |
| 107 | 产业 chǎn yè | chǎn yè | ngành công nghiệp; ngành sản xuất; tài sản; cơ nghiệp |
| 108 | 长处 cháng chù | cháng chù | điểm mạnh; sở trường; ưu điểm |
| 109 | 长度 cháng dù | cháng dù | chiều dài; độ dài |
| 110 | 长久 cháng jiǔ | cháng jiǔ | lâu dài |
| 111 | 长期 cháng qī | cháng qī | lâu dài; dài hạn; trường kỳ; thời gian dài; lâu năm |
| 112 | 常识 cháng shí | cháng shí | thường thức; kiến thức thông thường; lẽ thường |
| 113 | 尝试 cháng shì | cháng shì | thử; thử nghiệm |
| 114 | 长途 cháng tú | cháng tú | đường xa; đường dài; xe khách đường dài; cuộc gọi đường dài |
| 115 | 长远 cháng yuǎn | cháng yuǎn | lâu dài; dài hạn |
| 116 | 场所 chǎng suǒ | chǎng suǒ | nơi chốn; địa điểm; chỗ; nơi |
| 117 | 超 chāo | chāo | vượt; vượt qua; siêu; cực kỳ; vượt quá |
| 118 | 超出 chāo chū | chāo chū | vượt quá; vượt ra ngoài |
| 119 | 超级 chāo jí | chāo jí | siêu; cực kỳ; vô cùng; hết sức |
| 120 | 超速 chāo sù | chāo sù | chạy quá tốc độ; vượt quá tốc độ |
| 121 | 朝 cháo | cháo | hướng về; quay về phía; về phía; đối với; triều đình; triều; triều đại; vương triều; vào chầu; triều kiến; bái yết |
| 122 | 吵 chǎo | chǎo | ồn ào; ồn; làm ồn; quấy rầy; cãi nhau; cãi cọ; tranh cãi |
| 123 | 炒 chǎo | chǎo | xào; rang; đầu cơ; thổi phồng; lăng xê; sa thải; đuổi việc |
| 124 | 车祸 chē huò | chē huò | tai nạn xe cộ; tai nạn giao thông |
| 125 | 车库 chē kù | chē kù | nhà để xe; ga-ra |
| 126 | 车辆 chē liàng | chē liàng | xe cộ; phương tiện giao thông |
| 127 | 车厢 chē xiāng | chē xiāng | toa xe; khoang xe |
| 128 | 车主 chē zhǔ | chē zhǔ | chủ xe |
| 129 | 彻底 chè dǐ | chè dǐ | triệt để; hoàn toàn; thấu đáo; đến cùng |
| 130 | 沉 chén | chén | chìm; lặn; nặng; trầm; sâu; sa sầm; đắm chìm; mê |
| 131 | 沉默 chén mò | chén mò | im lặng; không nói; trầm lặng; ít nói; sự im lặng |
| 132 | 称 chēng | chēng | gọi; gọi là; xưng; nói; tuyên bố; cho rằng; khen; ca ngợi; tán dương; cân; đo trọng lượng |
| 133 | 称 chēng | chēng | gọi; gọi là; xưng; nói; tuyên bố; cho rằng; khen; ca ngợi; tán dương; cân; đo trọng lượng |
| 134 | 称为 chēng wéi | chēng wéi | được gọi là; được mệnh danh là; được xem là |
| 135 | 称赞 chēng zàn | chēng zàn | khen ngợi; tán thưởng |
| 136 | 成本 chéng běn | chéng běn | giá thành; chi phí |
| 137 | 承担 chéng dān | chéng dān | đảm nhận; gánh vác; đảm trách; chịu; gánh chịu |
| 138 | 程度 chéng dù | chéng dù | mức độ; trình độ; mức |
| 139 | 成分 chéng fèn | chéng fèn | thành phần; nguyên liệu; xuất thân giai cấp |
| 140 | 成果 chéng guǒ | chéng guǒ | thành quả; kết quả; thành tựu |
| 141 | 成就 chéng jiù | chéng jiù | thành tựu; thành quả; đạt được; làm nên; hoàn thành; thành toàn; tác thành |
| 142 | 成立 chéng lì | chéng lì | thành lập; lập nên; sáng lập; đứng vững; có lý; có cơ sở |
| 143 | 成年 chéng nián | chéng nián | trưởng thành; đến tuổi thành niên; người lớn; quanh năm; suốt năm |
| 144 | 城区 chéng qū | chéng qū | nội thành; khu đô thị |
| 145 | 成人 chéng rén | chéng rén | người lớn; người trưởng thành; trưởng thành; trở thành người lớn |
| 146 | 承认 chéng rèn | chéng rèn | thừa nhận; nhận; công nhận; thú nhận; chấp nhận |
| 147 | 承受 chéng shòu | chéng shòu | chịu đựng; gánh chịu; chịu; chịu được; chịu nổi; kham nổi; đảm nhận; nhận; thừa kế; thừa hưởng |
| 148 | 成熟 chéng shú | chéng shú | chín; chín muồi; trưởng thành; chín chắn; thành thục; thuần thục |
| 149 | 乘务员 chéng wù yuán | chéng wù yuán | nhân viên phục vụ (trên tàu, xe, máy bay); tiếp viên |
| 150 | 程序 chéng xù | chéng xù | trình tự; thứ tự; thủ tục; quy trình; chương trình |
| 151 | 成员 chéng yuán | chéng yuán | thành viên |
| 152 | 成长 chéng zhǎng | chéng zhǎng | lớn lên; trưởng thành; phát triển; sự trưởng thành; sự phát triển |
| 153 | 橙子 chéng zi | chéng zi | quả cam |
| 154 | 池 chí | chí | ao; bể; hồ (bơi) |
| 155 | 持续 chí xù | chí xù | tiếp tục; kéo dài; liên tục; tiếp diễn |
| 156 | 尺子 chǐ zi | chǐ zi | thước; thước đo |
| 157 | 翅膀 chì bǎng | chì bǎng | cánh; đôi cánh |
| 158 | 冲 chōng | chōng | xông; lao; tông; va; đâm; rửa; tráng; xả; dội; pha; chế; tráng phim; rửa ảnh |
| 159 | 充电 chōng diàn | chōng diàn | nạp điện; sạc điện; sạc pin; nạp năng lượng; hồi sức; trau dồi kiến thức; bổ sung kỹ năng |
| 160 | 充分 chōng fèn | chōng fèn | đầy đủ; đủ; dồi dào; hoàn toàn; hết mức |
| 161 | 充满 chōng mǎn | chōng mǎn | đầy; tràn đầy; tràn ngập; đầy ắp; chan chứa |
| 162 | 充值 chōng zhí | chōng zhí | nạp tiền; nạp thẻ |
| 163 | 充足 chōng zú | chōng zú | đầy đủ; dồi dào |
| 164 | 重复 chóng fù | chóng fù | lặp lại; nhắc lại; làm lại; trùng lặp; trùng; sự lặp lại; sự trùng lặp |
| 165 | 虫子 chóng zi | chóng zi | côn trùng; sâu bọ; con bọ; con sâu |
| 166 | 宠物 chǒng wù | chǒng wù | thú cưng; vật nuôi trong nhà |
| 167 | 抽 chōu | chōu | rút ra; lấy ra; kéo ra; hút thuốc; hút; bơm; co giật; co rút; co lại; quất; vụt; đánh roi; nảy; đâm; trổ |
| 168 | 丑 chǒu | chǒu | xấu xí; khó coi; nhục nhã; đáng hổ thẹn; vai hề; Sửu (địa chi thứ hai) |
| 169 | 臭 chòu | chòu | thối; hôi; tồi; dở; đáng ghét; đáng khinh; (mắng) thậm tệ |
| 170 | 初 chū | chū | đầu; ban đầu; lúc đầu; đầu tiên; lần đầu; mới; vừa mới; mồng |
| 171 | 出版 chū bǎn | chū bǎn | xuất bản |
| 172 | 初级 chū jí | chū jí | sơ cấp; sơ đẳng; cấp thấp; bước đầu |
| 173 | 初期 chū qī | chū qī | giai đoạn đầu; thời kỳ ban đầu |
| 174 | 出色 chū sè | chū sè | xuất sắc; ưu tú; nổi bật; trội hơn |
| 175 | 出售 chū shòu | chū shòu | bán; rao bán |
| 176 | 出席 chū xí | chū xí | tham dự; có mặt; dự |
| 177 | 出自 chū zì | chū zì | xuất phát từ; trích từ; bắt nguồn từ |
| 178 | 除夕 chú xī | chú xī | đêm giao thừa; đêm ba mươi Tết |
| 179 | 处 chǔ | chǔ | xử lý; giải quyết; thu xếp; ở vào; nằm ở; rơi vào; chung sống; đối xử; cư xử; giao thiệp; trừng phạt; xử phạt; kết án; ở; cư trú; người còn trinh; còn trinh |
| 180 | 处理 chǔ lǐ | chǔ lǐ | xử lý; giải quyết; chế biến; gia công; xử phạt; trừng trị; tiêu hủy; thải bỏ; thanh lý; bán hạ giá |
| 181 | 处于 chǔ yú | chǔ yú | ở vào; nằm trong; đang ở trong |
| 182 | 处 chù | chù | chỗ; nơi; chốn; vị trí; điểm; mặt; khía cạnh; phương diện; phòng; ban; cơ quan; lượng từ chỉ nơi chốn, vị trí |
| 183 | 传 chuán | chuán | truyền; chuyển; đưa; truyền đạt; truyền lại; lan truyền; truyền bá; lây; lây lan; chuyền; dẫn; gọi; triệu tập |
| 184 | 传播 chuán bō | chuán bō | truyền bá; phổ biến; sự truyền bá; lan truyền; sự lan truyền; truyền; sự truyền |
| 185 | 传递 chuán dì | chuán dì | chuyền; truyền (tay); chuyển giao |
| 186 | 传说 chuán shuō | chuán shuō | truyền thuyết; tương truyền; nghe nói; đồn rằng |
| 187 | 传统 chuán tǒng | chuán tǒng | truyền thống; cổ truyền |
| 188 | 窗台 chuāng tái | chuāng tái | bậu cửa sổ; bệ cửa sổ |
| 189 | 床单 chuáng dān | chuáng dān | ga trải giường |
| 190 | 创新 chuàng xīn | chuàng xīn | đổi mới; sáng tạo; cách tân |
| 191 | 创业 chuàng yè | chuàng yè | khởi nghiệp; lập nghiệp; gây dựng sự nghiệp |
| 192 | 创造 chuàng zào | chuàng zào | sáng tạo; tạo ra; tạo nên; sự sáng tạo |
| 193 | 创作 chuàng zuò | chuàng zuò | sáng tác |
| 194 | 词汇 cí huì | cí huì | từ vựng; vốn từ; từ ngữ |
| 195 | 辞职 cí zhí | cí zhí | từ chức; nghỉ việc |
| 196 | 此后 cǐ hòu | cǐ hòu | sau đó; từ đó về sau; về sau |
| 197 | 此前 cǐ qián | cǐ qián | trước đó; trước đây |
| 198 | 此时 cǐ shí | cǐ shí | lúc này; giờ đây; khi đó |
| 199 | 刺激 cì jī | cì jī | kích thích; làm phấn khích; khiêu khích; chọc tức; kích động; hấp dẫn; gay cấn; ly kỳ; kích ứng; làm rát; sự kích thích; tác nhân kích thích; cảm giác mạnh; sự phấn khích |
| 200 | 从不 cóng bù | cóng bù | không bao giờ; chẳng bao giờ |
Học HSK 5, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 5 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 5 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 5 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 哎、哎呀、唉. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.