HSK 2.0 2.500 từ
Từ vựng HSK 2.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 2.0 Level 6, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 2.0 Level 6 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 偶像 ǒu xiàng | ǒu xiàng | thần tượng |
| 2 | 挨 ái | ái | bị; chịu; chịu đựng; cầm cự; kéo dài; lần lữa |
| 3 | 癌症 ái zhèng | ái zhèng | ung thư; bệnh ung thư |
| 4 | 爱不释手 ài bù shì shǒu | ài bù shì shǒu | cầm mãi không muốn rời tay |
| 5 | 爱戴 ài dài | ài dài | yêu mến và kính trọng; kính yêu |
| 6 | 暧昧 ài mèi | ài mèi | mập mờ; lập lờ; không rõ ràng; mờ ám; khuất tất |
| 7 | 安宁 ān níng | ān níng | yên ổn; bình yên; thanh thản; yên lòng |
| 8 | 安详 ān xiáng | ān xiáng | điềm tĩnh; thanh thản; ung dung |
| 9 | 安置 ān zhì | ān zhì | sắp xếp; bố trí; thu xếp chỗ ở; ổn định chỗ ở; đặt; lắp đặt |
| 10 | 案件 àn jiàn | àn jiàn | vụ án; vụ việc |
| 11 | 案例 àn lì | àn lì | tình huống điển hình; ví dụ thực tế; án lệ |
| 12 | 按摩 àn mó | àn mó | xoa bóp; mát-xa |
| 13 | 暗示 àn shì | àn shì | ám thị; gợi ý; ám chỉ; lời ám thị; lời gợi ý; ý ngầm |
| 14 | 昂贵 áng guì | áng guì | đắt đỏ; đắt tiền |
| 15 | 凹凸 āo tū | āo tū | lồi lõm; gồ ghề; mấp mô |
| 16 | 熬 áo | áo | hầm; ninh; sắc (thuốc); nấu (cháo); chịu đựng; cố chịu |
| 17 | 奥秘 ào mì | ào mì | bí ẩn; điều huyền bí |
| 18 | 扒 bā | bā | bám; vịn; bới; đào; lột; bóc; dỡ; phá |
| 19 | 疤 bā | bā | sẹo; vết sẹo; vảy (vết thương) |
| 20 | 巴不得 bā bù dé | bā bù dé | chỉ mong; mong sao; mong mỏi |
| 21 | 巴结 bā jie | bā jie | nịnh bợ; xu nịnh; bợ đỡ |
| 22 | 拨 bō | bō | gạt; khều; khơi; quay số; bấm số; cấp phát; phân bổ; gảy (đàn); (lượng từ) tốp; nhóm |
| 23 | 拔苗助长 bá miáo zhù zhǎng | bá miáo zhù zhǎng | nóng vội làm hỏng việc; dục tốc bất đạt |
| 24 | 把关 bǎ guān | bǎ guān | canh giữ cửa ải; kiểm tra; giám sát; kiểm soát chất lượng |
| 25 | 把手 bǎ shǒu | bǎ shǒu | bắt tay |
| 26 | 霸道 bà dào | bà dào | ngang ngược; hống hách; cai trị bằng vũ lực; (rượu, thuốc) mạnh; nặng |
| 27 | 罢工 bà gōng | bà gōng | đình công; cuộc đình công |
| 28 | 掰 bāi | bāi | bẻ; tách (bằng tay); cắt đứt; chia tay |
| 29 | 摆脱 bǎi tuō | bǎi tuō | thoát khỏi; gỡ bỏ; rũ bỏ; giải thoát khỏi; bứt khỏi; vứt bỏ |
| 30 | 拜访 bài fǎng | bài fǎng | thăm hỏi; đến thăm; viếng thăm |
| 31 | 败坏 bài huài | bài huài | làm hỏng; làm tổn hại (danh dự); đồi bại; suy đồi |
| 32 | 拜年 bài nián | bài nián | chúc Tết; đi chúc Tết |
| 33 | 拜托 bài tuō | bài tuō | nhờ; làm ơn; xin đấy; thôi đi |
| 34 | 斑 bān | bān | đốm; mảng màu; sọc; lốm đốm; có sọc; loang lổ |
| 35 | 颁布 bān bù | bān bù | ban hành; công bố |
| 36 | 颁发 bān fā | bān fā | ban hành; ban bố; trao; trao tặng; cấp (giấy) |
| 37 | 版本 bǎn běn | bǎn běn | phiên bản; ấn bản; bản in |
| 38 | 伴侣 bàn lǚ | bàn lǚ | bạn đời; bạn đồng hành; người bầu bạn |
| 39 | 伴随 bàn suí | bàn suí | đi kèm; kèm theo; đồng hành |
| 40 | 半途而废 bàn tú ér fèi | bàn tú ér fèi | bỏ dở giữa chừng; bỏ cuộc nửa đường |
| 41 | 扮演 bàn yǎn | bàn yǎn | đóng vai; sắm vai |
| 42 | 绑架 bǎng jià | bǎng jià | bắt cóc |
| 43 | 榜样 bǎng yàng | bǎng yàng | tấm gương; gương mẫu |
| 44 | 磅 bàng | bàng | pao (đơn vị khối lượng); cân bàn; đem cân |
| 45 | 包庇 bāo bì | bāo bì | bao che; dung túng |
| 46 | 包袱 bāo fu | bāo fu | tay nải; bọc vải; gánh nặng; miếng hài (trong tấu nói) |
| 47 | 包围 bāo wéi | bāo wéi | bao vây; vây quanh |
| 48 | 包装 bāo zhuāng | bāo zhuāng | đóng gói; bao bì; đánh bóng hình ảnh |
| 49 | 保管 bǎo guǎn | bǎo guǎn | bảo quản; cất giữ; trông giữ; đảm bảo; chắc chắn; thủ kho; người trông coi |
| 50 | 饱和 bǎo hé | bǎo hé | bão hòa |
| 51 | 饱经沧桑 bǎo jīng cāng sāng | bǎo jīng cāng sāng | trải qua bao thăng trầm; nếm đủ mùi đời |
| 52 | 保密 bǎo mì | bǎo mì | giữ bí mật; bảo mật; giữ kín |
| 53 | 保姆 bǎo mǔ | bǎo mǔ | người giúp việc; bảo mẫu; vú em |
| 54 | 保守 bǎo shǒu | bǎo shǒu | bảo thủ; thủ cựu; giữ gìn; duy trì; bảo tồn; giữ kín; giữ bí mật |
| 55 | 保卫 bǎo wèi | bǎo wèi | bảo vệ; giữ gìn |
| 56 | 保养 bǎo yǎng | bǎo yǎng | giữ gìn sức khỏe; bồi dưỡng; bảo dưỡng; bảo trì |
| 57 | 保障 bǎo zhàng | bǎo zhàng | bảo đảm; bảo vệ; bảo hộ |
| 58 | 保重 bǎo zhòng | bǎo zhòng | giữ gìn sức khỏe; bảo trọng |
| 59 | 报仇 bào chóu | bào chóu | trả thù; báo thù |
| 60 | 报酬 bào chou | bào chou | thù lao; tiền công |
| 61 | 报答 bào dá | bào dá | báo đáp; đền đáp |
| 62 | 爆发 bào fā | bào fā | bùng nổ; bùng phát; phun trào (núi lửa) |
| 63 | 报复 bào fù | bào fù | trả thù; trả đũa; sự báo thù |
| 64 | 抱负 bào fù | bào fù | hoài bão; chí hướng; khát vọng |
| 65 | 曝光 bào guāng | bào guāng | phơi sáng (nhiếp ảnh); phanh phui; vạch trần; công khai; lượt hiển thị; độ nhận diện (quảng cáo) |
| 66 | 报警 bào jǐng | bào jǐng | báo động; báo cảnh sát |
| 67 | 暴力 bào lì | bào lì | bạo lực; vũ lực |
| 68 | 暴露 bào lù | bào lù | phơi bày; để lộ; bộc lộ; bị lộ; bại lộ |
| 69 | 报销 bào xiāo | bào xiāo | thanh toán chi phí; xin hoàn tiền; thanh lý; loại bỏ |
| 70 | 爆炸 bào zhà | bào zhà | nổ; phát nổ; bùng nổ |
| 71 | 悲哀 bēi āi | bēi āi | bi ai; đau buồn; buồn thương |
| 72 | 卑鄙 bēi bǐ | bēi bǐ | đê tiện; bỉ ổi; hèn hạ |
| 73 | 悲惨 bēi cǎn | bēi cǎn | bi thảm; thảm thương |
| 74 | 北极 běi jí | běi jí | Bắc Cực; vùng Bắc Cực |
| 75 | 被动 bèi dòng | bèi dòng | bị động; thụ động |
| 76 | 备份 bèi fèn | bèi fèn | sao lưu; bản dự phòng |
| 77 | 被告 bèi gào | bèi gào | bị cáo; bị đơn |
| 78 | 贝壳 bèi ké | bèi ké | vỏ sò; vỏ ốc; vỏ hến |
| 79 | 背叛 bèi pàn | bèi pàn | phản bội |
| 80 | 背诵 bèi sòng | bèi sòng | đọc thuộc lòng; học thuộc lòng |
| 81 | 备忘录 bèi wàng lù | bèi wàng lù | bản ghi nhớ; sổ ghi nhớ |
| 82 | 奔波 bēn bō | bēn bō | bôn ba; tất bật ngược xuôi |
| 83 | 奔驰 bēn chí | bēn chí | phi nhanh; lao nhanh; Mercedes-Benz (hãng xe) |
| 84 | 本能 běn néng | běn néng | bản năng |
| 85 | 本钱 běn qián | běn qián | tiền vốn; lợi thế; điều kiện; chỗ dựa |
| 86 | 本人 běn rén | běn rén | tôi; bản thân tôi; chính người đó; đích thân; đương sự |
| 87 | 本身 běn shēn | běn shēn | bản thân; tự thân; chính nó |
| 88 | 本事 běn shi | běn shi | năng lực; tài cán; bản lĩnh |
| 89 | 笨拙 bèn zhuō | bèn zhuō | vụng về; lóng ngóng; vụng |
| 90 | 崩溃 bēng kuì | bēng kuì | sụp đổ; tan rã; suy sụp (tinh thần); gục ngã; (máy tính) treo; sập |
| 91 | 甭 béng | béng | khỏi; không cần; đừng |
| 92 | 蹦 bèng | bèng | nhảy; nhảy cẫng; bật nảy |
| 93 | 迸发 bèng fā | bèng fā | bùng lên; bộc phát; tuôn trào |
| 94 | 逼迫 bī pò | bī pò | ép buộc; bức ép; cưỡng ép |
| 95 | 鼻涕 bí tì | bí tì | nước mũi |
| 96 | 比方 bǐ fang | bǐ fang | ví dụ; chẳng hạn; ví von; lời ví |
| 97 | 鄙视 bǐ shì | bǐ shì | khinh bỉ; coi thường; xem thường |
| 98 | 比喻 bǐ yù | bǐ yù | ví; ví von; phép ẩn dụ; phép so sánh tu từ |
| 99 | 比重 bǐ zhòng | bǐ zhòng | tỷ lệ; phần (trong tổng thể); tỷ trọng (vật lý) |
| 100 | 臂 bì | bì | cánh tay |
| 101 | 弊病 bì bìng | bì bìng | căn bệnh (xã hội); tệ hại; nhược điểm; mặt trái |
| 102 | 弊端 bì duān | bì duān | tệ nạn; điều tệ hại; mặt trái (của chế độ) |
| 103 | 闭塞 bì sè | bì sè | tắc nghẽn; bít lại; hẻo lánh; cách trở; kém hiểu biết; thiếu thông tin |
| 104 | 鞭策 biān cè | biān cè | thúc đẩy; thúc giục; động viên |
| 105 | 边疆 biān jiāng | biān jiāng | biên cương; vùng biên giới |
| 106 | 边界 biān jiè | biān jiè | đường biên giới; ranh giới |
| 107 | 边境 biān jìng | biān jìng | biên giới; vùng biên |
| 108 | 边缘 biān yuán | biān yuán | mép; rìa; ven; bờ vực; ngoài lề; giáp ranh |
| 109 | 编织 biān zhī | biān zhī | đan; dệt; bện; thêu dệt; dựng nên |
| 110 | 扁 biǎn | biǎn | dẹt; bẹp; phẳng |
| 111 | 贬低 biǎn dī | biǎn dī | hạ thấp; coi thường; chê bai; làm mất giá trị |
| 112 | 贬义 biǎn yì | biǎn yì | nghĩa xấu; sắc thái chê bai |
| 113 | 遍布 biàn bù | biàn bù | phân bố khắp; trải khắp |
| 114 | 变故 biàn gù | biàn gù | biến cố; tai họa; sự cố bất ngờ |
| 115 | 辩护 biàn hù | biàn hù | bào chữa; biện hộ |
| 116 | 辩解 biàn jiě | biàn jiě | biện bạch; thanh minh; giải thích |
| 117 | 便利 biàn lì | biàn lì | tiện lợi; thuận tiện; tạo thuận lợi |
| 118 | 变迁 biàn qiān | biàn qiān | biến đổi; đổi thay; thăng trầm |
| 119 | 辨认 biàn rèn | biàn rèn | nhận ra; nhận diện |
| 120 | 便条 biàn tiáo | biàn tiáo | giấy nhắn; mẩu ghi chú |
| 121 | 便于 biàn yú | biàn yú | tiện cho; dễ dàng (làm gì) |
| 122 | 辩证 biàn zhèng | biàn zhèng | biện chứng |
| 123 | 变质 biàn zhì | biàn zhì | biến chất; sa đọa; (đồ ăn) hỏng; ôi thiu |
| 124 | 辫子 biàn zi | biàn zi | bím tóc; đuôi sam; điểm yếu; thóp |
| 125 | 标本 biāo běn | biāo běn | mẫu vật; tiêu bản; gốc và ngọn (của bệnh) |
| 126 | 标记 biāo jì | biāo jì | dấu hiệu; ký hiệu; nhãn; đánh dấu |
| 127 | 标题 biāo tí | biāo tí | tiêu đề; đầu đề; tựa đề; đề mục; tít báo |
| 128 | 表决 biǎo jué | biǎo jué | biểu quyết; bỏ phiếu |
| 129 | 表态 biǎo tài | biǎo tài | bày tỏ thái độ; tỏ rõ lập trường |
| 130 | 表彰 biǎo zhāng | biǎo zhāng | biểu dương; tuyên dương; khen thưởng |
| 131 | 憋 biē | biē | nín; nhịn; kìm nén; ngột ngạt; bí bách |
| 132 | 别墅 bié shù | bié shù | biệt thự |
| 133 | 别致 bié zhì | bié zhì | độc đáo; mới lạ; lạ mắt |
| 134 | 别扭 biè niu | biè niu | khó chịu; không thoải mái; gượng gạo; bất hòa; xích mích; trúc trắc; không trôi chảy (câu văn); ương bướng; khó tính |
| 135 | 濒临 bīn lín | bīn lín | giáp với; sát bên; bên bờ; đứng trước nguy cơ |
| 136 | 冰雹 bīng báo | bīng báo | mưa đá |
| 137 | 丙 bǐng | bǐng | can Bính (thứ ba trong thiên can); thứ ba; hạng ba |
| 138 | 并非 bìng fēi | bìng fēi | hoàn toàn không phải; đâu phải; chẳng phải |
| 139 | 并列 bìng liè | bìng liè | đứng song song; ngang hàng; đồng hạng |
| 140 | 波浪 bō làng | bō làng | sóng; làn sóng |
| 141 | 波涛 bō tāo | bō tāo | sóng lớn; sóng cả |
| 142 | 剥削 bō xuē | bō xuē | bóc lột; sự bóc lột |
| 143 | 播种 bō zhòng | bō zhòng | gieo trồng; gieo hạt |
| 144 | 博大精深 bó dà jīng shēn | bó dà jīng shēn | uyên thâm; rộng lớn và sâu sắc |
| 145 | 搏斗 bó dòu | bó dòu | vật lộn; đánh nhau; chiến đấu |
| 146 | 博览会 bó lǎn huì | bó lǎn huì | hội chợ triển lãm; triển lãm quốc tế |
| 147 | 伯母 bó mǔ | bó mǔ | bác gái; bác (gọi phụ nữ trạc tuổi mẹ) |
| 148 | 薄弱 bó ruò | bó ruò | yếu; yếu kém; non yếu |
| 149 | 不顾 bù gù | bù gù | bất chấp; không màng; không đếm xỉa |
| 150 | 不愧 bù kuì | bù kuì | xứng đáng; không hổ là |
| 151 | 不料 bù liào | bù liào | không ngờ; chẳng ngờ |
| 152 | 不像话 bù xiàng huà | bù xiàng huà | quá đáng; chẳng ra gì; không thể chấp nhận |
| 153 | 不屑一顾 bù xiè yī gù | bù xiè yī gù | chẳng thèm nhìn tới; coi thường |
| 154 | 补偿 bǔ cháng | bǔ cháng | bồi thường; đền bù; bù đắp |
| 155 | 补救 bǔ jiù | bǔ jiù | cứu vãn; khắc phục; sửa chữa (sai lầm) |
| 156 | 哺乳 bǔ rǔ | bǔ rǔ | cho bú; nuôi con bằng sữa mẹ |
| 157 | 补贴 bǔ tiē | bǔ tiē | trợ cấp; phụ cấp; bù thêm (thu nhập) |
| 158 | 捕捉 bǔ zhuō | bǔ zhuō | bắt; nắm bắt; chộp lấy |
| 159 | 不得已 bù dé yǐ | bù dé yǐ | bất đắc dĩ; đành phải; không còn cách nào khác |
| 160 | 步伐 bù fá | bù fá | bước chân; bước đi; nhịp độ; tốc độ (phát triển) |
| 161 | 不妨 bù fáng | bù fáng | không ngại; cứ việc; thử ... xem |
| 162 | 不敢当 bù gǎn dāng | bù gǎn dāng | không dám (nhận lời khen); quá khen |
| 163 | 布告 bù gào | bù gào | thông báo; bố cáo; yết thị; công bố |
| 164 | 不禁 bù jīn | bù jīn | không nén được; bất giác; không kìm được |
| 165 | 布局 bù jú | bù jú | bố cục; cách bố trí; (cờ) khai cuộc; bày thế cờ |
| 166 | 不堪 bù kān | bù kān | không chịu nổi; không kham nổi; hết sức; vô cùng (nghĩa xấu); tệ hại |
| 167 | 不可思议 bù kě sī yì | bù kě sī yì | không thể tưởng tượng nổi; khó tin |
| 168 | 不免 bù miǎn | bù miǎn | khó tránh khỏi; không khỏi |
| 169 | 不时 bù shí | bù shí | thỉnh thoảng; chốc chốc; lâu lâu |
| 170 | 部署 bù shǔ | bù shǔ | bố trí; triển khai; dàn quân |
| 171 | 部位 bù wèi | bù wèi | bộ phận; vị trí (trên cơ thể, đồ vật) |
| 172 | 不惜 bù xī | bù xī | không tiếc; không ngần ngại |
| 173 | 不相上下 bù xiāng shàng xià | bù xiāng shàng xià | ngang nhau; ngang ngửa; một chín một mười |
| 174 | 不言而喻 bù yán ér yù | bù yán ér yù | không nói cũng hiểu; hiển nhiên |
| 175 | 不由得 bù yóu de | bù yóu de | bất giác; không nhịn được; không kìm được |
| 176 | 不择手段 bù zé shǒu duàn | bù zé shǒu duàn | bất chấp thủ đoạn; không từ thủ đoạn |
| 177 | 不止 bù zhǐ | bù zhǐ | không ngừng; không dứt; không chỉ; hơn; vượt quá |
| 178 | 布置 bù zhì | bù zhì | bày biện; trang trí; sắp đặt; bố trí; phân công; giao việc; sắp xếp; thu xếp |
| 179 | 裁缝 cái feng | cái feng | thợ may |
| 180 | 财富 cái fù | cái fù | của cải; tài sản; sự giàu có |
| 181 | 才干 cái gàn | cái gàn | tài cán; năng lực |
| 182 | 裁判 cái pàn | cái pàn | trọng tài; phán xét; xét xử |
| 183 | 财务 cái wù | cái wù | tài vụ; tài chính (của đơn vị) |
| 184 | 裁员 cái yuán | cái yuán | cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên |
| 185 | 财政 cái zhèng | cái zhèng | tài chính (nhà nước); ngân sách |
| 186 | 采购 cǎi gòu | cǎi gòu | mua sắm; thu mua |
| 187 | 采集 cǎi jí | cǎi jí | thu thập; sưu tầm; hái lượm; thu hái |
| 188 | 采纳 cǎi nà | cǎi nà | tiếp thu; chấp nhận; áp dụng (ý kiến) |
| 189 | 彩票 cǎi piào | cǎi piào | vé số; xổ số |
| 190 | 参谋 cān móu | cān móu | sĩ quan tham mưu; góp ý; bày cách; tư vấn |
| 191 | 参照 cān zhào | cān zhào | tham khảo; đối chiếu; dựa theo |
| 192 | 残疾 cán jí | cán jí | tàn tật; khuyết tật |
| 193 | 残酷 cán kù | cán kù | tàn khốc; tàn nhẫn; khốc liệt |
| 194 | 残留 cán liú | cán liú | còn sót lại; tồn đọng; tồn dư; dư lượng |
| 195 | 残忍 cán rěn | cán rěn | tàn nhẫn; độc ác; nhẫn tâm |
| 196 | 灿烂 càn làn | càn làn | rực rỡ; chói lọi; xán lạn |
| 197 | 舱 cāng | cāng | khoang (tàu, thuyền, máy bay) |
| 198 | 苍白 cāng bái | cāng bái | nhợt nhạt; tái nhợt; trắng bệch; nhạt nhẽo; thiếu sức sống |
| 199 | 仓促 cāng cù | cāng cù | vội vàng; hấp tấp; gấp gáp |
| 200 | 仓库 cāng kù | cāng kù | kho; nhà kho; kho hàng |
Học HSK 6, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 6 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 2.0 cấp 6 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 2.0 cấp 6 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 偶像、挨、癌症. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.