Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 200 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 2 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 2, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 2 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 2 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
啊 a à; nhé; nhỉ (trợ từ cuối câu); a; ơi (cảm thán)
爱好 ài hào sở thích; yêu thích; ham thích
白色 bái sè màu trắng; trắng
班 bān lớp; lớp học; ca; ca làm việc; tổ; đội; chuyến (đếm chuyến xe, tàu)
帮 bāng giúp; giúp đỡ; băng nhóm; bè phái; bọn; tốp; đám (đếm nhóm người)
帮忙 bāng máng giúp đỡ; giúp một tay
包 bāo gói; bọc; quấn; cặp; ba lô; túi xách; bao; túi (đếm); bao gồm; đảm bảo; cam đoan; thuê trọn; bao trọn (xe, phòng)
本子 běn zi vở; sổ tay; quyển; tập (sách)
比 bǐ so sánh; so; hơn (dùng để so sánh); tỉ số; tỉ lệ; ra hiệu; khoa tay
笔 bǐ bút; nét chữ; nét bút; khoản (tiền, giao dịch)
别 bié đừng; khác
不错 bù cuò khá tốt; không tồi; được; đúng; không sai
不好意思 bù hǎo yì si xin lỗi; làm phiền; ngại; ngượng; xấu hổ
长 cháng dài; lâu; chiều dài; độ dài; giỏi về; sở trường
车站 chē zhàn bến xe; ga; trạm xe
出 chū ra; đi ra; xuất hiện; xảy ra; sản xuất; làm ra; bỏ ra; chi ra; vượt quá; vượt ra; vở (đếm vở kịch, tuồng)
出国 chū guó ra nước ngoài; xuất ngoại
出来 chū lái ra; đi ra; xuất hiện; lộ ra; nảy ra; phát sinh
出门 chū mén ra ngoài; ra khỏi nhà; đi xa; đi vắng
出去 chū qù đi ra ngoài; ra ngoài
床 chuáng giường; cái; chiếc (đếm chăn, đệm)
词 cí từ; từ ngữ; lời; lời nói; lời bài hát; thể từ (thơ cổ)
次 cì lần
从 cóng từ; qua; theo; từ trước tới nay (dùng trước phủ định)
从小 cóng xiǎo từ nhỏ; từ bé
错 cuò sai; nhầm; lỗi; sai lầm; tệ (dùng trong "không tệ"); so le; xen kẽ; lỡ; bỏ lỡ
打 dǎ đánh; đập; đánh nhau; chiến đấu; gọi (điện thoại); chơi (bóng, bài); gõ (bàn phím, máy chữ); từ; kể từ
打车 dǎ chē bắt taxi; đi taxi; đi nhờ xe
打开 dǎ kāi mở; mở ra; bật (thiết bị); mở rộng; khai thông
但 dàn nhưng; song; chỉ
但是 dàn shì nhưng; nhưng mà
得 de đến mức; đến nỗi (nối động từ với bổ ngữ mức độ, trạng thái); được (chỉ khả năng, như nhìn thấy được)
地 de một cách
等 děng chờ; đợi; vân vân; v.v.; hạng; bậc; cấp; bằng; ngang với; đợi đến khi; khi
地铁 dì tiě tàu điện ngầm
点 diǎn giờ (mấy giờ); chấm; gọi (món)
懂 dǒng hiểu; hiểu rõ
动 dòng động; cử động; di chuyển; chạm; đụng vào; hành động; ra tay; thay đổi; sửa đổi; làm cảm động; xúc động; dùng; động đến
饭馆 fàn guǎn quán ăn; nhà hàng
飞 fēi bay
高 gāo cao; lớn; to (giọng); họ Cao
高中 gāo zhōng trung học phổ thông; cấp ba
告诉 gào su nói cho biết; bảo
个子 gè zi vóc người; dáng người; chiều cao
跟 gēn với; cùng; và; đi theo; theo sau; gót; gót chân
公交车 gōng jiāo chē xe buýt
过 guò qua; đi qua; vượt qua; trải qua; sống; đón; mừng (ngày lễ); quá; vượt quá; lỗi; sai lầm
过来 guò lái qua đây; lại đây; tỉnh lại; hồi lại; xoay xở được; lo xuể
过年 guò nián ăn Tết; đón Tết
过去 guò qù đi qua; sang bên kia; qua; trôi qua; qua đời
过 guo đã từng; từng
还是 hái shi hay là (câu hỏi lựa chọn); vẫn; vẫn còn; tốt hơn là; nên; rốt cuộc vẫn
黑色 hēi sè màu đen
红茶 hóng chá hồng trà; trà đen
红色 hóng sè màu đỏ; cách mạng
后面 hòu mian phía sau; đằng sau
花 huā hoa; bông hoa; tiêu; tiêu tốn; hoa văn; sặc sỡ; mờ; hoa mắt
花 huā hoa; bông hoa; tiêu; tiêu tốn; hoa văn; sặc sỡ; mờ; hoa mắt
画 huà vẽ; bức tranh; bức họa; nét (chữ)
坏 huài xấu; tồi; hỏng; hư; ôi; thiu; làm hỏng
回来 huí lai trở về; quay lại; về
回去 huí qu về; trở về; quay về
机场 jī chǎng sân bay
机票 jī piào vé máy bay
记得 jì de nhớ; còn nhớ
间 jiān giữa; trong khoảng; phòng; gian (cũng dùng để đếm)
教 jiāo dạy; dạy học
教室 jiào shì phòng học; lớp học
介绍 jiè shào giới thiệu; lời giới thiệu
进 jìn vào; đi vào; tiến lên; tiến; nhập (hàng); mua vào; ghi bàn; sút vào
近 jìn gần; gần gũi; thân thiết; gần đây; gần như; xấp xỉ
进来 jìn lái đi vào; bước vào; vào đây
进去 jìn qù đi vào; vào trong
经常 jīng cháng thường xuyên; hay; thường
酒店 jiǔ diàn khách sạn; quán rượu; nhà hàng
就 jiù thì; liền; ngay
咖啡 kā fēi cà phê
开始 kāi shǐ bắt đầu; lúc đầu; ban đầu
开学 kāi xué khai giảng; bắt đầu năm học
考 kǎo thi; dự thi; kiểm tra; khảo hạch; khảo sát; khảo cứu
考试 kǎo shì thi; dự thi; kỳ thi; bài thi
可能 kě néng có thể; có lẽ
裤子 kù zi quần
快 kuài nhanh; sắp
快乐 kuài lè vui vẻ; vui sướng; hạnh phúc
快要 kuài yào sắp; sắp sửa
篮球 lán qiú bóng rổ
累 lèi mệt; mệt mỏi; làm mệt; vất vả
离 lí rời; rời khỏi; xa lìa; cách (khoảng cách); thiếu; không có
里面 lǐ miàn bên trong; phía trong
楼 lóu tòa nhà; nhà lầu; tầng; lầu
路 lù đường; con đường; lộ trình; quãng đường; tuyến (xe buýt); cách; đường lối; loại; hạng
路上 lù shang trên đường; dọc đường
旅游 lǚ yóu du lịch; đi du lịch
绿茶 lǜ chá trà xanh
绿色 lǜ sè màu xanh lá cây; xanh lục; xanh; thân thiện môi trường
慢 màn chậm; chậm chạp; thong thả; từ từ; lạnh nhạt; ngạo mạn
没意思 méi yì si chán; nhạt nhẽo; vô vị; vô nghĩa; chẳng ra gì
每 měi mỗi; mọi; mỗi khi; mỗi lần
门 mén cửa; cổng; môn phái; trường phái; cách; bí quyết; loại; ngành; môn (học); khẩu (pháo)
门口 mén kǒu cửa ra vào; trước cửa; cổng
门票 mén piào vé vào cửa
面 miàn mặt; khuôn mặt; bề mặt; phía; bên; phương diện; mì; sợi mì; bột; bột mì; tấm; lá; chiếc
名 míng tên; tên gọi; danh tiếng; tiếng tăm; nổi tiếng; hạng; thứ hạng; người (đếm người)
拿 ná cầm; lấy; bắt; tóm; nhận được; giành được; bằng; dùng
那么 nà me như vậy; như thế; vậy thì; thế thì; khoảng; chừng
那样 nà yàng như vậy; như thế; đến thế; đến vậy; loại đó; kiểu đó
奶茶 nǎi chá trà sữa
奶奶 nǎi nai bà nội; bà; cụ bà
男孩 nán hái bé trai; cậu bé
鸟 niǎo chim
女孩 nǚ hái bé gái; cô gái
旁边 páng biān bên cạnh; kế bên
跑 pǎo chạy; chạy trốn; bỏ chạy; chạy vạy; lo liệu; bôn ba; rò rỉ; bay hơi
跑步 pǎo bù chạy bộ
票 piào vé; phiếu bầu; lá phiếu; tiền giấy; vụ; lô (hàng, làm ăn)
妻子 qī zi vợ
起来 qi lai dậy; lên; bắt đầu (làm gì); xem ra; trông có vẻ; lại được; ra (nhớ ra)
前面 qián miàn phía trước; đằng trước
晴 qíng nắng; trời quang; tạnh (mưa)
球 qiú bóng; quả bóng; quả cầu; hình cầu; môn bóng; trận bóng; địa cầu; trái đất
让 ràng để; bảo; cho phép
肉 ròu thịt; cùi; thịt quả; chậm chạp; lề mề
商场 shāng chǎng trung tâm thương mại; khu mua sắm; cửa hàng bách hóa; thương trường
上来 shàng lái lên đây; đi lên; bước tới; tiến lên; được; ra (bổ ngữ chỉ kết quả)
上面 shàng miàn ở trên; phía trên; bên trên; trên đây; nói trên; cấp trên
上去 shàng qù đi lên; lên
上网 shàng wǎng lên mạng; truy cập Internet
身体 shēn tǐ cơ thể; thân thể; sức khỏe
生日 shēng rì sinh nhật; ngày sinh
时 shí lúc; khi; giờ; thời gian; thời; thời kỳ; thời đại; mùa
事情 shì qing việc; chuyện; sự việc
手 shǒu tay; bàn tay; người; người giỏi (một nghề); ngón; miếng (đếm tài nghệ, kỹ năng)
手表 shǒu biǎo đồng hồ đeo tay
书包 shū bāo cặp sách
舒服 shū fu dễ chịu; thoải mái; khỏe; khỏe khoắn
送 sòng tặng; biếu; gửi; đưa; giao; tiễn; đưa tiễn
虽然 suī rán mặc dù; tuy rằng
所以 suǒ yǐ vì vậy; cho nên; do đó; (lý do) sở dĩ
疼 téng đau; nhức; thương; cưng chiều
踢 tī đá; sút; chơi (bóng đá)
题 tí câu hỏi; bài tập; đề; chủ đề; đề tài; viết lên; ghi (thơ, chữ)
条 tiáo dải; thanh; sợi; con; cái; chiếc (đếm vật dài, mảnh); điều; khoản; mục (cũng dùng để đếm tin tức, quy định)
跳舞 tiào wǔ nhảy múa; khiêu vũ
头 tóu đầu; đỉnh; chóp; đầu mút; lúc đầu; đầu tiên; thứ nhất; người đứng đầu; thủ lĩnh; sếp; con (gia súc); củ (tỏi); tóc; kiểu tóc
外国 wài guó nước ngoài; ngoại quốc
外面 wài miàn bên ngoài; phía ngoài; bề ngoài; mặt ngoài
完 wán xong; hết; kết thúc; hoàn thành; trọn vẹn; đầy đủ
万 wàn mười nghìn; vạn; rất nhiều; muôn; tuyệt đối; vạn lần
往 wǎng hướng về; về phía; đi; đến; trước đây; đã qua
网上 wǎng shàng trên mạng; trực tuyến
忘 wàng quên
位 wèi vị (đếm người, lịch sự); vị trí; chỗ; địa vị; chức vị; hàng (hàng đơn vị, hàng chục); chữ số
为什么 wèi shén me tại sao; vì sao
希望 xī wàng hy vọng; mong; mong muốn; niềm hy vọng; triển vọng
洗 xǐ rửa; giặt; tắm; rửa ảnh; tráng phim; xáo bài; xóa (băng ghi âm)
洗手间 xǐ shǒu jiān nhà vệ sinh; phòng vệ sinh
下来 xià lai xuống; đi xuống; lại (sau động từ, chỉ kết quả); tiếp; mãi (từ trước đến nay); trôi qua; kết thúc (thời gian)
下面 xià miàn phía dưới; bên dưới; sau đây; tiếp theo; cấp dưới
下去 xià qù đi xuống; xuống; tiếp tục
小孩 xiǎo hái trẻ con; đứa trẻ; con nít
小时候 xiǎo shí hou lúc nhỏ; hồi nhỏ
笑 xiào cười; cười nhạo; chế giễu
姓 xìng họ (tên họ); mang họ; họ là
姓名 xìng míng họ tên; họ và tên
颜色 yán sè màu; màu sắc; sắc mặt; nét mặt
眼睛 yǎn jing mắt
药 yào thuốc; chất (dùng cho mục đích riêng); đầu độc
药店 yào diàn hiệu thuốc; nhà thuốc
爷爷 yé ye ông nội; ông (gọi người già)
一会儿 yī huì r một lát; một chốc; một lúc; lát nữa; chốc nữa
已经 yǐ jīng đã; đã rồi
一起 yī qǐ cùng nhau
意思 yì si ý nghĩa; nghĩa; ý định; ý muốn; thú vị; hay; chút lòng; quà mọn; biểu lộ chút lòng
阴 yīn âm u; nhiều mây; râm; bóng râm; âm (trong âm dương, cực âm); ngầm; bí mật
因为 yīn wèi vì; bởi vì
游 yóu bơi; đi chơi; du lịch; dạo chơi
游泳 yóu yǒng bơi; môn bơi; bơi lội
有意思 yǒu yì si thú vị; hay; có ý nghĩa; có ý (với ai); có tình ý
有时 yǒu shí có khi; có lúc; đôi khi
右 yòu bên phải; phải; cánh hữu
右边 yòu bian bên phải; phía bên phải
鱼 yú cá
远 yuǎn xa; xa xôi; hơn nhiều; hơn hẳn
运动 yùn dòng thể thao; vận động; tập thể dục; chuyển động; phong trào
站 zhàn đứng; dừng lại; trạm; ga; bến; trang web
丈夫 zhàng fu chồng
这么 zhè me như thế này; thế này; đến thế; như vậy
这样 zhè yàng như thế này; như vậy; đến thế; đến mức này
着 zhe đang (trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn)
正 zhèng thẳng; ngay ngắn; đúng; chính đáng; chính; chủ yếu; đang; vừa đúng; sửa; chỉnh; dương (số)
周 zhōu tuần; tuần lễ; vòng; chu vi; chu đáo; kỹ càng; khắp; toàn bộ; nhà Chu
准备 zhǔn bèi chuẩn bị; sửa soạn; dự định; định; sự chuẩn bị
自己 zì jǐ bản thân; tự mình; chính mình; của mình; của bản thân
走 zǒu đi; đi bộ; rời đi
走路 zǒu lù đi bộ
足球 zú qiú bóng đá; quả bóng đá
最 zuì nhất
左 zuǒ bên trái; trái; cánh tả; tả
左边 zuǒ bian bên trái; phía trái

Xem tất cả cấp

Học HSK 2, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 2 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 2 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 2 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 啊、爱好、白色. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.