Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 300 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 1 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 1, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 1 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 1 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
爱 ài yêu; thích
八 bā tám (số 8)
爸爸 bà ba bố; ba
吧 ba nhé; nhỉ; chắc là (trợ từ cuối câu)
白天 bái tiān ban ngày
百 bǎi trăm; một trăm
半 bàn một nửa; nửa; phân nửa; một phần; phần nào; rưỡi
包子 bāo zi bánh bao
杯子 bēi zi cái cốc; cái ly
本 běn quyển; cuốn (lượng từ cho sách)
边 biān bên; phía; rìa; mép; lề; biên giới; biên cương; cạnh; vừa… vừa…
病 bìng bệnh; bệnh tật; ốm; mắc bệnh; bị bệnh
不 bù không; chẳng
不客气 bù kè qi không có gì; đừng khách sáo
不要 bù yào đừng; chớ; không nên; không muốn; không cần
菜 cài món ăn; rau
茶 chá trà; chè
唱 chàng hát; ca hát; hót
超市 chāo shì siêu thị
车 chē xe; xe cộ; ô tô; xe hơi; tiện; xe (lượng từ đếm hàng); họ Xa
吃 chī ăn
出租车 chū zū chē taxi; xe tắc xi
穿 chuān mặc; mang; đi; xuyên qua; vượt qua; đi qua; chọc thủng; đâm thủng; xuyên thủng; khoan; đục; khoét; xâu; xỏ
打电话 dǎ diàn huà gọi điện thoại
大 dà to; lớn
大家 dà jiā mọi người; tất cả mọi người; bậc thầy; chuyên gia hàng đầu
大学 dà xué trường đại học; đại học
大学生 dà xué shēng sinh viên đại học; sinh viên
到 dào đến; tới
的 de của (trợ từ sở hữu); trợ từ nối định ngữ với danh từ
第 dì thứ
弟弟 dì di em trai
点 diǎn giờ (mấy giờ); chấm; gọi (món)
店 diàn cửa hàng; tiệm; hiệu; nhà nghỉ; khách sạn
电话 diàn huà điện thoại; cuộc điện thoại
电脑 diàn nǎo máy tính
电视 diàn shì ti vi; truyền hình
电影 diàn yǐng phim; điện ảnh
电影院 diàn yǐng yuàn rạp chiếu phim
东西 dōng xi đồ; đồ vật; thứ
都 dōu đều; tất cả; đã
读 dú đọc; học (ở trường)
读书 dú shū đọc sách; xem sách; học tập; học hành; đi học; ăn học
对 duì đúng; phải; chính xác; đối với; với; về; đôi; cặp; lượng từ cho cặp; đối diện; đối mặt; đối nhau; đối chiếu; kiểm tra; so
对不起 duì bu qǐ xin lỗi
多 duō nhiều; bao nhiêu (mức độ)
多少 duō shao bao nhiêu
儿子 ér zi con trai
二 èr hai (số 2)
饭 fàn cơm; bữa ăn; bữa cơm; thức ăn; đồ ăn
饭店 fàn diàn quán ăn; nhà hàng; khách sạn
房间 fáng jiān phòng; buồng; gian phòng
非常 fēi cháng rất; vô cùng; hết sức; cực kỳ; phi thường; đặc biệt; khác thường
飞机 fēi jī máy bay
分 fēn chia; phân chia; tách; phân phát; phân bổ; phân biệt; phút; điểm; xu
分钟 fēn zhōng phút
高兴 gāo xìng vui; vui mừng
歌 gē bài hát; ca khúc; hát; ca
哥哥 gē ge anh trai; anh
个 gè cái; chiếc (lượng từ chung)
给 gěi cho; đưa; giúp (ai)
公司 gōng sī công ty; hãng
工作 gōng zuò làm việc; công việc
狗 gǒu chó
贵 guì đắt; đắt đỏ; quý; cao quý; quý giá
国 guó nước; quốc gia; đất nước
还 hái còn; vẫn; hay là
孩子 hái zi trẻ con; đứa trẻ; đứa nhỏ; con cái; con; đứa con
汉语 hàn yǔ tiếng Trung; tiếng Hán
汉字 hàn zì chữ Hán; Hán tự
好 hǎo tốt; hay; được, ổn
好吃 hǎo chī ngon; ngon miệng
好看 hǎo kàn đẹp; xinh; ưa nhìn; đẹp mắt; hay; thú vị; hấp dẫn; nở mặt; vẻ vang
好听 hǎo tīng êm tai; dễ nghe; lọt tai; thuận tai; xuôi tai; nghe hay
好玩 hǎo wán vui; thú vị; hay
号 hào số; ngày; cỡ; kèn; lượng từ đếm người
喝 hē uống
和 hé và; với; cùng
很 hěn rất; lắm
后 hòu sau; phía sau; về sau; con cháu; hậu duệ; đời sau; hoàng hậu; vợ vua; hậu; quân hậu
回 huí về; trở về; lần (lượng từ)
会 huì biết (làm gì); có thể sẽ; cuộc họp
火车 huǒ chē tàu hỏa; xe lửa
鸡蛋 jī dàn trứng gà
几 jǐ mấy; vài
家 jiā nhà; gia đình
家人 jiā rén người nhà; người trong gia đình; thành viên gia đình
见 jiàn thấy; trông thấy; nhìn thấy; gặp; gặp gỡ; gặp mặt; xem
件 jiàn lượng từ đếm đồ vật, quần áo, hành lý, sự việc; cái; chiếc; món; việc; vụ
饺子 jiǎo zi há cảo; sủi cảo
叫 jiào tên là; gọi; kêu
姐姐 jiě jie chị gái; chị
今年 jīn nián năm nay
今天 jīn tiān hôm nay
九 jiǔ chín (số 9)
觉得 jué de cảm thấy; thấy
开 kāi mở; bật; lái (xe)
开车 kāi chē lái xe; điều khiển xe; khởi hành
看 kàn nhìn; xem; đọc
看病 kàn bìng đi khám bệnh; đi khám; đi bác sĩ; khám bệnh; thăm khám
看见 kàn jiàn nhìn thấy
可以 kě yǐ có thể; được phép
课 kè bài học; tiết học; giờ học; môn học; khóa học; đánh thuế; thu thuế
口 kǒu miệng; mồm; cửa; lối vào; lượng từ đếm ngụm, miếng, người trong gia đình, giếng, nồi
块 kuài đồng (tiền, khẩu ngữ); miếng; cục
来 lái đến; tới; lại đây
老师 lǎo shī giáo viên; thầy giáo; cô giáo
了 le rồi; đã (trợ từ chỉ hành động hoàn thành hoặc thay đổi)
冷 lěng lạnh
里 lǐ trong; bên trong
两 liǎng hai; cả hai; vài; dăm; lạng
零 líng số không; linh (trong số đếm)
六 liù sáu (số 6)
妈妈 mā ma mẹ; má
吗 ma không? (trợ từ hỏi có/không)
买 mǎi mua
卖 mài bán
忙 máng bận; bận rộn; bận bịu; tất bật; vội; vội vàng; gấp gáp; hối hả
猫 māo mèo
没关系 méi guān xi không sao; không có gì
没事 méi shì không sao; không có gì; rảnh rỗi; không có việc; bình an vô sự
没有 méi yǒu không có; không; chưa; không bằng
妹妹 mèi mei em gái
们 men các; những
米饭 mǐ fàn cơm
面包 miàn bāo bánh mì
面条 miàn tiáo mì; mì sợi
明年 míng nián năm sau; sang năm
明天 míng tiān ngày mai
名字 míng zi tên
哪 nǎ nào
哪个 nǎ ge cái nào; nào; ai
哪里 nǎ lǐ ở đâu; đâu; chỗ nào; đâu có; nào có; không dám; làm sao; sao mà; bất cứ đâu; nơi nào cũng
哪儿 nǎr đâu; ở đâu; chỗ nào; nơi nào; đâu đó; bất cứ đâu; bất cứ nơi nào
哪些 nǎ xiē những cái nào; những người nào; những ai
那 nà kia; đó; vậy thì
那边 nà bian bên kia; đằng kia; phía đó; chỗ đó
那个 nà ge cái kia; cái đó; kia; (từ đệm khi ngập ngừng) ừm; ờ
那里 nà li đó; chỗ đó; nơi đó; ở đó
那儿 nàr đó; đấy; chỗ đó; nơi đó; chỗ ấy; nơi ấy; lúc đó; khi đó; hồi đó
那些 nà xiē những cái đó; những thứ đó; những điều đó; những việc đó; những người đó
男 nán nam; đàn ông; nam giới; con trai; trai; tước nam
男朋友 nán péng you bạn trai; bạn nam
呢 ne thì sao? (trợ từ hỏi); còn… thì sao
能 néng có thể; có khả năng
你 nǐ bạn; anh, chị; em
你好 nǐ hǎo xin chào; chào bạn
你们 nǐ men các bạn; các anh; các chị; các ông; các bà
年 nián năm
您 nín ngài; ông; bà
牛奶 niú nǎi sữa bò
女 nǚ nữ; phái nữ; nữ giới; phụ nữ; đàn bà; con gái
女儿 nǚ ér con gái
女朋友 nǚ péng you bạn gái
女士 nǚ shì quý bà; bà; quý cô
朋友 péng you bạn; bạn bè
便宜 pián yi rẻ; rẻ tiền; mối lợi; lợi lộc; làm lợi cho; cho hưởng lợi
漂亮 piào liang đẹp; xinh
苹果 píng guǒ quả táo
七 qī bảy (số 7)
起床 qǐ chuáng ngủ dậy; rời giường
千 qiān nghìn; ngàn
前 qián trước; phía trước; đằng trước; trước đây; trước kia; về phía trước; tiến lên; cựu; cũ; đầu; đầu tiên
钱 qián tiền
请 qǐng xin mời; mời; làm ơn
请问 qǐng wèn xin hỏi; cho hỏi; làm ơn cho hỏi
去 qù đi; đến (nơi nào đó)
去年 qù nián năm ngoái; năm trước
热 rè nóng
人 rén người
认识 rèn shi quen biết; nhận ra
日 rì ngày; mặt trời
三 sān ba (số 3)
商店 shāng diàn cửa hàng
上 shàng trên; lên; trước (tuần trước, lần trước)
上班 shàng bān đi làm; vào ca; đến nơi làm việc
上课 shàng kè đi học; vào lớp; dự lớp; lên lớp; giảng bài; dạy học
上午 shàng wǔ buổi sáng
上学 shàng xué đi học; đến trường
少 shǎo ít
谁 shéi ai
什么 shén me gì; cái gì
生病 shēng bìng bị bệnh; ốm; mắc bệnh
十 shí mười (số 10)
时候 shí hou lúc; khi; thời gian
时间 shí jiān thời gian; thì giờ; khoảng thời gian; thời lượng; thời điểm; lúc; giờ
事 shì việc; chuyện; sự việc; công việc; việc làm; nghề nghiệp; biến cố; sự cố; tai nạn; trách nhiệm; phận sự; bổn phận
是 shì là; đúng; vâng
手机 shǒu jī điện thoại di động
书 shū sách
书店 shū diàn hiệu sách; nhà sách; cửa hàng sách
水 shuǐ nước
水果 shuǐ guǒ trái cây; hoa quả
睡 shuì ngủ; đi ngủ
睡觉 shuì jiào ngủ; đi ngủ
说 shuō nói; nói chuyện; phát biểu; kể; giải thích; nói rõ; trách; mắng; khuyên; thuyết phục; thuyết; quan điểm; nói đến; ám chỉ
说话 shuō huà nói chuyện; nói
四 sì bốn (số 4)
岁 suì tuổi
他 tā anh ấy; ông ấy; cậu ấy

Xem tất cả cấp Chuyển sang HSK 2.0

Học HSK 1, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 1 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 1 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 1 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 爱、八、爸爸. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.