HSK 3.0 1.000 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 啊 ā | ā | a; ồ; ôi; chà |
| 2 | 爱情 ài qíng | ài qíng | tình yêu; tình yêu đôi lứa; ái tình |
| 3 | 爱心 ài xīn | ài xīn | lòng yêu thương; tình thương; lòng nhân ái; lòng tốt; sự quan tâm; lòng từ thiện |
| 4 | 安检 ān jiǎn | ān jiǎn | kiểm tra an ninh |
| 5 | 安排 ān pái | ān pái | sắp xếp; thu xếp; bố trí; sắp đặt; dàn xếp; phân công; chỉ định; kế hoạch; sự sắp xếp |
| 6 | 按 àn | àn | ấn; bấm; đè; nén; theo; dựa theo; căn cứ vào; kìm nén; ghìm lại; nén lại |
| 7 | 按时 àn shí | àn shí | đúng giờ; đúng hẹn; theo giờ quy định |
| 8 | 按照 àn zhào | àn zhào | theo; dựa theo; căn cứ theo; chiếu theo |
| 9 | 白酒 bái jiǔ | bái jiǔ | rượu trắng; rượu mạnh Trung Quốc |
| 10 | 办公 bàn gōng | bàn gōng | làm việc (văn phòng); làm công vụ |
| 11 | 办理 bàn lǐ | bàn lǐ | giải quyết; xử lý; tiến hành; thực hiện; lo liệu |
| 12 | 办事 bàn shì | bàn shì | giải quyết công việc; xử lý công việc; lo liệu công việc; làm việc |
| 13 | 棒 bàng | bàng | gậy; dùi cui; giỏi; tuyệt; cừ; khỏe; cường tráng |
| 14 | 保护 bǎo hù | bǎo hù | bảo vệ; che chở; giữ gìn; bảo hộ |
| 15 | 保证 bǎo zhèng | bǎo zhèng | bảo đảm; cam đoan; đảm bảo; sự bảo đảm; lời cam đoan |
| 16 | 抱 bào | bào | ôm; bế; ẵm; ấp ủ; nuôi; mang; có con; có cháu; nhận nuôi; ấp; một ôm |
| 17 | 报考 bào kǎo | bào kǎo | đăng ký dự thi |
| 18 | 报名 bào míng | bào míng | đăng ký; báo danh; ghi danh; ghi tên |
| 19 | 抱歉 bào qiàn | bào qiàn | xin lỗi; lấy làm tiếc; áy náy |
| 20 | 背 bēi | bēi | cõng; vác; đeo; mang; gánh vác; đảm đương; chịu; lãnh |
| 21 | 背包 bēi bāo | bēi bāo | ba lô |
| 22 | 北部 běi bù | běi bù | miền bắc; phía bắc; bắc bộ |
| 23 | 倍 bèi | bèi | lần; gấp |
| 24 | 本科 běn kē | běn kē | bậc đại học; hệ đại học |
| 25 | 本来 běn lái | běn lái | vốn dĩ; ban đầu; trước đây; vốn có; nguyên gốc; gốc; đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên |
| 26 | 笨 bèn | bèn | ngu ngốc; đần độn; chậm hiểu; vụng về; lóng ngóng; không khéo léo; cồng kềnh; nặng nề; to xác |
| 27 | 鼻子 bí zi | bí zi | mũi |
| 28 | 笔试 bǐ shì | bǐ shì | thi viết |
| 29 | 毕业 bì yè | bì yè | tốt nghiệp |
| 30 | 毕业生 bì yè shēng | bì yè shēng | người tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp; học sinh tốt nghiệp |
| 31 | 便于 biàn yú | biàn yú | tiện cho; dễ dàng (làm gì) |
| 32 | 标准 biāo zhǔn | biāo zhǔn | tiêu chuẩn; chuẩn mực; quy chuẩn; chuẩn; đúng chuẩn; hợp chuẩn |
| 33 | 表 biǎo | biǎo | bảng; biểu; bảng biểu; đồng hồ đeo tay; bày tỏ; biểu thị; tỏ rõ; bề ngoài; bên ngoài; mặt ngoài; đồng hồ đo; dụng cụ đo |
| 34 | 表格 biǎo gé | biǎo gé | bảng; bảng biểu; biểu mẫu; mẫu đơn |
| 35 | 表示 biǎo shì | biǎo shì | biểu thị; thể hiện; cho thấy; tỏ rõ; bày tỏ; tỏ ý; dấu hiệu; biểu hiện; cử chỉ |
| 36 | 表现 biǎo xiàn | biǎo xiàn | thể hiện; biểu hiện; biểu lộ; tỏ ra; có biểu hiện; sự thể hiện; thành tích; phong độ |
| 37 | 表扬 biǎo yáng | biǎo yáng | khen ngợi; biểu dương; tán dương; lời khen; sự biểu dương |
| 38 | 饼干 bǐng gān | bǐng gān | bánh quy; bánh bích quy |
| 39 | 并 bìng | bìng | không hề; chẳng hề; hoàn toàn không; và; cùng; hơn nữa; hợp nhất; sáp nhập; gộp lại; kê sát |
| 40 | 并且 bìng qiě | bìng qiě | và; hơn nữa; vả lại; đồng thời |
| 41 | 播放 bō fàng | bō fàng | phát; phát sóng; chiếu |
| 42 | 博士 bó shì | bó shì | tiến sĩ; học vị tiến sĩ |
| 43 | 不必 bù bì | bù bì | không cần; khỏi cần; không cần thiết |
| 44 | 不便 bù biàn | bù biàn | bất tiện; không thích hợp; không nên; kẹt tiền |
| 45 | 不断 bù duàn | bù duàn | không ngừng; liên tục; không ngớt |
| 46 | 不够 bù gòu | bù gòu | không đủ; thiếu; chưa đủ |
| 47 | 不过 bù guò | bù guò | nhưng; nhưng mà; tuy nhiên; chỉ; chỉ là; chẳng qua; không quá; không vượt quá |
| 48 | 不论 bù lùn | bù lùn | bất luận; bất kể; dù; cho dù; không kể |
| 49 | 步 bù | bù | bước; bước chân; đi bộ; giai đoạn; nước đi; lượng từ đếm bước |
| 50 | 部 bù | bù | bộ; ban; vụ; lượng từ cho phim, sách, máy; phần; bộ phận; mục; đơn vị quân đội; quân |
| 51 | 不得不 bù dé bù | bù dé bù | đành phải; buộc phải; không thể không |
| 52 | 部分 bù fen | bù fen | phần; bộ phận; một phần; một số; cục bộ; từng phần |
| 53 | 不管 bù guǎn | bù guǎn | bất kể; bất luận; cho dù; mặc kệ; không quan tâm; không để ý; không trông coi; không quản lý |
| 54 | 不光 bù guāng | bù guāng | không chỉ; chẳng những; không phải chỉ |
| 55 | 不仅 bù jǐn | bù jǐn | không chỉ; chẳng những; không những |
| 56 | 不满 bù mǎn | bù mǎn | bất mãn; không hài lòng; chưa đầy; không tới |
| 57 | 部门 bù mén | bù mén | phòng ban; bộ phận; ban ngành; đơn vị |
| 58 | 不如 bù rú | bù rú | không bằng; chẳng bằng; kém hơn; chi bằng; thà rằng |
| 59 | 擦 cā | cā | lau; chùi; lau chùi; chà; cọ; xoa; bôi; thoa; sượt qua; cọ xát; chạm nhẹ; quẹt; cọ vào |
| 60 | 猜 cāi | cāi | đoán; phỏng đoán |
| 61 | 材料 cái liào | cái liào | vật liệu; chất liệu; nguyên liệu; vật tư; tài liệu; tư liệu; tố chất; người có tố chất |
| 62 | 参观 cān guān | cān guān | tham quan; đi thăm; đi xem |
| 63 | 参赛 cān sài | cān sài | tham gia thi đấu; dự thi |
| 64 | 餐厅 cān tīng | cān tīng | nhà hàng; phòng ăn; nhà ăn |
| 65 | 操场 cāo chǎng | cāo chǎng | sân tập; sân thể thao; bãi tập |
| 66 | 厕所 cè suǒ | cè suǒ | nhà vệ sinh; nhà xí |
| 67 | 查看 chá kàn | chá kàn | xem xét; kiểm tra; xem |
| 68 | 茶叶 chá yè | chá yè | lá trà; trà khô |
| 69 | 查找 chá zhǎo | chá zhǎo | tìm kiếm; tra cứu |
| 70 | 差点 chà diǎn | chà diǎn | suýt; suýt nữa; xíu nữa |
| 71 | 产生 chǎn shēng | chǎn shēng | sinh ra; sản sinh; tạo ra; nảy sinh; phát sinh; xuất hiện; gây ra; đem lại; dẫn đến; hình thành; ra đời |
| 72 | 厂 chǎng | chǎng | nhà máy; xưởng; công xưởng |
| 73 | 场 chǎng | chǎng | lượng từ cho trận đấu, buổi diễn, buổi chiếu; nơi; chỗ; sân bãi; địa điểm; cảnh; trường |
| 74 | 超过 chāo guò | chāo guò | vượt quá; hơn; vượt; vượt qua; trội hơn; hơn hẳn |
| 75 | 车速 chē sù | chē sù | tốc độ xe |
| 76 | 车位 chē wèi | chē wèi | chỗ đỗ xe; chỗ đậu xe |
| 77 | 城 chéng | chéng | thành phố; thành thị; thị trấn; tường thành; thành lũy |
| 78 | 乘 chéng | chéng | đi; ngồi (xe, tàu, máy bay); thừa dịp; tranh thủ (cơ hội); nhân (phép tính) |
| 79 | 成功 chéng gōng | chéng gōng | thành công; sự thành công |
| 80 | 乘客 chéng kè | chéng kè | hành khách |
| 81 | 诚实 chéng shí | chéng shí | trung thực; thật thà; thành thật; chân thật |
| 82 | 成为 chéng wéi | chéng wéi | trở thành; trở nên |
| 83 | 乘坐 chéng zuò | chéng zuò | đi xe; đi tàu; đi thuyền; đi máy bay |
| 84 | 吃惊 chī jīng | chī jīng | ngạc nhiên; sửng sốt; giật mình |
| 85 | 迟 chí | chí | muộn; trễ; chậm |
| 86 | 重 chóng | chóng | lại; một lần nữa; lặp lại; làm lại; trùng; trùng lặp; chồng lên nhau; xếp lên nhau; lớp; tầng; lượng từ chỉ lớp, tầng |
| 87 | 重新 chóng xīn | chóng xīn | lại; một lần nữa; làm lại từ đầu |
| 88 | 出差 chū chāi | chū chāi | đi công tác |
| 89 | 出口 chū kǒu | chū kǒu | lối ra; cửa ra; lối thoát; xuất khẩu; nói ra; thốt ra; rời cảng; ra khỏi cảng |
| 90 | 出现 chū xiàn | chū xiàn | xuất hiện; hiện ra; nảy sinh; phát sinh; xảy ra; diễn ra; lộ diện; có mặt |
| 91 | 出行 chū xíng | chū xíng | đi ra ngoài; đi lại; lên đường; đi xa |
| 92 | 出租 chū zū | chū zū | cho thuê |
| 93 | 厨房 chú fáng | chú fáng | nhà bếp; bếp |
| 94 | 厨师 chú shī | chú shī | đầu bếp |
| 95 | 窗 chuāng | chuāng | cửa sổ |
| 96 | 窗户 chuāng hu | chuāng hu | cửa sổ |
| 97 | 吹 chuī | chuī | thổi; thổi kèn; thổi sáo; khoác lác; khoe khoang; nói khoác; đổ vỡ; tan vỡ; thất bại; chia tay; cắt đứt |
| 98 | 词语 cí yǔ | cí yǔ | từ ngữ; ngôn từ |
| 99 | 此 cǐ | cǐ | này; cái này; điều này; người này; vật này; những thứ này; đây; chỗ này |
| 100 | 此次 cǐ cì | cǐ cì | lần này; đợt này |
| 101 | 此外 cǐ wài | cǐ wài | ngoài ra; hơn nữa; thêm vào đó; vả lại |
| 102 | 从此 cóng cǐ | cóng cǐ | từ đó trở đi; từ nay về sau; kể từ đó |
| 103 | 从来 cóng lái | cóng lái | từ trước đến nay; xưa nay; vốn; chưa từng; chưa hề; chưa bao giờ; luôn luôn; bao giờ cũng |
| 104 | 从中 cóng zhōng | cóng zhōng | từ trong đó; qua đó; ở giữa; đứng giữa |
| 105 | 粗 cū | cū | coarse |
| 106 | 粗心 cū xīn | cū xīn | bất cẩn; cẩu thả; sơ ý |
| 107 | 村 cūn | cūn | làng; thôn; xóm |
| 108 | 存 cún | cún | giữ; cất; lưu; để; gửi tiền; ký gửi; tồn tại; sống; còn; tích trữ; dự trữ; chứa; còn lại; dư; tồn; ôm; ấp ủ; nuôi |
| 109 | 错过 cuò guò | cuò guò | bỏ lỡ; lỡ |
| 110 | 错误 cuò wù | cuò wù | sai lầm; lỗi; sai sót; sai; không đúng; nhầm |
| 111 | 答应 dā ying | dā ying | đồng ý; ưng thuận; nhận lời; hứa; trả lời; đáp lại |
| 112 | 答 dá | dá | trả lời; đáp; đáp lại; báo đáp |
| 113 | 答案 dá àn | dá àn | đáp án; câu trả lời; lời giải; đáp số |
| 114 | 达到 dá dào | dá dào | đạt được; đạt tới; đạt đến |
| 115 | 打招呼 dǎ zhāo hu | dǎ zhāo hu | chào hỏi; chào; báo trước; dặn trước |
| 116 | 打败 dǎ bài | dǎ bài | đánh bại; thắng; thua; bại trận |
| 117 | 打工 dǎ gōng | dǎ gōng | làm thuê; làm công; làm mướn; làm bán thời gian; làm tạm thời |
| 118 | 打扰 dǎ rǎo | dǎ rǎo | làm phiền; quấy rầy; làm gián đoạn |
| 119 | 打印 dǎ yìn | dǎ yìn | in; in ra; in ấn; đóng dấu |
| 120 | 打印机 dǎ yìn jī | dǎ yìn jī | máy in |
| 121 | 打折 dǎ zhé | dǎ zhé | giảm giá; bán hạ giá; chiết khấu |
| 122 | 打针 dǎ zhēn | dǎ zhēn | tiêm; chích |
| 123 | 大巴 dà bā | dà bā | xe buýt lớn; xe khách cỡ lớn |
| 124 | 大大 dà dà | dà dà | hết sức; đáng kể; to lớn |
| 125 | 大夫 dài fu | dài fu | bác sĩ; thầy thuốc |
| 126 | 大量 dà liàng | dà liàng | số lượng lớn; khối lượng lớn; nhiều; rất nhiều; hàng loạt; ồ ạt |
| 127 | 大赛 dà sài | dà sài | cuộc thi lớn; giải đấu lớn |
| 128 | 大厅 dà tīng | dà tīng | sảnh; đại sảnh; phòng lớn |
| 129 | 大约 dà yuē | dà yuē | khoảng chừng; ước chừng; có lẽ; phỏng chừng |
| 130 | 大自然 dà zì rán | dà zì rán | thiên nhiên; giới tự nhiên |
| 131 | 待 dāi | dāi | ở lại; lưu lại; nán lại |
| 132 | 戴 dài | dài | đội; đeo; mang; cài; quàng; họ Đới |
| 133 | 袋子 dài zi | dài zi | túi; bao |
| 134 | 单位 dān wèi | dān wèi | đơn vị đo lường; cơ quan; đơn vị công tác; đơn vị quân đội; đơn vị cấu thành |
| 135 | 当 dāng | dāng | làm; đảm nhiệm; giữ chức; khi; lúc; nên; phải; đảm đương; gánh vác; chịu; trước mặt; trước; keng; choang |
| 136 | 当时 dāng shí | dāng shí | lúc đó; khi đó; bấy giờ; hồi đó; đương thời; ngay lúc đó; lập tức |
| 137 | 刀 dāo | dāo | dao; con dao |
| 138 | 导游 dǎo yóu | dǎo yóu | hướng dẫn viên du lịch; hướng dẫn tham quan; dẫn đoàn du lịch |
| 139 | 倒 dào | dào | rót; đổ; trút; dốc; ngược; đảo; lộn; úp; lùi; quay lui; đi ngược; trái lại; ngược lại; lại; thế mà; thì; đấy |
| 140 | 道 dào | dào | đường, lối đi; vạch, vệt; cách, phương pháp; đạo lý, lẽ phải; Đạo giáo, Đạo; nói; lượng từ cho tia sáng, cửa, tường, món ăn, câu hỏi |
| 141 | 到底 dào dǐ | dào dǐ | rốt cuộc; cuối cùng; rút cục; đến cùng; đến tận cùng; đến đáy; dù sao; chung quy; xét cho cùng |
| 142 | 到来 dào lái | dào lái | đến; tới; sự đến; sự xuất hiện |
| 143 | 道路 dào lù | dào lù | đường, đường sá; con đường, lối đi |
| 144 | 道歉 dào qiàn | dào qiàn | xin lỗi; tạ lỗi |
| 145 | 得意 dé yì | dé yì | đắc ý; hài lòng; vui sướng; tự mãn; tự đắc; kiêu ngạo |
| 146 | 登机 dēng jī | dēng jī | lên máy bay |
| 147 | 等 děng | děng | chờ; đợi; vân vân; v.v.; hạng; bậc; cấp |
| 148 | 等到 děng dào | děng dào | chờ đến; đợi đến; đến khi; cho đến khi |
| 149 | 低 dī | dī | thấp; thấp kém; trầm; cúi; hạ |
| 150 | 低价 dī jià | dī jià | giá rẻ; giá thấp |
| 151 | 低温 dī wēn | dī wēn | nhiệt độ thấp |
| 152 | 低于 dī yú | dī yú | thấp hơn; dưới (mức) |
| 153 | 底 dǐ | dǐ | đáy; phần dưới cùng; nền; cơ sở; gốc; phông; cơ số; cuối; tận cùng; nội tình; gốc gác; lai lịch; bản lưu; bản nháp; bản gốc |
| 154 | 底下 dǐ xia | dǐ xia | ở dưới; phía dưới; bên dưới; dưới quyền; cấp dưới; sau đó; về sau |
| 155 | 地球 dì qiú | dì qiú | Trái Đất; địa cầu |
| 156 | 地址 dì zhǐ | dì zhǐ | địa chỉ |
| 157 | 点名 diǎn míng | diǎn míng | điểm danh; gọi tên; nêu tên; chỉ đích danh; chỉ định đích danh; yêu cầu đích danh |
| 158 | 点头 diǎn tóu | diǎn tóu | gật đầu; đồng ý; tán thành; cho phép |
| 159 | 电动车 diàndòngchē | diàndòngchē | xe điện; xe máy điện; xe đạp điện |
| 160 | 电视剧 diàn shì jù | diàn shì jù | phim truyền hình; phim bộ truyền hình |
| 161 | 掉 diào | diào | rơi; rớt; rụng; mất; thiếu; sót; quay; ngoặt; trở; đổi; tráo; giảm; sụt; đi; hết |
| 162 | 调查 diào chá | diào chá | điều tra; khảo sát; thăm dò |
| 163 | 订 dìng | dìng | đặt; đặt mua; đặt trước; thỏa thuận; ký kết; định ra; sửa đổi; đính chính; ghim; đóng sách |
| 164 | 定 dìng | dìng | quyết định; ấn định; định ra; đặt; đặt trước; đặt hàng; cố định; ổn định; yên; chắc chắn; nhất định; thiền định |
| 165 | 东部 dōng bù | dōng bù | miền đông; phía đông; khu vực phía đông |
| 166 | 动车 dòng chē | dòng chē | tàu cao tốc |
| 167 | 动作 dòng zuò | dòng zuò | động tác; cử động; hành động; việc làm; cử chỉ; điệu bộ; động đậy |
| 168 | 读者 dú zhě | dú zhě | độc giả; người đọc |
| 169 | 堵车 dǔ chē | dǔ chē | tắc đường; kẹt xe; ùn tắc giao thông |
| 170 | 度假 dù jià | dù jià | đi nghỉ; nghỉ mát |
| 171 | 肚子 dù zi | dù zi | bụng; dạ dày |
| 172 | 短信 duǎn xìn | duǎn xìn | tin nhắn; tin nhắn văn bản |
| 173 | 队 duì | duì | đội; nhóm; toán; hàng; dãy; lượng từ cho toán |
| 174 | 对方 duì fāng | duì fāng | đối phương; bên kia; phía bên kia |
| 175 | 对面 duì miàn | duì miàn | đối diện; phía đối diện; bên kia; mặt đối mặt; đối phương; phía đối lập |
| 176 | 对于 duì yú | duì yú | đối với; về |
| 177 | 队员 duì yuán | duì yuán | đội viên; thành viên đội |
| 178 | 队长 duì zhǎng | duì zhǎng | đội trưởng |
| 179 | 顿 dùn | dùn | lượng từ cho bữa ăn; trận đòn, trận mắng; dừng lại; ngừng; khựng lại |
| 180 | 多么 duō me | duō me | biết bao; biết mấy; xiết bao; dường nào; dù đến mức nào; cho dù đến đâu |
| 181 | 多数 duō shù | duō shù | đa số; phần lớn; phần đông |
| 182 | 多样 duō yàng | duō yàng | đa dạng; nhiều loại; nhiều kiểu |
| 183 | 而 ér | ér | mà; và; nhưng; nên; nếu; đến; tới |
| 184 | 儿童 ér tóng | ér tóng | trẻ em; trẻ nhỏ; nhi đồng |
| 185 | 发出 fā chū | fā chū | phát ra; tỏa ra; gửi đi; phát đi; đưa ra |
| 186 | 发送 fā sòng | fā sòng | gửi; gửi đi; phát; truyền |
| 187 | 法 fǎ | fǎ | pháp luật; luật; phương pháp; cách; lối; giáo pháp |
| 188 | 法律 fǎ lǜ | fǎ lǜ | pháp luật; luật pháp; luật |
| 189 | 翻译 fān yì | fān yì | dịch; phiên dịch; bản dịch; người dịch; phiên dịch viên |
| 190 | 烦 fán | fán | bực bội; bực mình; phiền lòng; khó chịu; làm phiền; quấy rầy; chán; ngấy; chán ngấy |
| 191 | 烦恼 fán nǎo | fán nǎo | phiền não; buồn phiền; phiền muộn; lo lắng; băn khoăn; bực bội; khó chịu; bực mình; nỗi phiền não; điều phiền muộn; mối lo |
| 192 | 反对 fǎn duì | fǎn duì | phản đối; chống lại; không tán thành; không đồng ý |
| 193 | 方面 fāng miàn | fāng miàn | phương diện; mặt; khía cạnh; lĩnh vực; phía; bên; hướng |
| 194 | 方式 fāng shì | fāng shì | cách thức; phương thức; cách; lối; kiểu; mô thức |
| 195 | 房东 fáng dōng | fáng dōng | chủ nhà; người cho thuê nhà; chủ trọ |
| 196 | 房租 fáng zū | fáng zū | tiền thuê nhà |
| 197 | 放弃 fàng qì | fàng qì | từ bỏ; bỏ cuộc; ruồng bỏ; bỏ rơi |
| 198 | 放松 fàng sōng | fàng sōng | thư giãn; thoải mái; thả lỏng; làm lỏng; nới lỏng; lơi lỏng; buông lỏng; giảm nhẹ |
| 199 | 费 fèi | fèi | phí; lệ phí; chi phí; tốn; hao; tiêu tốn; họ Phí |
| 200 | 费用 fèi yòng | fèi yòng | chi phí; phí tổn; lệ phí; tiền phải trả |
Học HSK 4, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 4 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 啊、爱情、爱心. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.